wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 9

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

2.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

3.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

4.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

5.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

6.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

7.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

8.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

9.

x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

10.

Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

11.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

12.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

13.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

14.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

15.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

16.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

17.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

18.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

19.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

20.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

21.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

22.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

23.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

24.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

25.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

26.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

27.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

28.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

29.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

30.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

31.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

32.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

33.

“Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

Tích hai cạnh góc vuông

b)

Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

c)

Tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông

d)

Tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.

34.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

35.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...

a)

hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

b)

hai cạnh góc vuông

c)

cạnh huyền và đường cao

d)

cạnh huyền và hình chiếu

36.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

37.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

38.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

a)

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

39.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

40.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}