wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đố không có tiêu

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nào sau đây đc xem là xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Ngoại thương

2.

Liên Bang Nga tiếp giáp vs hai đại dương lớn là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

3.

Lãnh thổ Liên Bang Nga nằm ở

a)

Đông Âu và Bắc Á

b)

Bắc Âu và Bắc Á

c)

Đông Âu và Đông Á

d)

Tây Âu và Bắc Á

4.

Địa hình miền Tây của Liên Bang Nga chủ yếu là

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp

b)

Đồng bằng và cao nguyên

c)

Đồi núi và cao nguyên

d)

Hoang mạc và núi thấp

5.

Liên Bang Nga ko giáp với vùng biển nào sau đây

a)

Biển Ba-ren

b)

Biển Ban-tích

c)

Địa Trung Hải

d)

Biển Ô-khốt

6.

Các sông lớn ở Liên Bang Nga chủ tếu chảy theo hướng

a)

Tây-Đông

b)

Tây bắc-đông nam

c)

Bắc-nam

d)

Nam-bắc

7.

Địa hình miền Đông Liên Bang chủ yếu là

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp

b)

Đồi núi và cao nguyên

c)

Đồng bằng cao đầm lầy

d)

Núi thấp và hoang mạc

8.

Đâu là hệ thống sông có giá trị nhất về giao thông vận tải của Liên Bang Nga

a)

Lê-na

b)

Von-ga

c)

Ê-nít-xây

d)

Ô-bi

9.

Khu vực nào sau đây có trữ lượng khí tự nhiên và dầu mỏ lớn nhất Liên Bang Nga

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Dãy U-ran

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia

10.

Loại khoáng sản nào sau đây của liên bang Nga đứng đầu thế giới

a)

Khí tự nhiên, vàng,kim cương

b)

Dầu mỏ,thanđá ,sắt

c)

Quặng kali ,sắt,khí tự nhiên

d)

Dầu mỏ,khí tự nhiên ,đồng

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là ngành công nghiệp mũi nhọn của liên bang Nga hiện nay

a)

Khai thác dầu khí

b)

Chế tạo máy

c)

Điện tử -tin học

d)

Công nghiệp quốc phòng

12.

Biên giới trên đất liền của Liên Bang Nga không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây

a)

Ba Lan

b)

Na-uy

c)

Triều Tiên

d)

Thuỵ Điển

13.

Giá trị kinh tế chủ yếu của hệ thống sông ngòi ở miền Đông liên bang Nga là

a)

Thuỷ điện

b)

Thủy lợi

c)

Giao thông vận tải

d)

Thuỷ sản

14.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng di cư ồ ạt ra nước ngoài trong các thập niên 80, 90 của thế kỷ 20 ở liên bang Nga

a)

Khủng hoảng kinh tế

b)

Xã hội thiếu ổn định

c)

Thiên tai thường xuyên

d)

Khủng hoảng chính trị

15.

Tài nguyên khoáng sản của liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Năng lượng,luyện kim,cơ khí

b)

Năng lượng,luyện kim,xây dựng

c)

Năng lượng,luyện kim,dệt

d)

Năng lượng, luyện kim , hóa chất

16.

Tại sao cuối thập niên 80 của thế kỷ 20, kinh tế của Liên Xô có nhiều yếu kém

a)

Chạy đua vũ trang với Hoa Kỳ

b)

Di cư diễn ra mạnh dân số giảm nhanh

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng lạc hậu

d)

Cơ chế kinh tế cũ không phù hợp

17.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế -xã hội của liên bang Nga

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên,đất trồng ít

b)

Hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

c)

Sông nhỏ,ngắn,dốc,đất đai kém màu mỡ

d)

Nhiều vùng rộng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

18.

Nguyên nhân nào sau đây giúp tình hình kinh tế liên bang Nga dần phục hồi và phát triển sau năm 2000

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Đẩy mạnh sản xuất trong nước

c)

Tăng cường mở rộng ngoại giao

d)

Thực hiện chiến lược kinh tế mới

19.

Đâu không phải là thành tựu kinh tế- xã hội của liên bang Nga sau năm 2000

a)

Tỉ lệ tăng dân số thấp khỏi mức âm

b)

Thoát khỏi khủng hoảng và lạm phát

c)

Tăng trưởng kinh tế luôn cao

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện

20.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho bộ phận đồng bằng Đông âu của liên bang Nga có mật độ dân số cao

a)

Địa hình khá bằng phẳng, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn hòa

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, nhiều trung tâm công nghiệp

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú, nông nghiệp phát triển

d)

Lịch sử khai thác lâu đời, kinh tế phát triển mạnh

21.

Phía Bắc Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Kéo dài từ gió mùa cận nhiệt đến gió mùa ôn đới

b)

Cận nhiệt gió mùa, mùa đông không lạnh

c)

Ôn đới gió mùa có mùa đông kéo dài

d)

Cận nhiệt, mùa hạ nóng, có mưa to

22.

Phía nam Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Kéo dài từ cận nhiệt gió mùa đến ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa, mùa hạ nóng, có mưa to

c)

Cận nhiệt, mùa đông rất lạnh, ít mưa

d)

Ôn đới gió mùa có mùa đông kéo dài

23.

Khi nói về tài nguyên thiên nhiên, Nhật Bản là nước

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Nghèo tài nguyên thiên nhiên

c)

Nghèo khoáng sản than và đồng

d)

Nghèo khoáng sản nhưng nguồn than phong phú

24.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi trong sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng

b)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

Có nhiều sông, hồ lớn

d)

Giáp nhiều biển và đại dương

25.

Trong chiến tranh thế giới thứ hai, Mỹ đã ném bom nguyên tử xuống 2 thành phố Nhật Bản là

a)

Hi-ro-si-ma và Tokyo

b)

Tokyo và Osaka

c)

Hi-ro-shi-ma và Na-ga-sa-ki

d)

Na-ga-sa-ki và O-sa-ka

26.

Thập niên 50 của thế kỷ 20, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành then chốt, có trọng điểm nào

a)

Điện lực

b)

Luyện kim

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính, thương mại

27.

Thập niên 70 của thế kỷ 20 Nhật Bản tập trung vốn cho ngành then chốt, có trọng điểm nào

a)

Luyện kim

b)

Điện lực

c)

Tài chính, thương mại

d)

Giao thông vận tải

28.

“Shinkansen” là tên của

a)

Một đường hầm dưới đáy biển của Nhật Bản

b)

Một loại sóng thần thường xảy ra ở Nhật Bản

c)

Một hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp của Nhật Bản

d)

Hệ thống đường sắt cao tốc ở Nhật Bản

29.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Xây dựng và công trình công cộng

c)

Sản xuất điện tử

d)

Công nghiệp chế tạo

30.

Ngành được coi là khởi nguồn của nên công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ 19 là

a)

Sản xuất điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt

31.

Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do

a)

Quốc đảo nên nền địa chất không ổn định

b)

Hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển

c)

Lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

Mưa bão dẫn đến sóng thần và từ đó gây nên động đất

32.

Loại hình giao thông vận tải có vị trí đặc biệt quan trọng của Nhật Bản là

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

33.

Củ cải đường được chồng nhiều ở phía Bắc Nhật Bản do khu vực này có

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Chuyển từ cận nhiệt đến ôn đới

d)

Cận nhiệt mưa nhiều

34.

Lúa gạo được chồng nhiều ở phía nam Nhật Bản do khu vực này có

a)

Ôn đới mưa nhiều

b)

Chuyển từ cận nhiệt đến ôn đới

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa

35.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Ma Cao, Đài Loan

b)

Hồng Kông, Ma cao

c)

Hồng Kông, Thượng Hải

d)

Ma cao, Hải Nam

36.

Nhận xét không đúng về đặc điểm khí hậu của Nhật Bản là

a)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều

b)

Phía Bắc mùa hạ có mưa to và bão, phía Nam nhiều tuyết mùa đông

c)

Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới gió mùa, mùa đông kéo dài

d)

Phía nam Nhật Bản có khí hậu cận nhiệt, mùa đông không lạnh lắm

37.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

Phát triển theo Hướng thâm canh

b)

Đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

d)

Diện tích đất nông nghiệp ít

38.

Nhận xét nào không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến

b)

Gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến trong các trang trại

39.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Đông bắc á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Á

40.

Trong thời gian tồn tại và phát triển, thành tựu có ý nghĩa lớn về kinh tế mà ASEAN đạt được là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá cao

b)

Giá trị suất- nhập khẩu tăng mạnh

c)

Giá trị suất khẩu cao

d)

Cán cân suất nhập khẩu đạt giá trị Dương

41.

Hoàng Hà là sông lớn Và có vai trò quan trọng trong bồi đắp phù sa cho đồng bằng

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

42.

Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc có khí hậu là

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt lục địa

43.

Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc có khí hậu là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Ôn đới gió mùa

44.

Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây ở Trung Quốc là

a)

Các đồng bằng phù sa, bờ biển dài

b)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

c)

Rừng và các khoáng sản kim loại màu

d)

Rừng, đồng cỏ và khí hậu ôn đới gió mùa

45.

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là khí hậu

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt lục địa

46.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về khoáng sản

a)

Quặng sắt

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Kim loại màu

47.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Sản xuất và lắp ráp ôtô, xe máy

c)

Dệt may, giày da

d)

Chế biến thực phẩm

48.

Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc hiện nay

a)

Xu hướng già hóa của dân số

b)

Sự tăng trưởng nhanh của dân số

c)

Sự phân bố không hợp lý trong dân số

d)

Sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính

49.

Nhận định nào sau đây không phải là nguyên nhân cư dân miền Tây của Trung Quốc thưa thớt

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

Tiếp giáp với nhiều quốc gia trong khu vực

c)

Công nghiệp kém phát triển, nông nghiệp chủ yếu

d)

Địa hình đồi núi hiểm trở khó đi lại

50.

Nhận xét nào sau đây không phải là khó khăn cho sự phát triển kinh tế của Trung Quốc

a)

Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

b)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn

c)

Khí hậu có sự thay đổi từ cận nhiệt đến ôn đới

d)

Lụt lội thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông

51.

Dân thành thị ở Trung Quốc những năm gần đây tăng nhanh, nguyên nhân chính là do

a)

Kinh tế phát triển nhanh

b)

Tỉ lệ dân nhập cư cao

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Vị trí địa lý thuận lợi

52.

Cừu được nuôi rộng rãi ở miền Tây Trung Quốc là do

a)

Địa hình hiểm trở với các dãy núi cao và các Sơn Nguyên đồ sộ

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

c)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu ôn đới lục địa khô hạn

d)

Khí hậu đa dạng từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa

53.

Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm của miền Đông Trung Quốc

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn,đất phù sa màu mỡ

b)

Công nghiệp phát triển nhưng nghèo khoáng sản

c)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

d)

Khí hậu đa dạng từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

54.

Lúa gạo được chồng nhiều ở đồng bằng hoa Trung, Hoa Nam Trung Quốc là do

a)

Khí hậu đa dạng từ gió mùa cận nhiệt đến gió mùa ôn đới

b)

Khí hậu cận nhiệt gió mùa, đất phù sa màu mỡ

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất hoàng thổ màu mỡ

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa ,đất hoàng thổ màu mỡ

55.

Từ 1994, Trung Quốc tập trung chủ yếu vào các ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng vì đó là những ngành

a)

Tạo động lực cho nền kinh tế đất nước đi lên

b)

Có thể tăng năng suất và đắp ứng được nhu cầu người dân

c)

Giải quyết phần lớn việc làm với nguồn lao động trong nước

d)

Tạo cơ sở để thu hút đầu tư của các công ty nước ngoài

56.

Quốc gia vừa thuộc Đông Nam Á lục địa và vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

In-do-ne-si-a

d)

My-an-ma

57.

Nhận định nào không chính xác khi nói về các trung tâm công nghiệp ở Trung Quốc

a)

Urumsi là trung tâm công nghiệp quan trọng ở miền Tây Trung Quốc

b)

Công nghiệp đóng tàu phân bố ở Thượng Hải, phúc châu và Quảng Châu

c)

Các trung tâm công nghiệp tập trung ở miền Đông Trung Quốc

d)

Các trung tâm công nghiệp với quy mô rất lớn tập trung ở ven biển

58.

Đào có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

lu-xôn

b)

Gia-va

c)

Ca-li-man-tan

d)

Xu-ma-tra

59.

Quốc gia không thuộc Đông Nam Á biển đảo là

a)

My-an-ma

b)

Xin-ga-po

c)

Đông Timo

d)

Bru-nây

60.

Đâu không phải là biện pháp cải cách trong nông nghiệp ở Trung Quốc

a)

Thực hiện chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Cải tạo, xây dựng mở đường giao thông, hệ thống thuỷ lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới, phổ biến giống mới vào sản xuất

d)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân, miễn thuế

61.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

a)

Đông Timor

b)

Bru-nây

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

62.

Các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu thế giới về suất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Indonesia

b)

Việt Nam và Thái Lan

c)

Thái Lan và Indonesia

d)

Malaixia và Việt Nam

63.

Nội dung nào không đúng với vị trí địa lý của khu vực Đông Nam Á

a)

Là cầu nối thông thương hàng hải

b)

Hầu hết khu vực trong vùng nội chí tuyến

c)

Toàn bộ lãnh thổ thuộc bán cầu bắc

d)

Giao thoa với hai nền văn minh lớn

64.

Khu vực Đông Nam Á án ngữ trên tuyến hàng hải quốc tế nối

a)

Đại tây dương- địa Trung Hải

b)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương - Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương- đại Tây dương

65.

Đông Nam Á lục địa phần lớn bộ phận có đặc điểm khí hậu là

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đối gió mùa

66.

Quốc gia có diện tích lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Philippines

67.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia Phật giáo chiếm phần lớn dân số là

a)

Việt Nam và Phi-lip-pin

b)

Mi-an-ma và Thái Lan

c)

Malaixia và Indonesia

d)

Campuchia và Brunei

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm xã hội hiện nay của khu vực Đông Nam Á

a)

Tiếp nhận nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo

b)

Khu vực có nhiều thành phần dân tộc

c)

Phong tục, tập quán có nhiều nét tương đồng

d)

Các dân tộc phân bố rộng theo biên giới quốc gia

69.

Một phần lãnh thổ của quốc gia ở khu vực Đông Nam Á có mùa đông lạnh là

a)

Thái Lan

b)

Campuchia

c)

My-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

70.

Cơ cấu kinh tế ở các khu vực Đông Nam Á đang có sự dịch chuyển theo hướng

a)

Từ nền kinh tế dịch vụ sang nông nghiệp

b)

Từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp

c)

Từ nền kinh tế công nghiệp sang dịch vụ

d)

Từ nền kinh tế dịch vụ sang công nghiệp

71.

Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

In-đô-ne-xi-a

d)

Malaixia

72.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước

73.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

b)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

c)

Thông qua các chuyến thăm chính thức

d)

Thông qua ký kết các hiệp ước

74.

Thành tựu có ý nghĩa lớn về chính trị xã hội mà ASEAN đạt được là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, Ổn định

b)

Cán cân suất khẩu nhập khẩu Đạt giá trị Dương

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khác cao

75.

Mục đích phát triển ngành dịch vụ của khu vực Đông Nam Á không nhầm

a)

Phục vụ đời sống

b)

Hấp dẫn đầu tư

c)

Thu hút nhập cư

d)

Phục vụ sản xuất