WorksheetsMÉT VUÔNG
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2005 m
20 005 m
2005 m2
20 005 m2
Đọc số : 1980 m2
Một nghìn chín trăm tám mươi
Một nghìn chín trăm tám mươi mét
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông
Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2005 m
20 005 m
2005 m2
20 005 m2
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Chọn đáp án đúng:
Hai nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét vuông được viết là:
209dm2
2009dm2
20 009dm2
Mười sáu nghìn bảy trăm linh bảy đề-xi-mét vuông được viết là:
16 077dm2
1677dm2
16 707dm2
9dm2 5cm2 .... 905cm2. Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
2000cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
200
20
2000
22
4 800cm2 = ...dm2
48
4800
480 000
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Đọc số : 1980 m2
Một nghìn chín trăm tám mươi
Một nghìn chín trăm tám mươi mét
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông
Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2 005 m
20 005 m
2 005 m2
20 005 m2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
10dm2 2cm2 = .......cm2
10 002
1 020
1 002
10 200
Xăng ti mét vuông kí hiệu là:
cm2
m2
dm2
mc2
4 800cm2 = ...dm2
48
4800
480 000
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2 005 m
20 005 m
2 005 m2
20 005 m2
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
10
100
101
1001
Chín trăm chín mươi mét vuông được viết là:
(a)<spanclass=Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông được viết là: ...............m2
2005
250
2500
205
Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông được viết là:
(a)<spanclass=
100dm2=......m2
100
10
10000
1
10000cm2=......m2
1
10
100
1000
Mét vuông được ký hiệu là
dm2
dm
m2
m
