wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1122

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang Nga là

a)

Mát Xcode va, xanh Lê téc bua

b)

Mát Xcơ va , magadan

2.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp của liên bang Nga là

a)

Vùng ven biển thái bình dương

b)

đồng bằng Đông âu

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của liên bang Nga

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng và vùng trũng

4.

Dân tộc nào sau đây chiếm 80% dân số liên bang Nga

a)

Tác-ta

b)

Chu vát

c)

Nga

5.

Đặc điểm nào Sau đây thể hiện rõ nhất liên bang Nga là một đất nước rộng lớn

a)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

b)

Nằm ở cả châu âu và châu Á

6.

Con sông nào sau đây được xem là biểu tượng của liên bang Nga

a)

Vôn-ga

b)

Sông ê -nít-xây

7.

Nội dung nào không phải chiến lược kinh tế mới của liên bang Nga

a)

Khôi phục lại liên bang xô viết

b)

Nên kinh tế thoát khỏi khủng hoảng

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư liên bang Nga

a)

Nhiều dân tộc

b)

Dân số trẻ

9.

Chính sách kinh tế mới của liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây

a)

kinh tế tăng nhanh

b)

Tăng nhập siêu

10.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục á âu trên lãnh thổ liên bang Nga là dẫy núi nào sau đây

a)

Cáp ca

b)

U ran

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Phần lãnh thổ phía Đông liên bang Nga

a)

Có đồng bằng màu mỡ

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

12.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn năm 1985 năm 2013 biểu đồ thể hiện

a)

Cột

b)

Đường

13.

Phần lớn địa hình phần lãnh thổ phía đông cỦa LBN là

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đôi núi thấp và vùng trũng

14.

Vùng kinh tế xã hội nhập vào khu vực châu Á Thái Bình Dương là

a)

Vùng Viễn Đông

b)

Vùng trung tâm đất đen

15.

Ý là sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Dáp nhiều biển đại dương

16.

Cho bạn số liệu sau : số dân số và thành thị của Nhật Bản năm 2019 là

a)

91,6%

b)

91,7%

17.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

18.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn su

19.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản

a)

Động đất

b)

Hạn Hán

20.

2ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là

a)

Thương mại và tài chính

b)

Trưa mại và dịch vụ

21.

Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất

a)

Hôn su

b)

Hôn-cai-đô

22.

Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1973-1980

c)

1980-1990

d)

1991 đến nayy

e)

Trên mạng kh có mà có 1995-1973 niii

23.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của Nhật Bản do

a)

Thiếu lao động có chuyên môn

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

24.

Sản Phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới

a)

Robot

b)

Mấy bay

c)

Than đá

d)

dầu mỏ

25.

Nhanh nào sau đây chiếm trọng nhỏ nhất trong việc cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

26.

Ngành nào sau đây chiếm trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Dịch vụ

b)

Xây dựng

27.

Biển ban tích biển đen và biển ca xpi nằm ở

a)

Tây và Tây nam

b)

Đông và Đông Nam

28.

Nhưng định nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Khoáng sản có trữ lượng lớn

29.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

30.

Phía đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Liên bang Nga

31.

Nhưng định nào sau đây đúng về tác động tiêu cực của sự già hóa dân số ở Nhật Bản

a)

Thừa nguồn lao động

b)

Lao động thiếu kinh nghiệm

32.

Mùa đông đỡ lạnh mùa hạ đỡ nóng thường có mưa to và bảo đặc biệt là khí hậu của

a)

Đảo Hôn su

b)

Đảo Kiu xiu

33.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu trên đảo

a)

Hôn su

b)

Kiu xíu

34.

Phía Đông Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Bắc băng Dương

35.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Núi cao

36.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Đông nhất thế giới

b)

Tí lệ sinh rất cao

37.

Việt Nam trở thành thành viên ASEAN năm nào

a)

1995

b)

1998

38.

miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi phía đông

b)

Khí hậu uống đợi lục địa khắc nghiệt

39.

Thủ đô Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng hải

40.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5ngành là

a)

Chế tạo máy,diệt may ,hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử ,hóa dầu ,sản xuất ô tô và xây dựng

41.

Ý nào sau đây đúng với sự thay đổi những thành thị và dựng nông thôn của Trung Quốc

a)

Thành thị tăng dân nông thôn giảm

b)

Thành thị giảm dân nông thôn tăng

42.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào sau đây

a)

Lương thực bông thịt lợn

b)

Lương thực củ cải đường ngô

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho 1.000.000.000 suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm

a)

Chính sách dân số triệt để

b)

Dân ngày càng già hoá

44.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

Liên bang Nga Canada Hoa Kỳ

b)

LBNga Canada Ấn Độ

45.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á

a)

Đông á

b)

Nam Á

46.

Miền Tây của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đợi Hải Dương

b)

Ôn đợi lục địa

47.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc ,Hoa Bắc ,Hoa Nam ,hoa trung

b)

Hoa Bắc, đông Bắc, Hoa Trung ,Hoa Nam

48.

Khi thực hiện chính sách công nghiệp mới ngành nào sau đây không được Trung Quốc đầu tư

a)

Luyện kim

b)

Sản xuất ô tô

49.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh ,Thượng Hải ,Vũ hán, Quảng Châu, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh ,Thượng Hải ,Vũ Hải ,Lan châu ,Thành đô

50.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp

a)

dân số đông

b)

Đất nông nghiệp nhỏ

51.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc

a)

Trường Giang

b)

Hắc Long giang

52.

Cho biểu đồ cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2000 mười lăm 2018 %

a)

Nông lâm thì sản giảm khai hoang giảm

b)

Nông lâm thì sản giảm khai hoang tăng

53.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Lục địa Phi

54.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á Việt Nam

a)

Ma lai xi a

b)

Việt Nam

55.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia

a)

11 quốc gia

b)

10 quốc gia

56.

Đông nam Á có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới lục địa

57.

Dân cư đông nam Á có đặc điểm nào sau đây

a)

Số dân đông

b)

Dân số già

58.

Seagames là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua

a)

Các dự án chương trình phát triển

b)

Hoạt động văn hóa thể thao

59.

Cay nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á

a)

Lúa nước

b)

Khoai lang

c)

Lúa mì

60.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất

a)

In đô nê xi a

b)

Campuchia

61.

Cơ cấu dân số già của liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây để sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Thiếu lao động trong tương lai

b)

Khó Tiếp thu thành tựu khoa học

62.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

b)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

63.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển

a)

Mi an ma

b)

Lào

64.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào

a)

Thái Bình Dương đại Tây dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

65.

Cho đến năm hai không 15 nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN

a)

Đông ti mô

b)

Lào

66.

Nhưng định nào sau đây đúng về đặc điểm những cước của khu vực Đông Nam á

a)

Dân số h

b)

nói chung là tìm kh ra đáp án

67.

Cây trồng truyền thống quan Trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

Lúa mì

b)

Lúa nước

68.

Đặt điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

Nên nông nghiệp nhiệt đới

b)

Nên nông nghiệp ôn với

69.

Mặt hàng suất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN

a)

Lúa gạo

b)

Xăng dầu

70.

Nhưng định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á

a)

Khu vực một có 1 có tỉ trọng tăng

b)

Khu vực ba có trọng tăng

c)

Khu vực hai có tỉ trọng tăng

d)

Khu vực 1. trọng giảm