wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

polime 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là polime

a)

Etilen CH2-CH2

b)

Metyl acrylat CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

Poli(vinyl clorua) -(-CH2-CHCl-)n-

d)

Metan CH4

2.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác ( như: nước ) được gọi là:

a)

Sự peptit hóa

b)

Sự Polime hóa

c)

Sự tổng hợp

d)

Sự trùng ngưng

3.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

4.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

5.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

6.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

7.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

8.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

9.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

10.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

11.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

12.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

13.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

14.

Các chất tham gia phản ứng với nhau để tạo ra polime gọi là

a)

mắt xích.

b)

monome.

c)

chất dẻo.

d)

vật liệu compozit.

15.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

                                                                                                                                                      

 

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

16.

: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

    

a)

phải là hiđrocacbon.

b)

phải có 2 nhóm chức trở lên.

c)

phải là anken hoặc ankađien.

d)

phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.

17.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3  

b)

CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN

c)

H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH

d)

CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

18.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin.   

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

19.

Thành phần chính của nhựa bakelit là:

a)

Polistiren

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(phenol-fomanđehit)

d)

Poli(metyl metacrylat)

20.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

21.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

22.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

23.

Chọn phát biểu không đúng về polime

a)

Các polime có nhiệt sôi không xác định vì chúng không phải là đơn chất mà là hỗn hợp chất

b)

Hầu hết polime là chất rắn.

c)

Một số polime có tính dẻo, một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành sợi...

d)

Hầu hết polime dễ tan trong dung môi hữu cơ như xăng, dầu ...

24.

Monome nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH3-NH2

d)

H2N-[CH2]5-COOH

25.

Monome nào được dùng để điều chế polime bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl

b)

HO-CH2-CH2-OH

c)

CH3-COOH

d)

CH4

26.

Vật liệu polime có tính đàn hồi gọi là

a)

Chất dẻo

b)

c)

Cao su

d)

compozit

27.

Những polime làm chất dẻo là

a)

polietilen

b)

poli (vinyl clorua)

c)

poli (metyl metacrylat)

d)

poli (phenol fomandehit)

e)

teflon

28.

Loại tơ nào là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ tằm.

b)

xenlulozơ

c)

tơ xenlulozơ axetat

d)

tơ nilon-6,6

29.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH3=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

30.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

31.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

32.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

33.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

34.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

35.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

36.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

37.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

38.

Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6 có khối lượng 17176 đvC là

a)

114

b)

113

c)

152

d)

151

39.

Nilon-6,6 thuộc loại

a)

Tơ visco

b)

polieste

c)

Tơ vinylic thế

d)

tơ poliamit

40.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những............. (1) hợp chất có phân tử khối , do nhiều đơn vị cơ sở gọi là........... (2)  liên kết với nhau tạo nên.

a)

(1) trung bình và (2) monome.

b)

(1) rất lớn và (2) mắt xích.

c)

(1) rất lớn và (2) monome.

d)

(1) trung bình và (2) mắt xích.

41.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Vinyl xianua.

42.

Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của

a)

axit adipic và hexametyllendiamin.

b)

axit adipic và etilen glicol.

c)

etylen.glicol và hexametylendiamin.

d)

axit adipic và glixerol.

43.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic.

d)

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng.

44.

Hợp chất có CTCT: -(-NH-[CH2]5-CO-)n- có tên là

a)

tơ enang

b)

tơ capron                  

c)

tơ nilon -6,6               

d)

tơ lapsan

45.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco.  

b)

tơ capron. 

c)

tơ nilon -6,6.   

d)

tơ tằm.

46.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.     

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ nilon-6

47.

Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

    

a)

trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

b)

thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

c)

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

d)

các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.

48.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

   

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 =CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

49.

Trong số các polime sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

(1), (2), (6). 

b)

(2), (3), (7). 

c)

(2), (3), (5).  

d)

(2), (5), (7).

50.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

51.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

52.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

53.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

54.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

56.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH3=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

57.

Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-(CH2)6-CO)n-

b)

–(NH-(CH2)5-CO)n-

c)

–(NH-(CH2)7-CO)n-

d)

–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-

58.

Tơ tằm và nilon -6,6 đều :

a)

Có cùng phân tử khối.

b)

Thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Có chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử.

59.

Câu 35: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

                                        

                                                                                

a)

A. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

b)

B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-(CH2)5-COOH.

d)

D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

60.

Câu 40: Vật liệu polime dùng để bện sợi “len” để đan áo rét là 

                                                                                               

a)

A. polistiren. 

b)

B. polibutadien.

c)

  C. polietilen.

d)

D. poliacrilonitrin.

61.

Câu 41: Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa :

                                                           

                                                               

a)

A. axit terephalic và etilen glicol 

b)

B. axit terephalic và hexametylen diamin

c)

C. axit caproic và vinyl xianua

d)

D. axit adipic và etilen glicol

62.

Câu 42: Polime nào sau đây được tổng hợp từ caprolactam?

                                                                                             

a)

A. Tơ nilon – 6.

b)

B. Tơ capron.

c)

C. Tơ nitron.

d)

D. Tơ visco.

63.

 

Câu 34: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?

                                                                           

                               

a)

A. Hexametylenđiamin. 

b)

B. Caprolactam.

c)

C.Axit ε – aminocaproic. 

d)

C. Axit ω – aminoenantoic

64.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

65.

Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4