wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÉT VUÔNG

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

2.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

3.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

4.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

5.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

6.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

7.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

9.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

10.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

11.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

12.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

13.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

14.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

15.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

16.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

17.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

18.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

19.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

20.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

21.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

23.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

24.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

25.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

26.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

27.

Chọn đáp án đúng:

Hai nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét vuông được viết là:

a)

209dm2

b)

2009dm2

c)

20 009dm2

28.

Mười sáu nghìn bảy trăm linh bảy đề-xi-mét vuông được viết là:

a)

16 077dm2

b)

1677dm2

c)

16 707dm2

29.

9dm2 5cm2 .... 905cm2. Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

30.

2000cm2=...dm22000cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

200

b)

20

c)

2000

d)

22

31.

4 800cm2 = ...dm2

a)

48

b)

4800

c)

480 000

32.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

33.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

35.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

36.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

37.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

38.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

40.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

41.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

42.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

43.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

44.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

45.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

46.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

47.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

48.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

49.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

50.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

51.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2 005 m

b)

20 005 m

c)

2 005 m2

d)

20 005 m2

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

53.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

54.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

55.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10 002

b)

1 020

c)

1 002

d)

10 200

56.

Xăng ti mét vuông kí hiệu là:

a)

cm2

b)

m2

c)

dm2

d)

mc2

57.

4 800cm2 = ...dm2

a)

48

b)

4800

c)

480 000

58.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2 005 m

b)

20 005 m

c)

2 005 m2

d)

20 005 m2

59.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

60.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

1100\frac{1}{100}

61.

Chín trăm chín mươi mét vuông được viết là:

(a)<spanclass= (a) <span class=  

62.

 Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông được viết là: ...............m2...............m^2  

a)

2005

b)

250

c)

2500

d)

205

63.

Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông được viết là:

(a)<spanclass= (a) <span class=  

64.

100dm2=......m2100dm^2=......m^2  

a)

100

b)

10

c)

10000

d)

1

65.

10000cm2=......m210000cm^2=......m^2  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

66.

Mét vuông được ký hiệu là

a)

dm2

b)

dm

c)

m2

d)

m