wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Phi kim - Sơ lược về Bảng tuần hoàn hóa học (2)

Total questions: 50

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Sát trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi

c)

Sản xuất băng khô

d)

Tẩy trắng sợi, giấy, vải

2.

Ứng dụng không phải của clo là

a)

Sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ

b)

Diệt trùng và tẩy trắng

c)

Sản xuất các hóa chất hữu cơ

d)

 Sản xuất chất dẻo Teflon làm chất chống dính ở xoong, chảo

3.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Tinh chế dầu mỏ

c)

Tẩy trắng vải, sợi, giấy

d)

Sản xuất clorua vôi, kali clorat

4.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc

d)

mangan đioxit và axit nitric đặc

5.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà

b)

 điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn

c)

nung nóng muối ăn

d)

đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc

6.

Nếu lấy số mol như nhau KMnO4 và MnO2 cho tác dụng với axit HCl đặc thì chất nào cho nhiều khí clo hơn?

a)

MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp đôi của KMnO4

b)

KMnO4 tạo ra lượng khí nhiều 2,5 lần của MnO2

c)

Cả hai chất tạo ra thể tích khí như nhau

d)

MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp ba của KMnO4

7.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2  -> X -> FeCl3 Fe(OH)3. Chất X là

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2

8.

Biết: 

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là

a)

 Cl2, CO, CO2

b)

Cl2, SO2, CO2

c)

SO2, H2, CO2

d)

SO2, H2, CO2

9.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

a)

Khí Cl2 + nước

b)

Khí hiđro clorua + dung dịch NaOH

c)

Khí Cl2 + dung dịch NaOH

d)

Khí Cl2 và hiđro clorua

10.

Dạng thù hình của một nguyên tố là

a)

những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên

b)

những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên

c)

những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác

d)

những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim

11.

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

a)

photpho

b)

silic

c)

cacbon

d)

lưu huỳnh

12.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ

b)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc

d)

Kim cương, than xương, than cốc

13.

Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau

b)

đều là đơn chất của nguyên tố cacbon

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau

14.

Trong số các phi kim dưới đây, phi kim có khả năng dẫn điện là

a)

oxi

b)

cacbon

c)

lưu huỳnh

d)

photpho

15.

Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí?

a)

Canxi

b)

Silic

c)

Cacbon

d)

Magie

16.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

MgO

d)

Fe3O4

17.

Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là:

a)

CuO, CaO, Fe2O3

b)

PbO, CuO, ZnO

c)

Fe2O3, PbO, Al2O3

d)

Na2O, ZnO, Fe3O4

18.

Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại?

a)

Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ...

b)

Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ...

c)

Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, ....

d)

Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ...

19.

Trộn một ít bột than với bột đồng(II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tính chất hoá học của cacbon:

a)

Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá

b)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá

c)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử

d)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử

21.

Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc

b)

ruột bút chì, chất bôi trơn

c)

mũi khoan, dao cắt kính

d)

điện cực, chất khử

22.

Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?

a)

CuO và MnO2

b)

CuO và MgO

c)

CuO và CaO

d)

Than hoạt tính

23.

Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này. Đó là vì:

a)

Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi.

b)

Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác.

c)

Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi.

d)

Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi.

24.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

25.

Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

NO2

26.

Cacbon monooxit là oxit:

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit lưỡng tính

d)

Oxit trung tính

27.

Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được?

a)

CO, CO2

b)

CO, H2

c)

CO2, O2

d)

Cl2, CO2

28.

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là

a)

CO, H2

b)

Cl2, CO2

c)

CO, CO2

d)

Cl2, CO

29.

Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng, có thể xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

8CO + 3Fe2O3 -> 6Fe + 8CO2

b)

2CO + Fe2O3 -> 2FeCO3

c)

3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2

d)

3CO + Fe2O3 -> 3FeO + 3CO

30.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3

31.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

32.

Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là:

a)

CO, CO2

b)

Cl2, CO2

c)

H2, Cl2

d)

H2, CO

33.

Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu?

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

1 : 3

34.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

dung dịch nước vôi trong

b)

H2SO4 đặc

c)

dung dịch BaCl2

d)

CuSO4 khan

35.

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

a)

N2

b)

CO

c)

CH4

d)

CO2

36.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

37.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

N2 và CO

b)

CO2 và O2

c)

CH4 và H2O

d)

CO2 và CH4

38.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật và con người

b)

Cây xanh quang hợp

c)

Đốt than và khí đốt

d)

Quá trình nung vôi

39.

Người ta có thể rót khí CO2 từ cốc này sang cốc khác là do tính chất nào sau đây?

a)

CO2 là chất khí nặng hơn không khí

b)

CO2 là chất khí không màu, không mùi

c)

CO2 không duy trì sự cháy và sự sống

d)

CO2 bị nén và làm lạnh hóa rắn

40.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

41.

Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH đặc

c)

CaSO4

d)

CaCl2

42.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

dung dịch nước vôi trong

b)

H2SO4 đặc

c)

dung dịch BaCl2

d)

CuSO4 khan

43.

Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2?

a)

Nước brom

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch thuốc tím

d)

Nước clo

44.

Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO, ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho qua dung dịch HCl

b)

Cho qua dung dịch H2O

c)

Cho qua dung dịch Ca(OH)2

d)

Cho qua dung dịch Na2CO3

45.

Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong, thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư, thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch trong suốt chứa muối Y. Chất X, Y là

a)

CaCO3; Ca(OH)2

b)

CaCO3; Ca(HCO3)2

c)

CaO; Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2; Ca(OH)2

46.

Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hòa vừa tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là:

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

2 : 3

d)

3 : 2

47.

Cacbon đioxit tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ

b)

Nước, dung dịch axit, oxit bazơ

c)

Nước, oxit axit, oxit bazơ

d)

Nước, dung dịch bazơ, oxit axit

48.

Trong các tính chất sau:

(1) Phản ứng với nước vôi trong;

(2) Ở điều kiện bình thường, tồn tại ở trạng thái khí;

(3) Tác dụng với dung dịch HCl;

(4) Tác dụng với dung dịch KOH;

(5) Tác dụng với dung dịch CuSO4.

Tính chất nào là tính chất của khí CO2?

a)

(1); (3); (5)

b)

(2); (3); (4)

c)

(1); (2); (3)

d)

(1); (2); (4)

49.

Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện. Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:

a)

Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng

b)

Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng

c)

Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng

d)

Nước vôi trong, kali hiđroxit

50.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng, dầu

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo

c)

Đám cháy do magie hoặc nhôm

d)

Đám cháy do khí gas