Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTam thoi
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
cùng tần số và ngược pha với li độ.
b)
khác tần số và ngược pha với li độ.
c)
khác tần số và cùng pha với li độ
d)
cùng tần số và cùng pha với li độ.
2.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vân tốc của vật bằng không.
3.
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
a)
cùng pha với nhau.
b)
lệch pha với nhau p/2.
c)
lệch pha với nhau p.
d)
ngược pha với nhau.
4.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
c)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
d)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
5.
Nói về một chất điểm dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
6.
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ỏ vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
a)
5 cm
b)
10 cm
c)
0 cm
d)
- 5 cm.
7.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
hướng về vị trí biên
b)
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
c)
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
d)
hướng về vị trí cân bằng.
8.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
b)
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
c)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
d)
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
9.
Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.
b)
Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
c)
Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
d)
Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
10.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm.
b)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
11.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
động năng.
b)
biên độ.
c)
vận tốc.
d)
gia tốc.
12.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w/2.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2w.
13.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hoà có cơ năng
a)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
b)
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
c)
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
d)
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
14.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
theo chiều dương quy ước.
b)
theo chiều chuyển động của viên bi.
c)
về vị trí cân bằng của viên bi.
d)
theo chiều âm quy ước.
15.
Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động điện từ.
b)
dao động cưỡng bức.
c)
dao động duy trì.
d)
dao động tắt dần.
16.
Dao động tắt dần
a)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
luôn có lợi.
d)
luôn có hại.
17.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
b)
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
c)
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
d)
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
18.
Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn
a)
không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
b)
không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
c)
tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
d)
tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
19.
Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
20.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
d)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
21.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
d)
Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
22.
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
b)
Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
c)
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
d)
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
23.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
b)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
c)
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
d)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
24.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
b)
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
c)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
d)
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
25.
Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
a)
16 Hz.
b)
8 Hz.
c)
4 Hz.
d)
10 Hz.
26.
Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là
a)
0,8 m.
b)
1 m.
c)
0,5 m.
d)
1,2 m.
27.
Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s. Bước sóng của sóng là
a)
50 m.
b)
150 m.
c)
0,5 m.
d)
2 m.
28.
Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
a)
0,8 cm.
b)
0,4 m.
c)
0,8 m.
d)
0,4 cm.
29.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
30.
Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là
a)
220 Hz.
b)
440 Hz.
c)
50 Hz.
d)
27,5 Hz.
31.
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
32.
Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20pt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
a)
1 mm.
b)
2 mm.
c)
4 mm.
d)
0 mm.
33.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
hai bước sóng
b)
một phần tư bước sóng.
c)
nửa bước sóng
d)
một bước sóng.
34.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
một bước sóng
b)
một số nguyên lần bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng
d)
một nửa bước sóng.
35.
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
400 m/s.
b)
200 m/s.
c)
40 m/s.
d)
20 m/s.
36.
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
37.
Trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là
a)
0,25 m.
b)
1 m.
c)
2 m.
d)
0,5 m.
38.
Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
a)
40 cm/s.
b)
40 m/s.
c)
90 cm/s
d)
90 m/s.
39.
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
a)
0,25 m.
b)
0,5 m.
c)
2 m.
d)
1 m.
40.
Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu dây cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là
a)
6
b)
1
c)
8
d)
9
41.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm.
b)
biên độ.
c)
mức cường độ âm.
d)
tần số.
42.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
b)
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
c)
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
d)
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
43.
Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.
b)
Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
c)
Sóng âm truyền trong không thí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
d)
Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
44.
Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
a)
truyền được trong chân không.
b)
là hạ âm.
c)
là siêu âm
d)
là âm nghe được.
45.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng : biên độ sóng, tần số sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
a)
bước sóng.
b)
biên độ sóng.
c)
tần số sóng.
d)
tốc độ truyền sóng.
46.
Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
a)
10 (dB).
b)
100 (dB).
c)
50 (dB).
d)
20 (dB).
47.
Sóng âm không truyền được trong
a)
chất rắn.
b)
chân không.
c)
chất lỏng.
d)
chất khí.
48.
Sóng siêu âm
a)
truyền trong không khí nhanh hơn trong nước
b)
truyền được trong chân không.
c)
truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
d)
không truyền được trong chân không.
49.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
a)
độ cao của âm
b)
mức cường độ âm
c)
độ to của âm
d)
cường độ âm.
50.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km.
b)
75,0 m.
c)
7,5 m.
d)
30,5 m.
51.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
a)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
c)
tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
52.
Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì
a)
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
b)
cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
c)
công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
d)
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.
53.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào
a)
độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch
b)
tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
c)
điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch
d)
điện trở thuần của đoạn mạch.
54.
Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây?
a)
Tăng điện trở suất của dây dẫn.
b)
Tăng điện áp ở nơi truyền đi.
c)
Tăng chiều dài dây dẫn.
d)
Giảm tiết diện của dây dẫn.
55.
Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này
a)
làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
b)
là máy tăng thế.
c)
là máy hạ thế.
d)
làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
56.
Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
a)
tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
d)
giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
57.
Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là
a)
50
b)
40
c)
100
d)
10
58.
Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V. Biết hao phí điện năng của máy biến áp là không đáng kể. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng
a)
250 V
b)
500 V
c)
1000 V
d)
1,6 V.
59.
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
a)
110 V
b)
440 V
c)
44 V
d)
11 V.
60.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp là 250 vòng. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
a)
4400 V
b)
5,5 V
c)
11 V
d)
55 V.
61.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
a)
tác dụng của từ trường lên dòng điện.
b)
hiện tượng quang điện.
c)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
tác dụng của dòng điện lên nam châm.
62.
Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, khi giảm tốc độ quay của rôto xuống hai lần thì tần số của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây
a)
tăng hai lần.
b)
giảm bốn lần.
c)
giảm hai lần.
d)
tăng bốn lần.
63.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
a)
750 vòng/phút.
b)
25 vòng/phút.
c)
480 vòng/phút.
d)
75 vòng/phút.
64.
Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
a)
50 Hz.
b)
60 Hz.
c)
120 Hz.
d)
100 Hz.
65.
Động cơ điện xoay chiều là thiết bị biến đổi
a)
điện năng thành hoá năng
b)
cơ năng thành nhiệt năng.
c)
điện năng thành quang năng
d)
điện năng thành cơ năng.
66.
Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
6
67.
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto
a)
lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
b)
luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
c)
nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
d)
có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tuỳ thuộc tải sử dụng.
68.
Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì
a)
cường độ dòng điện trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ.
b)
cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.
c)
ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
d)
ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
69.
Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian.
b)
Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
d)
Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
70.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch
a)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
không thay đổi theo thời gian.
c)
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
d)
biên thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
71.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
a)
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
b)
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
c)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
không thay đổi theo thời gian.
72.
Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
b)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
c)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
d)
Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
73.
Trong một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chu kì dao động riêng của mạch
a)
tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp đôi.
b)
tăng khi tăng điện dung C của tụ điện.
c)
giảm khi tăng điện dung C của tụ điện.
d)
không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi.
74.
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
b)
Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
c)
Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
d)
Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
75.
Một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng. Xung quanh dây dẫn đó
a)
chỉ có điện trường.
b)
có điện từ trường.
c)
không xuất hiện điện trường, từ trường.
d)
chỉ có từ trường.
76.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
c)
Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
d)
Sóng điện từ chỉ có thể truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
77.
Sóng điện từ
a)
mang năng lượng.
b)
luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
c)
là sóng dọc.
d)
truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.
78.
Sóng điện từ
a)
là sóng dọc.
b)
là sóng ngang.
c)
không truyền được trong chân không.
d)
không mang năng lượng.
79.
Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng ngắn không truyền được trong chân không.
b)
Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
c)
Sóng ngắn có mang năng lượng.
d)
Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.
80.
Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
a)
giao thoa sóng điện từ
b)
cộng hưởng dao động điện từ.
c)
phản xạ sóng điện từ
d)
khúc xạ sóng điện từ.
81.
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
a)
đều truyền được trong chân không
b)
đều mang năng lượng.
c)
đều tuân theo quy luật phản xạ
d)
đều tuân theo quy luật giao thoa.
82.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là sai?
a)
Sóng điện từ mang năng lượng.
b)
Sóng điện từ lan truyền với tốc độ như nhau trong các môi trường khác nhau.
c)
Sóng điện từ tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
d)
Sóng điện từ là sóng ngang.
83.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
a)
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
b)
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
c)
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
d)
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
84.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
a)
Mạch khuyếch đại âm tần.
b)
Mạch tách sóng.
c)
Loa.
d)
Mạch biến điệu.
85.
Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
a)
không bị tán sắc.
b)
bị thay đổi tần số.
c)
bị đổi màu.
d)
không bị lệch phương truyền.
86.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
a)
Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
b)
Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
c)
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định.
d)
Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
87.
Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
a)
lam.
b)
đỏ.
c)
tím.
d)
chàm.
88.
Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
a)
là sóng dọc.
b)
có tính chất sóng.
c)
có tính chất hạt.
d)
luôn truyền thẳng.
89.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
b)
Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
c)
Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng vận tốc.
d)
Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
90.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 9 mm có vân sáng bậc 10. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
a)
480 nm.
b)
600 nm.
c)
640 nm.
d)
540 nm.
91.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có
a)
Vân sáng bậc 6
b)
vân sáng bậc 5.
c)
vân tối thứ 6
d)
vân tối thứ 5.
92.
Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
a)
Chất rắn.
b)
Chất lỏng.
c)
Chất khí ở áp suất thấp.
d)
Chất khí ở áp suất lớn.
93.
Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
b)
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
c)
Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
d)
Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
94.
Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
b)
Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
c)
Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
d)
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì khác nhau.
95.
Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của
a)
sóng vô tuyến .
b)
ánh sáng đỏ.
c)
tia Rơnghen.
d)
ánh sáng tím.
96.
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
b)
Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
c)
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hoá chất khí như nhau.
d)
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là bức xạ không nhìn thấy.
97.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
b)
Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
c)
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm.
d)
Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
98.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
b)
Tia tử ngoại có bản chất không là sóng điện từ.
c)
Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
d)
Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh.
99.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tia tử ngoại là dòng các êlectron có động năng lớn.
b)
Tia tử ngoại làm đen kính ảnh.
c)
Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...
d)
Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.
100.
Tia hồng ngoại
a)
không phải sóng điện từ
b)
không truyền được trong chân không.
c)
được ứng dụng để sưởi ấm
d)
là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
101.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
a)
là các tia không nhìn thấy.
b)
không có tác dụng nhiệt.
c)
bị lệch trong điện trường.
d)
có thể kích thích sự phát quang của một số chất.
102.
Tia tử ngoại
a)
có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
b)
không truyền được trong chân không.
c)
được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
d)
có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
103.
Tính chất nào sau đây không phải là của tia tử ngoại?
a)
Không bị nước hấp thụ.
b)
Tác dụng lên kính ảnh.
c)
Làm ion hóa không khí.
d)
Có thể gây ra hiện tượng quang điện.
104.
Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
b)
Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.
c)
Tia X có khả năng đâm xuyên.
d)
Tia X có tác dụnglàm đen kính ảnh.
105.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
b)
Sóng ánh sáng là sóng ngang.
c)
Tia X (Tia Rơn-ghen) và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
d)
Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
106.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia X (Tia Rơnghen) là sai?
a)
Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
b)
Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.
c)
Tia Rơnghen truyền được trong chân không.
d)
Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.
107.
Tia Rơn-ghen (Tia X) có bước sóng
a)
lớn hơn bước sóng của màu tím.
b)
nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
c)
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
d)
lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
108.
Tia X (Tia Rơn-ghen) có bước sóng
a)
nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
b)
lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
c)
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
d)
lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
109.
Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây?
a)
Chiếu tia tử ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
b)
Chiếu chùm êlectron có động năng lớn vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
c)
Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
d)
Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
110.
Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
b)
không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
c)
tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
d)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
111.
Hiện tượng quang điện là hiện tượng
a)
êlectrôn tách ra từ anốt chuyển dời đến catốt trong ống Cu-lít-giơ khi chiếu ánh sáng vào catốt.
b)
tăng mạnh điện trở của khối bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của khối.
c)
tăng mạnh điện trở của thanh kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của nó.
d)
êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt của kim loại đó.
112.
Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
b)
Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sáng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
c)
Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
d)
Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
113.
Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f . Năng lượng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ
a)
nghịch với tần số f.
b)
thuận với tần số f.
c)
nghịch với bình phương tần số f.
d)
thuận với bình phương tần số f.
114.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn?
a)
Vận tốc của các phôtôn trong chân không là 3.108 m/s.
b)
Mỗi phôtôn mang một năng lượng xác định.
c)
Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một giá trị năng lượng.
d)
Năng lượng của mỗi phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn bằng nhau.
115.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
a)
Thuyết lượng tử là cơ sở để giải thích các định luật quang điện.
b)
Năng lượng mỗi phôtôn của một chùm sáng đơn sắc tỉ lệ nghịch với tần số của chùm sáng đó.
c)
Năng lượng mỗi phôtôn của một chùm sáng đơn sắc tỉ lệ thuận với tần số của chùm sáng đó.
d)
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
116.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng ?
a)
Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
b)
Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
c)
Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
d)
Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
117.
Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.
b)
Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
c)
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
d)
Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
118.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
a)
bước sóng càng lớn.
b)
tốc độ truyền càng lớn.
c)
chu kì càng lớn.
d)
tần số càng lớn.
119.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
b)
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
c)
Phôtôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
d)
Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
120.
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
a)
các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectron dẫn.
b)
các êlectron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn.
c)
các êlectron tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt kim loại.
d)
các êlectron thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng.
121.
Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
a)
quang điện trong.
b)
cảm ứng điện từ.
c)
quang-phát quang.
d)
phát xạ nhiệt êlectron.
122.
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
a)
quang điện trong.
b)
quang – phát quang.
c)
tán sắc ánh sáng
d)
quang điện ngoài.
123.
Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa vào hiện tượng
a)
quang điện trong.
b)
huỳnh quang.
c)
tán sắc ánh sáng
d)
quang - phát quang.
124.
Pin quang điện là nguồn điện trong đó
a)
cơ năng được biến đổi thành điện năng.
b)
quang năng được biến đổi thành điện năng.
c)
hoá năng được biến đổi thành điện năng.
d)
nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
125.
Quang điện trở được chế tạo từ
a)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở lên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.
b)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
c)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
d)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở lên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp.
126.
Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
a)
phát xạ cảm ứng.
b)
nhiệt điện.
c)
quang điện trong
d)
quang - phát quang.
127.
Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
a)
màu chàm.
b)
màu lam.
c)
màu tím.
d)
màu đỏ.
128.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?
a)
Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
b)
Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.
c)
Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
d)
Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí.
129.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
a)
Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.
b)
Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
c)
Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
d)
Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.
130.
Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
a)
Có tính đơn sắc cao.
b)
Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
c)
Có mật độ công suất lớn (cường độ mạnh).
d)
Có tính định hướng cao.
131.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
a)
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
b)
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
c)
năng lượng liên kết càng lớn.
d)
năng lượng liên kết càng nhỏ.
132.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
b)
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
c)
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
d)
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
133.
Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt trước phản ứng
a)
luôn bằng tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
b)
luôn lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
c)
luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
d)
có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
134.
Phản ứng phân hạch
a)
là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
b)
là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
c)
chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
d)
là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Reset
