wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TV 9 kì 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm về lượng là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

Khi giao tiếp không được nói vòng vo, tối nghĩa

c)

Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

Khi giao tiếp không nói những điều mình không tin là đúng, không có bằng chứng xác thực

2.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

Khi giao tiếp không nên nói những diều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

b)

Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phương châm quan hệ là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói lịch sự, tế nhị

b)

Khi giao tiếp cần tôn trọng người khác

c)

Khi giao tiếp chú ý ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ

d)

Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

4.

Câu thành ngữ “Nói nhăng nói cuội” phản ánh phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm chất

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm về lượng

d)

Cả ba đáp án trên

5.

Câu thành ngữ “Ăn ốc nói mò” liên quan tới phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm cách thức

6.

Thành ngữ “Nói đơm nói đặt” liên quan tới phương châm hội thoại?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm quan hệ

7.

Câu “Cô ấy nhìn tôi chằm chằm bằng đôi mắt” vi phạm phương châm nào?

a)

Phương châm lịch sự

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về lượng

8.

Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau vi phạm phương châm hội thoại nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu có biết trường đại học Sư phạm Hà Nội ở đâu không?

- Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

9.

Người bà trong đoạn thơ sau đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

"Năm giặc đốt làng cháy tàn cháy rụi

Hàng xóm bốn bân trở về lầm lụi

Đỡ đần bà dựng lại túp lều tranh

Vẫn vững lòng, bà dặn cháu đinh ninh

Bố ở chiến khu, bố còn việc bố,

Mày có viết thư chớ kể này kể nọ

Cứ bảo nhà vẫn được bình yên"

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm về cách thức

d)

Phương châm về quan hệ

10.

Trong những câu sau, câu nào không tuân thủ phương châm về lượng?

a)

Trường tôi tổ chức chào cờ đầu tuần vào ngày thứ Hai.

b)

Ăn ngũ cốc là giải pháp giảm nguy cơ béo phì.

c)

Bài hát ấy anh hát bằng Tiếng Anh rất hay.

d)

Mèo mù vớ phải cá rán.

11.

Cách dẫn trực tiếp là gì?

a)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

b)

Thuật lại lời hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp

c)

Trích dẫn lời nhân vật theo ý của mình

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Các từ LÀ, RẰNG nối giữa hai phần của câu là một trong những dấu hiệu hình thức cho biết phần tiếp theo đó sẽ là?

a)

Chỉ có thể là lời dẫn gián tiếp

b)

Chỉ có thể là lời dẫn trực tiếp

c)

có thể là lời dẫn gián tiếp,có thể là lời dẫn trực tiếp

13.

Trong các câu sau , câu nào có lời dẫn trực tiếp ?

a)

An nói với Nam là năm nay, An quyết tâm học tập, không mê chơi nữa.

b)

An nói với Nam là năm nay, bạn ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

c)

An nói với Nam là năm nay, cậu ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

d)

An nói với Nam: “Năm nay, tôi quyết tâm học tập, không mê chơi nữa”.

14.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp ?

a)

Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm kh

b)

Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc .

c)

Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc

d)

Cúc nói với Mai rằng : bố của tôi rất nghiêm khắc .

15.

Dẫn trực tiếp là.... lời nói, ý nghĩ của một người nào đó.

Cụm từ trong dấu ba chấm là?

a)

nhắc lại nguyên văn

b)

nhắc lại một phần

c)

nhắc lại ý chính

16.

Câu nào sau đây sử dụng lời dẫn gián tiếp?

a)

Bác lái xe bao lần dừng, bóp còi toe toe, mặc, cháu gan lì nhất định không xuống.

b)

Người con trai ấy đáng yêu thật, nhưng làm cho ông nhọc quá.

c)

Anh hạ giọng, nửa tâm sự, nửa đọc lại một điều rõ ràng đã ngẫm nghĩ nhiều.

d)

Sao người ta bảo anh là người cô độc nhất thế gian?

17.

Trong trường hợp trích dẫn quá dài và người dẫn muốn lược bỏ phần không cần yếu trong lời trích dẫn đối lập luận của mình thì:

a)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu móc {}

b)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu ngoặc vuông []

c)

Phần bị lược bỏ có thể đặt trong dấu ngoặc vuông [] hoặc dấu ngoặc đơn ()

18.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp ?

a)

A. Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm khắc”

b)

B. Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc.

c)

C. Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc .

d)

D. Cúc nói với Mai rằng: bố của tôi rất nghiêm khắc .

19.

Có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loẹt quẹt lom khom trong nhà.

a)

2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

d)

1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

20.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

d)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cơn bão ____________ đổ tới, kéo đổ hàng cây ven đường và cuốn trôi nhiều xe cộ".

a)

rì rào

b)

ồm ồm

c)

lộp bộp

d)

ào ào

22.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

23.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

24.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

Vài chú tiều, mấy nhà chợ

25.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

Xồng xộc

b)

Xôn xao

c)

Rũ rượi

d)

Xộc xệch

26.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

hô hố

c)

lã chã

d)

ào ào

27.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng hình?

a)

lom khom, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

b)

lọc cọc, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

c)

lom khom, rì rào, thướt tha, rũ rượi

d)

lom khom, đủng đỉnh, lầm rầm, rũ rượi

28.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

30.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

37.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

38.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

39.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

40.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

41.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

42.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

45.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

46.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Hồng nhan bạc phận.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

47.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trái đất là ngôi nhà chung của con người và các loài sinh vật.

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

48.

Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Trong câu thơ “Ngày xuân em hãy còn dài/ Xót tình máu mủ thay lời nước non” từ xuân được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc chỉ mùa xuân

b)

Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ

c)

Nghĩa Hán Việt vì đây là từ mượn

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Buồn trông

b)

Chân mây

c)

Nội cỏ

d)

Rầu rầu

51.

Mô hình “thế giới+ X” trong đó X là các danh từ như ví, quần áo, điện thoại, laptop… có phải là từ ngữ mới không?

a)

b)

Không

52.

Từ “tài tử” là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Hán

b)

Anh

c)

Đức

d)

Ấn Độ

53.

Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt?

a)

Tạo từ ngữ mới

b)

Mượn từ ngữ tiếng nước ngoài

c)

Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ

d)

Cả A và B đều đúng

54.

Thế nào là cách tạo từ mới?

a)

Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau

b)

Đưa vào từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới

c)

Chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa mới

d)

Kết hợp cả B và C

55.

Trong tiếng Việt, chúng ta sử dụng mượn ngôn ngữ của nước nào nhiều nhất?

a)

Tiếng Hán

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Đức

d)

Tiếng Pháp

56.

Ý nào sau đây không phải cách để phát triển từ vựng

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Pha trộn từ giữa các quốc gia

57.

Trong một ngôn ngữ, từ vựng là bộ phận...

a)

Ít biến đổi

b)

Không ngừng phát triển

c)

Bất biến

d)

Tất cả đều sai

58.

Trong các dòng sau, dòng nào có từ “Ngân hàng” là nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ?

a)

Ngân hàng máu; ngân hàng đề thi

b)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

59.

Bắc Bình Vương lấy làm phải, bèn cho đắp đàn ở trên núi Bân, tế cáo trời đất cùng các thần sông, thần núi, chế ra áo cổn mũ miện, lên ngôi hoàng đế, đổi năm thứ 11 niên hiệu Thái Đức của vua Tây Sơn Nguyễn Nhạc làm năm đầu niên hiệu Quang Trung. Lễ xong, hạ lệnh xuất quân, hôm ấy nhằm vào ngày 25 tháng chạp năm Mậu Thân (1788).

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt?

a)

Trời đất

b)

Hoàng đế

c)

Tế cáo

d)

Niên hiệu