Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kỳ I môn sinh ( M ko đúng hết m đéo phải bạn tao^^)

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:

a)

Thường tiêu giảm.

b)

Là lông bơi

c)

Là roi bơi

d)

Là chân giả

2.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

b)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

3.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

Qua không bào tiêu hóa.

c)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

d)

Qua không bào co bóp.

4.

Trùng roi thường sống ở đâu?

a)

Trong các cơ thể động vật.

b)

Trong các cơ thể thực vật.

c)

Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

d)

Trong nước biển.

5.

Hình thức sinh sản chủ yếu của trùng roi xanh là

a)

Mọc chồi.

b)

Phân đôi.

c)

Đẻ con.

d)

Tạo bào tử.

6.

Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là

a)

Nhân tế bào

b)

Màng cơ thể

c)

Không bào co bóp

d)

Roi

7.

Trong các động vật nguyên sinh sau, động vật nào có cấu tạo đơn

giản nhất?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng bánh xe

8.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng.

c)

Ở gan.

d)

Ở thành ruột.

9.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh có chân

giả?

a)

Trùng biến hình, trùng sốt rét,

b)

Trùng kiết lị, trùng roi xanh,

c)

Trùng biến hình, trùng kiết lị,

d)

Trùng giày, trùng kiết lị,

10.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng trước – sau.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng hai bên

11.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài.

b)

Hình cầu.

c)

Hình đĩa.

d)

Hình nấm.

12.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Di chuyển kiểu lộn đầu.

b)

C. Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.

c)

D. Cả A và B đều đúng

d)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

13.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.

b)

Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên.

c)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.

d)

San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.

14.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

Di chuyển lộn đầu

b)

Co bóp dù

c)

Di chuyển sâu đo

d)

Không di chuyển

15.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

16.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là

a)

Mắt và giác quan phát triển

b)

Hệ tiêu hóa tiêu giảm

c)

Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

d)

Hệ sinh dục

lưỡng tính

17.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

Cá.

b)

Ốc

c)

Trai

d)

Hến

18.

Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào

a)

Ruột non

b)

Gan

c)

Máu

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào

a)

Ruột non

b)

Gan

c)

Máu

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai

bên

c)

Mắt và lông bơi phát triển

d)

Cơ thể đơn tính

21.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá gan.

c)

Sán dây

d)

Sán lá máu.

22.

Giun dẹp chủ yếu sống:

a)

Tự do

b)

Kí sinh

c)

Tự do hay kí sinh

d)

Hình thức khác

23.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua

đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường bài tiết nước tiểu

d)

Đường sinh dục.

24.

Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

a)

Máu

b)

Cơ bắp

c)

Ruột non

d)

Gan

25.

Giun rễ lúa kí sinh ở:

a)

Ruột già

b)

Tá tràng

c)

Rễ lúa

d)

Gan, mật

26.

Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua?

a)

Da

b)

Máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường

27.

Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể?

a)

Ruột

b)

Cơ bắp

c)

Gan, mật

d)

Máu

28.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất

b)

Vụn thực vật và mùn đất.

c)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

d)

Rễ cây.

29.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

b)

Giun đỏ, giun chỉ, sá

sùng, đỉa, giun đũa.

c)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ

d)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa,

30.

Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người?

a)

Làm thức ăn cho người

b)

Làm thức ăn cho động vật khác

c)

Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ

d)

Tất cả đều đúng

31.

Động vật và thực vật khác nhau ở điểm :

a)

Cấu tạo từ tế bào.

b)

Sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

Sống trên cạn

d)

Thành tế bào có xenlulozo

32.

Động vật được nhân dân vùng biển gọi là “cây không lá’:

a)

Sứa

b)

Hải Quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

33.

Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh:

a)

Lớp cơ dọc và hầu phát triển

b)

Có hậu môn

c)

Tuyến sinh dục phát triển

d)

Khoang cơ thể chưa chính thức

34.

Mối tiêu hóa được xenlulozo do: ( xenlulozo là một loạt chất hữu cơ)

a)

Trong ruột có nhiều lông ruột.

b)

Trong ruột có nhiều trùng roi công sinh.

c)

Răng sắc.

d)

Nước bọt tiết ra nhiều.

35.

Mối tiêu hóa được xenlulozo do: ( xenlulozo là một loạt chất hữu cơ)

a)

Trong ruột có nhiều lông ruột.

b)

Trong ruột có nhiều trùng roi công sinh.

c)

Răng sắc.

d)

Nước bọt tiết ra nhiều.

36.

Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là:

a)

bắt mồi.

b)

định hướng.

c)

kéo dài roi.

d)

điều khiển roi.

37.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

38.

Giun đất di chuyển nhờ:

a)

Lông bơi

b)

Vòng tơ

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Kết hợp chun giãn và vòng tơ.

39.

Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở:

a)

Hạch não

b)

Vòng thần kinh hầu

c)

Hạch dưới hầu

d)

Hạch ở vùng đuôi

40.

Bộ phận tương tự “tim" của giun đất nằm ở

a)

Mạch lưng

b)

Mạch vòng

c)

Mạch bụng

d)

Mạch vòng vùng hầu

41.

Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

Trên 9 nghìn loài

b)

Dưới 9 nghìn loài

c)

Trên 10 nghìn loài

d)

Dưới 10 nghìn loài

42.

Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài?

a)

5 nghìn loài

b)

10 nghìn loài

c)

15 nghìn loài

d)

20 nghìn loài

43.

Ngành giun dẹp có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

40

b)

400

c)

4000

d)

40.000

44.

Giun tròn có khoảng bao nhiêu loài

a)

300

b)

3000

c)

30000

d)

300000

45.

Động vật nguyên sinh có bao nhiêu loài?

a)

400000

b)

40

c)

4000

d)

40000

46.

Trong ngành động vật nguyên sinh có 1x\frac{1}{x}   sống kí sinh, tìm x:

a)

x=3

b)

x=4

c)

x=5

d)

x=6

47.

Đố bạn biết mấy bé dethuong này là j?

a)

Trùng Giày

b)

Trùng roi xanh

c)

Trùng cầu

d)

Trùng roi giáp

48.

Đố mấy bạn con này là con gì ?

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng biến dạng

d)

Trùng hình chuông

49.

?

a)

Trùng bào tử

b)

Trùng kết lị

c)

Trùng roi máu

d)

Trùng sốt rét

50.

Cái này là gì?

a)

Trùng dethuong

b)

Trùng giày

c)

Trùng lỗ

d)

Trùng kiết lị

51.

Con quỷ này là con gì

a)

Thủy tức

b)

Thủy hải sản

c)

Thủy quái

d)

Thủy thủ mặt trăng

52.

????

a)

sứa

b)

hải quỳ

c)

san hô

d)

thủy tức

53.

???

a)

Hải Quỳ

b)

San hô

c)

Thủy tức

d)

Sứa

54.

Một chiếc cute trong hình ảnh. Hỏi chiếc đó là chiếc gì ?

a)

Một chiếc hải quỳ

b)

Một chiếc sao khổng lồ

c)

Một chiếc đá

d)

Một chiếc chào các bạn

55.

???

a)

Giun đất

b)

Giun đũa

c)

Giun kim

d)

Giun móc câu

56.

????

a)

Giun tròn

b)

Giun đũa

c)

Giun móc câu

d)

Giun kim

57.

???

a)

sán lông

b)

sán lá gan

c)

sán lá máu

d)

sán bã trầu

58.

???

a)

Sán dây

b)

Sán bã trầu

c)

Sán lông

d)

sán lá gan

59.

??

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Sán lông

d)

Sán dây

60.

???

a)

Giun móc câu

b)

Giun kim

c)

Giun rễ lúa

d)

Giun đất

61.

???

a)

Giun kim

b)

Giun móc câu

c)

Giun đũa

d)

Sá sùng

62.

????

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá gan

c)

Sán lông

d)

Sán lá máu

63.

Thủy tức thuộc nhóm động vật nào trong các nhóm sau:

a)

Động vật phù nhiêu

b)

Động vật sống bám

c)

Động vật ở đáy

d)

Động vật kí sinh

64.

Tua miệng thủy tức chứa nhiều (1)......có chưc năng (2).....

a)

(1): Tế bào gai

(2): Di chuyển, tự vệ

b)

(1): Tế bào gai

(2): Tự vệ và bắt mồi

c)

(1): Tế bào sinh sản

(2): Sinh sản và di chuyển

d)

(1): Tế bào thần kinh

(2): Di chuyển và tự vệ

65.

Thủy tức bắt mồi hiệu quả nhờ

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

66.

Cây thủy sinh có thủy tức bám (được coi là cây chỉ thị của chúng ) là:

a)

Cây sen

b)

Cây rong đuôi chó

c)

Bèo tấm

d)

Cả 3 ý trên

67.

Thủy tức hô hấp:

a)

Bằng phổi

b)

Bằng mang

c)

Bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

d)

Bằng cả ba hình thức

68.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của san hô

a)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp

b)

Hình thành khung xương đá vôi

c)

Sống bám

d)

Cơ thể hình trụ

69.

Ở sán lá gan có hình thức di chuyển nào

a)

Chun giãn cơ thể

b)

Lông bơi

c)

Chân bên

d)

Cong duỗi cơ thể

70.

Quá trình tiêu hóa thức ăn của trùng biến hình là quá trình tiêu hóa:

a)

Vừa nội bào vừa ngoại bào

b)

Nội bào

c)

Ngoại bào

d)

Nội bào hoặc ngoại bào tùy từng gia đoạn phát triển