wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1.Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết Đông Hà thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Trị

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

2.

2.Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu nhiều hơn bò

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Ngãi

d)

Hà Giang

3.

3.Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 đi qua địa điểm nào sau đây

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Kạn

d)

Bắc Giang

4.

4. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27 cho biết cửa sông nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Cửa Văn Úc

b)

Cửa thái bình

c)

Cửa Gianh

d)

Cửa Ba Lạt

5.

5. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27 cho biết tỉnh nào sau đây có cửa khẩu quốc tế Nâm Cắn

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

6.

6. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 21 cho biết trung tâm công nghiệp Vinh có ngành nào sau đây

a)

cơ khí, chế biến nông sản, sản xuất vật liệu xây dựng

b)

cơ khí, dệt may, điện tử

c)

luyện kim đen, luyện kim màu

d)

đóng tàu sản xuất ô tô, luyện kim màu

7.

7. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 8 cho biết nới nào sau đây có quặng sắt

a)

Thạch Khê

b)

Phú Vang

c)

Quỳnh Nhai

d)

Chiêm Hóa

8.

8. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau

a)

Bảo Lộc

b)

Vinh

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

9.

9. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23 cho biết cảng biển nào nằm ở phía bắc cảng Nhật Lệ

a)

Dung Quất

b)

Vũng Áng

c)

Cam Ranh

d)

Thuận An

10.

10. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Hạ Long

b)

Nam Định

c)

Cẩm Phả

d)

Thái Nguyên

11.

11. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có khu kinh tế ven biển

a)

Nam Định

b)

Thái Bình

c)

Thánh Hóa

d)

Hải Phòng

12.

12. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25 cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có khu kinh tế ven biển

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Lạt

d)

Cần Thơ

13.

13. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Lai Châu

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

14.

14. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27 cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

15.

15. đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng lãnh thổ/vùng biển nào sau đây

a)

Duyên hai Nam Trrung Bộ

b)

Trung du và miền núi bắc bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

16.

16. Tài nguyên quý giá nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

nguồn lợi sinh vật biển phong phú

d)

nguồn nước ngầm dồi dào

17.

17. các loại tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

a)

than đá, bô xit, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

đá vôi, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

than nâu, đá vôi, apatit, chì-kẽm

d)

sét cao lanh, đá vôi, khí tự nhiên, thiếc

18.

18. đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước không phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

c)

mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

d)

vùng ó diện tích lớn nhất nước ta

19.

19. ngành công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây

a)

Hình thành sớm nhất viêt nam

b)

có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

công nghiệp chế biến lương thực là ngành trọng điểm

20.

20. ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

chế biến lương thực-thực phẩm

d)

khai thác khoáng sản

21.

21. các sản phẩm công nghiệp quan trọng của vùng Đồng bằng Sông Hồng là

a)

máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử

b)

thiết bị điện tử, dầu thô, hàng dệt kim

c)

phương tiện giao thông, vải, điện sản xuất

d)

điện sản xuất, giấy viết, thuốc chữa bệnh

22.

22. trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và có cơ cấu ngành đa dạng nhất vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Vĩnh Yên

d)

Hưng Yên

23.

23. Nguyên nhân chính làm cho bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở vùng đồng bằng sông Hồng thấp hơn vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sản lượng lương thực của vùng thấp

b)

tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp nhỏ

c)

dân số vùng quá đông

d)

diện tích lúa ngày càng hẹp

24.

24. ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

sản xuất gạch ngói

b)

sản xuất xi măng

c)

khai thác cát thủy tinh

d)

khai thác đá vôi

25.

25. địa điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Sa Pa

b)

Tam Đảo

c)

Mẫu Sơn

d)

Bà Nà

26.

26. vai trò quan trọng nhất của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ đối với vùng đồng bằng sông Hồng hiện nay là gì

a)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

thu hút lao động có kĩ thuật

c)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật

27.

27. tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Quảng Trị

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Ngãi

28.

28. Bắc Trung Bộ không giáp với vùng kinh tế nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

29.

29. đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội vùng Bắc Trung Bộ

a)

là địa bàn cưu trú của 25 dân tộc

b)

người Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng ven biển

c)

người dân cần cù, dũng cảm và giàu nghị lực

d)

chất lượng cuộc sống của người dân ở mức cao

30.

30. phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

phân hóa rõ rệt theo chiều từ Bắc xuống Nam

b)

phân hóa rỗ rệt theo chiều từ Tây sang Đông

c)

dân cư chủ yếu tập trung ở thành thị

d)

dân cư thưa thớt ở phía Đông

31.

31. cửa ngõ Quan trọng hướng ra Vịnh Bắc Bộ của vùng đồng bằng Sông Hồng là

a)

thủ đô Hà Nội

b)

thành phố Hải Phòng

c)

Thành phố Hưng Yên

d)

thành phố Hạ Long

32.

32. hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nghề rừng, trông cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi bò đàn

b)

nuôi trông thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm

c)

trông cây công nghiệp, cây ăn quả, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thương mại, du lịch

33.

33. tuyến đường nào sau đây có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện miền núi phía Tây của Bắc Trung Bộ

a)

quốc lộ 1A

b)

quốc lộ 7

c)

quốc lộ 8

d)

đường hồ chí minh

34.

34. vào mùa hạ có hiện tượng gió Phơn Tây Nam ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của

a)

dải đồng bằng hẹp ven biển

b)

dãy núi Trường Sơn Bắc

c)

dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng Tây-Đông

d)

dãy núi Bạch Mã

35.

35. từ Đông sang Tây Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình

a)

bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi

b)

bờ biển, vùng đất pha cát, vùng vào đồ và vùng cao nguyên

c)

đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi

d)

đồng bằng ven biển vùng gò đồi Vùng Cao Nguyên và đồi núi

36.

36. xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của vùng đồng bằng sông hồng là

a)

tăng tỉ trọng khu vực 1, giảm tỉ trọng khu vực 2 và 3

b)

tăng tỉ trọng khu vực 1 và 2, giảm tỉ trọng khu vực 3

c)

giảm tỉ trọng khu vực 1, tăng tỉ trọng khu vực 2 và 3

d)

giảm tỉ trọng khu vực 1 và 3, tăng tỉ trọng khu vực 2

37.

38. đồng bằng Sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp

a)

sông Hồng sông Đà

b)

sông Hồng và sông Mã

c)

sông Hồng và sông Thái Bình

d)

sông hồng và sông Cá

38.

39. nhóm nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là gì

a)

nhân tố tự nhiên

b)

nhân tố kinh tế xã hội

c)

thị trường tiêu thụ

d)

khoáng sản

39.

40. nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng đó là cơ sở để phát triển gì

a)

các ngành công nghiệp khai thoáng

b)

các ngành công nghiệp nặng

c)

các ngành công nghiệp nhẹ

d)

cơ cấu công nghiệp đa ngành

40.

41. ý nào sau đây không thể hiện vai trò quan trọng của ngành giao thông vận tải đối với sự phát triển kinh tế xã hội nước ta

a)

đáp ứng như cầu đi lại của nhân dân và sự lưu thông hàng hóa

b)

tạo mối liên hệ giữa các địa phương và giữa nước ta với các nước

c)

đẩy mạnh phát triển sản xuất lương thực ở miền núi

d)

tham gia vào việc cung ứng nguyên liệu, vật tư cho sản xuất

41.

42. loại hình vận tải chiếm tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển nước ta là

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường sông

42.

43. các loại khoáng sản như sét, đá vôi... có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

năng lượng

c)

hóa chất

d)

sản xuất vật liệu xây dựng

43.

44. tài nguyên rừng và nguồn lợi sinh vật biển là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp

a)

chế biến lâm thủy sản

b)

chế biến thủy sản

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến gỗ

44.

45. nước ta có các trung tâm du lịch quốc gia là

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà nội, hải phòng Huế, thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà nẵng, thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

45.

46. trong các nhận định sau đây nhận định nào không chính xác về ngành du lịch nước ta

a)

nước ta giàu tài nguyên du lịch tự nhiên và Nhân văn

b)

gần đây du lịch phát triển nhanh do có nhiều tài nguyên du lịch

c)

số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch tăng nhanh

d)

ngành du lịch đem lại hiệu quả cao về kinh tế xã hội

46.

53. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Lào và Trung Quốc

a)

Lào Cai

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Hà Giang

47.

54. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc Biên Giới việt-lào

a)

Lào Cai

b)

Móng Cái

c)

Trà Lĩnh

d)

Sơn La

48.

55. bãi biển Thiên Cẩm thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên-Huế

49.

56. những loại khoáng sản nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có trữ lượng lớn

a)

than, sắt, dầu khí, đồng

b)

than, sắt, crom, vàng

c)

than, sắt, apatit, đá vôi

d)

than, dầu khí, sắt, thiếc

50.

57. ý nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động xuất khẩu đối với kinh tế nước ta

a)

thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển

b)

đóng góp lớn vào GDP

c)

đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

khai thác nhu cầu tiêu dùng trong nước

51.

58. Căn cứ vào át lát địa lý Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với quốc gia/ vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung Quốc

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

52.

59. Giao thông vận tải tham gia vào mọi khâu của quá trình sản xuất vật chất thể hiên ở việc

a)

tạo mối liên hệ kinh tế kinh tế giữ nước ta với các nước tên thế giới

b)

phục vụ như cầu đi lại của con người, vận chuyển hàng hóa

c)

tạo mối liên hệ kinh tế giữa các vùng, các địa phương trong nước

d)

chờ nguyên vật liệu đến nơi sản xuất, đưa các sản phẩm đến nơi tiêu thụ

53.

60. cây công nghiệp nào sau đây có diện tích và sản lượng lớn nhất vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

cây đậu tương

b)

cây chè

c)

cây mía

d)

cây bông

54.

61. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết cửa khẩu nào sau đây không thuộc Biên Giới việt-trung

a)

Lào Cai

b)

Thanh Thủy

c)

Trà Lĩnh

d)

Tây Trang

55.

62. đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

tiếp giáp trên đất liền với Trung Quốc và Lào

b)

có số tỉnh ít nhất so với các cùng khác trong cả nước

c)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác trong nước

d)

bao gồm 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

56.

63. địa điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Ba Bể

b)

Sầm Sơn

c)

Tân Trào

d)

Sa Pa

57.

64. vật nuôi nào sau đây của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

gia cầm

58.

65. các tỉnh thuộc tiểu vùng Tây Bắc của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Sơn La, Yên Bái, Lào Cai

b)

Hòa Bình, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng

c)

Hòa Bình, Điện Biên, Sơn La, Lai Châu

d)

Thái Nguyên, Yên Bái, Cao Bằng, Điện Biên

59.

66. Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta

a)

hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

tư liệu sản xuất và máy móc thiết bị

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

d)

hàng-nông-lâm-thủy sản

60.

67. vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

cơ khí, hóa chất

b)

khai thác khoáng sản, năng lượng

c)

dệt may, khai thác dầu khí

d)

cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng

61.

68. tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta bao gồm

a)

phong cảnh đẹp, bãi tắm, di tích, vườn quốc gia, địa

b)

phong cảnh đẹp, vườn quốc gia, tài nguyên nước, địa hình, lễ hội

c)

phong cảnh đẹp, khí hậu da dạng, vườn quốc gia, di tích, lễ hội

d)

phong cảnh đẹp, bãi tắm, khí hậu tốt, vườn quốc gia

62.

69. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu GDP cả nước năm 2007

a)

23%

b)

68,9%

c)

8,1%

d)

1,8%

63.

70. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết ngành nông lâm nghiệp thủy sản chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu GDP của Trung Du và miền núi Bắc Bộ

a)

29,5%

b)

35,5%

c)

35%

d)

14%

64.

71. trong vùng trung du và miền núi Bắc Bộ khu vực tây bắc khác với khu vực Đông Bắc ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các mùa đông lạnh

b)

địa hình núi cao chiếm ưu thế

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đông lạnh

d)

các dãy núi theo hướng vòng cung, mùa đông ít lạnh hơn

65.

72. nhà máy thủy điện Sơn La Và Hòa Bình được xây dựng trên sông nào

a)

sông chảy

b)

sông gâm

c)

sông lô

d)

sông đà

66.

73. số dân của đồng bằng sông Hồng là 22620,2 nghìn người, diện tích 21260,8 km tính mật độ dân số của đồng bằng sông hồng

a)

1046 người/km^2

b)

1064 người/km^2

c)

1406 người/km^2

d)

1604 người/km^2

67.

74. diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng là 1040,8 nghìn ha, sản lượng lúa là 6298 nghìn tấn. Tính năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng

a)

58,2 tạ/ha

b)

60,5 tạ/ha

c)

65 tạ/ha

d)

68,2 tạ/ha

68.

75. diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95221,9 km vuông chiếm bao nhiêu % diện tích cả nước, biết diện tích cả nước là 331236,0 km vuông

a)

24,5%

b)

34,6%

c)

28,7%

d)

21,2%

69.

76. cho bảng sau, nhận xét nào là đúng

a)

cây hàng năm và cây lâu năm tăng liên tục qua các năm

b)

cây hàng năm tăng nhanh hơn cây lâu nắm

c)

trong giai đoạn 2016-2019 cây hàng năm tăng nhanh hơn giai đoạn 2010-2013

d)

trong giai đoạn 2016-2019 cây lâu năm tăng chậm hơn giai đoạn 2010-2013

70.

77. cho bảng sau, nhận xét nào là đúng

a)

Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang

b)

Lâm Đồng thấp hơn Nam Định

c)

Bắc Giang cao hơn Lâm Đồng

d)

Nam Định thấp hơn Đồng Tháp

71.

78. cho bảng sau, nhận xét nào đúng

a)

cà phê giảm, điều giảm

b)

cao su tăng, cà phê giảm

c)

cà phê tăng, cao su tăng

d)

cao su tăng, điều tăng

72.

79. cho bảng sau, nhận xét nào là đúng

a)

diện tích và sản lượng lúa tăng liên tục

b)

diện tích lua tăng, sản lượng lúa giảm

c)

sản lượng lúa có xu hướng tăng trong giai đoạn 2010-2014

d)

diện tích lúa có xu hướng tăng trong giai đoạn 2014-2018

73.

80. cho bảng sau, nhận xét nào đúng

a)

cán cân xuất nhập khẩu năm 2016 âm

b)

có giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm

c)

cán cân xuất khẩu năm 2018 dương

d)

giá trị xuất khẩu giảm, giá trị nhập khẩu tăng