wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA 12

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

0

2.

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S, chiều cao h là

a)

V=ShV=Sh  

b)

V=13ShV=\frac{1}{3}Sh  

c)

V=12ShV=\frac{1}{2}Sh  

d)

V=13S2hV=\frac{1}{3}S^2h  

3.

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x1y=x^3-3x-1  trên [0;2]

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

4.

Đường thẳng x=1 là tiệm cận đướng của đồ thị nào sau

a)

y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}  

b)

y=1xy=\frac{1}{x}  

c)

y=x+2x+1y=\frac{x+2}{x+1}  

d)

y=x+3x1y=\frac{-x+3}{-x-1}  

5.

Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA=a và vuông góc đáy. Thể tích khối chóp là

a)

a3312\frac{a^3\sqrt[]{3}}{12}  

b)

a343\frac{a^3}{4}\sqrt[]{3}  

c)

a323\frac{a^3}{2}\sqrt[]{3}  

d)

a3122\frac{a^3}{12}\sqrt[]{2}  

6.

Biết khối chóp S.ABC có thể tích là V=a3V=a^3  và có diện tích tam giác ABC là a2a^2  Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là

a)

3a

b)

a

c)

2a

d)

a3\frac{a}{3}  

7.

Thể tích tứ diện đều cạnh a là

a)

a31212\frac{a^3}{12}\sqrt[]{12}  

b)

a3122\frac{a^3}{12}\sqrt[]{2}  

c)

a3123\frac{a^3}{12}\sqrt[]{3}  

d)

a332\frac{a^3}{3}\sqrt[]{2}  

8.

Hàm số y=x43x2+1y=x^4-3x^2+1  có số cực trị là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

9.

Thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a, góc giữa mặt bên với đáy là 45 độ là

a)

a36\frac{a^3}{6}  

b)

a33\frac{a^3}{3}  

c)

a32\frac{a^3}{2}  

d)

a3a^3  

10.

Giá trị m để phương trình x33x=mx^3-3x=m  có 3 nghiệm phân biệt là

a)

2<m<2-2<m<2  

b)

1<m<31<m<3  

c)

m=2;m=2m=-2;m=2  

d)

m2m\ge-2  

11.

Diện tích toàn phần của bát diện đều cạnh a là

a)

2a232a^2\sqrt[]{3}  

b)

8a238a^2\sqrt[]{3}  

c)

8a28a^2  

d)

4a234a^2\sqrt[]{3}  

12.

Biễu diễn a23a4\frac{\sqrt[3]{a^2}}{a^4}  về dạng lũy thừa ta được

a)

a103a^{\frac{-10}{3}}  

b)

a3a^3  

c)

a13a^{\frac{1}{3}}  

d)

a163\frac{a^{\frac{1}{6}}}{3}  

13.

Cho khối chóp S.ABC có N,M là trung điểm SA và SB và thể tích khối chóp S.CMN là a3a^3  . Thể tích khối S.ABC là

a)

4a34a^3  

b)

2a32a^3  

c)

8a38a^3  

d)

3a33a^3  

14.

Cho khối chóp O.ABC có 3 góc ở O vuông và OA=OB=OC=aOA=OB=OC=a  . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) là

a)

a33\frac{a}{3}\sqrt[]{3}  

b)

a23\frac{a}{2}\sqrt[]{3}  

c)

a2\frac{a}{2}  

d)

a22\frac{a}{2}\sqrt[]{2}  

15.

Khối chóp có 100 cạnh có bao nhiêu đỉnh

a)

51

b)

50

c)

25

d)

99

16.

Thể tích khối hộp chữ nhật có diện tích 3 mặt lần lượt là 2;3;6 là

a)

6

b)

3

c)

11

d)

36

17.

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và y>0,x(a;b)y'>0,\forall x\in\left(a;b\right)  . Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số không có cực trị trên (a;b)

b)

Hàm số có duy nhất 1 cược trị trên (a;b)

c)

Hàm số đồng biến trên R

d)

Hàm số nghịch biến trên (a;b)

18.

Giả sử hàm số y=f(x) liên tục và y(a)=0;y(a)<0y'\left(a\right)=0;y''\left(a\right)<0  Khi đó

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=a

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=a

c)

Hàm số đạt cực đại tại y=a

d)

Hàm số đạt cực tiểu tại y=a

19.

Nếu limxy=1;limx+y=+\lim_{x\rightarrow-\infty}y=1;\lim_{x\rightarrow+\infty}y=+\infty  thì đồ thị hàm số

a)

Có 1 tiệm cận ngang

b)

Không có tiệm cận ngang

c)

Có 2 tiệm cận ngang

d)

Có 1 tiệm cận đứng

20.

Số giao điểm của 2 đồ thị y=x4y=x^4  và y=x22y=x^2-2  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

21.

Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có y=(x1)2(x2)3(x3)5y'=\left(x-1\right)^2\left(x-2\right)^3\left(x-3\right)^5  . Số cực trị của hàm số là

a)

2

b)

10

c)

3

d)

8

22.

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x11xy=\frac{2x-1}{1-x}  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

vô số

23.

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x23x+22x2y=\frac{x^2-3x+2}{2x-2}  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Có bao nhiêu số nguyên dương không vượt quá 2021 sao cho đồ thị sau có tiệm cận đứng y=x25x+4xmy=\frac{x^2-5x+4}{x-m}  

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

vô số

25.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4+2x2+1y=-x^4+2x^2+1  là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

26.

Biết hàm số y=2xax+by=\frac{2x-a}{x+b}  có tiệm cận đứng là x=1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. Giá trị a+b=

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

27.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)   thỏa mãn f(x)=x(x+1)(x24x+m2)f'\left(x\right)=x\left(x+1\right)\left(x^2-4x+m-2\right)   . Có bao nhiêu giá trị nguyên

thuộc  [-10;10] để hàm số   đồng biến trên (0;1) ?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

28.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x1x+3y=\frac{2x-1}{x+3}  trên [-1;3] là

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1

c)

0

d)

10

29.

Một chất điểm chuyển động với quãng đường có phương trình S=t3+3t2+2S=-t^3+3t^2+2  . Vận tốc lớn nhất là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

30.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x+2y=-x^3-3x+2  trên [0;2] là

a)

-1

b)

0

c)

3

d)

2

31.

Hàm số nào sau có đồ thị bên

a)

y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  

b)

y=x33x+2y=x^3-3x+2  

c)

y=x3+3x2+2y=-x^3+3x^2+2  

d)

y=x42x2+2y=x^4-2x^2+2  

32.

Hàm số y=f(x) có đồ thị (C). Số nghiệm phương trình f(x)=2

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

33.

Hàm số nào sau có đồ thị (H)

a)

y=2x3x1y=\frac{2x-3}{x-1}  

b)

y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}  

c)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

d)

y=2x+3x1y=\frac{-2x+3}{x-1}  

34.

Hàm số y=f(x) có đạo hàm y=f'(x) x33xx^3-3x   . Số cực trị hàm số y=f(x) là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

35.

Giá trị m nào sau để hàm số y=x33x+my=\left|x^3-3x+m\right|  đạt giá trị lớn nhất trên [0;2] là 4

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

0

36.
a)

4<m<3-4<m<-3  

b)

m<4;3<mm<-4;-3<m  

c)

m=3;m=4m=-3;m=-4  

d)

4m3-4\le m\le-3  

37.
a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

38.
a)

2<m<1-2<m<-1  

b)

1<m<21<m<2  

c)

m=2;m=1m=-2;m=-1  

d)

m>0m>0  

39.
a)

a363\frac{a^3}{6}\sqrt[]{3}  

b)

a333\frac{a^3}{3}\sqrt[]{3}  

c)

a322\frac{a^3}{2}\sqrt[]{2}  

d)

a362\frac{a^3}{6}\sqrt[]{2}  

40.

Tập xác định của hàm số y=(1x2)23y=\left(1-x^2\right)^{-\frac{2}{3}}  

a)

(1;1)\left(-1;1_{ }\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

RR  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

41.

Đồ thị hàm số bên có

a)

3 cực trị

b)

2 cực trị

c)

1 cực trị

d)

không có cực trị

42.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị y=f(x)y'=f'\left(x\right) ( hình bên). Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số đồng biến trên R

b)

Hàm số có 3 cược trị

c)

Hàm số có 2 cực trị

d)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0

43.
a)

a>0;b<0;c>0

b)

a>0;b>0;c>0

c)

a>0;b<0;c<0

d)

a>0;b=0;c>0

44.

Hàm số y=x4+1y=-x^4+1  đạt cực trị tại

a)

x=0

b)

y=0

c)

y=1

d)

x=1

45.

Hàm số y=x3+2x+1y=x^3+2x+1  

a)

Đồng biến trên R

b)

Nghịch biến trên R

c)

Đồng biến trên

d)

Đồng biến trên

46.

Hàm số y=f'(x) có đồ thị bên. Hàm số y=f(x+2)y=f\left(x+2\right)  đồng biến trên

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

R

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

47.

Đồ thị hàm số y=x12y=x^{\frac{-1}{2}}  

a)

Có 1 tiệm cận ngang

b)

Có 2 tiệm cận ngang

c)

Tập xác định R

d)

Hàm số đồng biến trên tập xác định

48.

Chọn mệnh đề đúng

a)

am.an=an+ma^m.a^n=a^{n+m}  

b)

aman=amna^ma^n=a^{mn}  

c)

aman=(mn)aa^ma^n=\left(mn\right)^a  

d)

(a+b)m=am+bm\left(a+b\right)^m=a^m+b^m  

49.

Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm sao cho y=x+3xmy=\frac{x+3}{x-m}  nghịch biến trên (0;3)

a)

3

b)

2

c)

vô số

d)

1

50.

Có tất cả bao nhiêu đa diện đều

a)

5

b)

4

c)

3

d)

vô số