NEW
Font size
WorksheetsĐịa 12a7
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Nước nước ta có vị trí địa lý
A .Giáp với biển Đông rộng lớn
B. Trên các vành đai sinh khoáng
C. Phía tây bán đảo Đông Dương
D. Ở gần trung tâm châu á
Lãnh thổ nước ta
A. Có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển
B. Chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển
C. Nằm hoàn toàn ở vùng xích đạo
D. Có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam
Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất toàn vẹn bao gồm
A. Vùng đất vùng biển vùng trời
B. Vùng đất vùng biển vùng núi
C. Vùng đất liền hải đảo vùng trời
D. Vùng đất hải đảo thềm lục địa
Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia
B. Lào, Campuchia
C. Trung Quốc, Campuchia
D. Lào, Trung Quốc
Vị trí địa lý của nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á nên
A. Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm
B. Khí hậu nước ta có sự phân hóa phức tạp
C. Khí hậu nước ta mang tính chất ẩm
D. Khí hậu nước ta thay đổi theo gió mùa
Phát biểu nào sau đây đúng về lãnh thổ của nước ta
A. Nhiều đảo ven bờ, vùng biển rộng hơn so với vùng đất
B. Hẹp ngang ở Nam Bộ và mở rộng ở vùng BTB
C. Đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh cho đến Cà Mau
D. Đường biên giới trên đất liền dài nhất với T.quốc
Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta do
A. Đặc điểm vị trí địa lý và hình thể nước ta
B. Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp
C. Vị trí chuyển tiếp giữa lục địa và đại dương
D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa và đại dương
Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng theo chiều vĩ độ là do
A. Hình dạng lãnh thổ nước ta kéo dài và hẹp ngang
B. Có đường bờ biển dài địa hình phân hóa đa dạng
C. Có lãnh thổ mở rộng ở hai đầu hẹp ngang ở giữa
D. Địa hình phức tạp lãnh thổ rộng và hẹp ở hai đầu
Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
A. Cấu trúc địa hình của nước ta phân hóa khá đa dạng
B. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống đông nam
C. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ nước ta
D. Địa hình phức tạp lãnh thổ rộng và hẹp ở Hai đầu
Địa hình cao nhất nước ta phân bố ở vùng núi nào sau đây
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
A. Dãy Bạch Mã
B. Dãy Hoàng Sơn
C. Dãy Hoàng Liên Sơn
D. Trường Sơn Nam
Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình ở vùng núi
A. Trường Sơn Bắc và Đông Bắc
B. Đông Bắc và Trường Sơn Nam
C. Trường Sơn Nam và Tây Bắc
D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là
A. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ nhanh ở hạ lưu sông
B. Các địa hình nhân tạo xuất hiện ngày càng nhiều trên lãnh thổ
C. Song chế lại tăng cường xâm thược chia cắt bán Bình Nguyên
D. Các dãy núi hiện nay cùng với các nếp uốn cổ và thung lũng
Phát biểu nào sau đây không đúng về núi Trường Sơn Nam nước ta
A. Bất đối xứng giữa hai sườn đông –tây
B. Các bán bình nguyên xen đồi ở phía Tây
C. Gồm khối núi lông xù và cao nguyên Ba dan
D. Các dãy núi chạy song song và so le nhau
Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan
B. Có nhiều những khối núi cao và đồ sộ
C. Đồi núi thấp chiếm ưu thế lãnh thổ
D. Hướng ngiêng Tây Bắc– Đông Nam
Địa hình đồi núi Trung du có thêm phụ xe cổ bị chia cắt chủ yếu do
A. Tác động của các sinh vật
B. Vận động của tân kiến tạo
C. Tác động của con người
D. Tác động của dòng chảy
So với diện tích lãnh thổ đồng bằng nước ta chiếm
A. 1/2
B. 1/3
C. 1/4
D. 1/5
Đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải lần lượt từ biển vào là
A. Cồn cát, đầm phá– vùng thấp trũng– đồng bằng
B. Vùng trũng thấp– cồn cát đầm phá– đồng bằng
C. Cồn cát đầm phá– đồng bằng– vùng trũng thấp
D. Đồng bằng đồn cát– đầm phá– vùng trũng thấp
Ở nước ta có các loại đồng bằng nào sau đây
A. Đồng bằng châu thổ Sông và đồng bằng ven biển
B. Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng Nam Bộ và đồng bằng ven biển nhỏ
D. Đồng bằng phù sa sông và đồng bằng nhỏ hẹp
Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta
A. Đồng bằng Sông Hồng
B. Đồng bằng Duyên Hải Bắc Trung Bộ
C.Đồng bằng Duyên Hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng nước ta
A. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
B. Vùng ngoài đê có các khu ruộng cao bạc màu
C. Cao ở rìa phía Tây Bắc và thấp dần ra biển
D. Trong đêm không được bồi đắp phù sa hàng năm
So với đồng bằng sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long
A. Cao hơn và bằng phẳng hơn
B. Thấp hơn và bằng phẳng hơn
C. Cao hơn và ít bằng phẳng hơn
D. Thấp hơn và ít bằng phẳng hơn
Phát biểu nào sau đây không phải là hạn chế của khu vực đồi núi nước ta
A. Địa hình bị chia cắt mạnh
B. Nguy cơ phát sinh động đất
C. Lũ quét xói mòn trượt lỡ đất
D. Lũ lụt hạn hán thường xuyên
Hệ sinh thái chiếm diện tích lớn ở ven biển nước ta là
A. Rừng ngập mặn
B. Sinh vật nước lợ
C. Các rạn san hô
D. Rừng trên đất phèn
Hiện tượng cát bay cát chảy diễn ra mạnh nhất ở khu vực nào đây
A. Ven biển Đông Nam Bộ
B. Ven biển miền Trung
C. Ven biển các đồng bằng
D. Ven biển Tây Nam Bộ
Khó sáng có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
A. Cát biển
B. Muối biển
C. Dầu khí
D. Sa khoáng
Vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào
A. Quãng Nam
B. Quãng Ngải
C. Bình Định
D. Phú Yên
Sự đa dạng về giàu có của hệ sinh thái ven biển nước ta không bao gồm sự đa dạng và giàu có của
A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn
B. Hệ sinh thái rừng trên núi cao
C. Hệ sinh thái trên đất phèn
D. Hệ sinh thái rừng trên đảo
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của biển Đông đối với khí hậu nước ta
A. Làm gì bớt đi thời tiết nóng bức của nước ta trong mùa hè
B. Làm cho khí hậu nước ta mang tính chất hải dương điều hòa
C. Là yếu tố quyết định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta
D. Giảm tính khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông
Dạng địa hình nào ở vùng ven biển thuận lợi nuôi trồng thủy hải sản
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng
B. Các vịnh tra của hệ thống sông lớn
C. Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển
D. Các hệ thống đảo quần đảo ở xa bờ
Ở nước ta hiện nay tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân ven biển là
A. Tài nguyên hải sản
B. Tài nguyên du lịch
C. Khoáng sản muối
D. Tài nguyên điện gío
Nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta có xu hướng nào sau đây
A. Giảm dần từ Bắc vào Nam
B. Giảm dần từ Tây sang Đông
C. Tăng dần từ Tây sang Đông
D. Tăng dần từ Bắc vào Nam
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A. Tổng lượng bức xạ lớn cân bằng bức xạ dương quanh năm
B. Hàng năm nước ta nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn
C. Trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời
D. Trong năm mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh
Ở các sườn đón gió biển và các khối núi cao lượng mưa trung bình năm có thể đến
A. 1500-2500
B. 2500-3500
C. 3500-4000
D. 4000-4500
Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến bán cầu Bắc nên
A. Tín phong Bắc bán cầu hoạt động quanh năm
B. Tín phong Nam bán cầu hoạt động quanh năm
C. Các khối khí lạnh từ phương Bắc ảnh hưởng trong mùa đông
D. Khối khí nhiệt đới ẩm bắc ấn độ dương tác động đến trong mùa hè
Khu vực nào sau đây vào nửa cuối mùa đông hầu như không có mưa phùn
A. Vùng ven biển
B. Vùng Tây Bắc
C. Đồng bằng Bắc Bộ
D. Đồng bằng bắc trung bộ
Vào nửa đầu mùa đông gió mùa đông bắc thổi đến nước ta gây mưa cho khu vực
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Tây Nguyên
Nhận định nào sau đây không đúng về sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta
A. Chỉ hoạt động mạnh ở khu vực miền Bắc nước ta
B. Là gió thổi theo từng đợt không kéo dài liên tục
C. Gây ra hiện tượng phơn khi vượt dãy Trường Sơn
D. Bị biến tính suy yếu khi di chuyển về phía Nam
Đặc điểm khí hậu của vùng duyên hải Nam Trung Bộ khác với vùng Nam Bộ là
A. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo rõ rệt
B. Có gío Mậu dịch ảnh hưởng vào vùng này
C. Có mưa nhiều vào thời điểm thu-đông
D. Khí hậu chia thành 2 mùa mưa-khô
Biên độ năm nước ta là
A. Tăng dần từ Bắc vào Nam
B. Giảm dần từ Bắc vào Nam
C. Không khác nhau giữa Bắc và Nam
D. Tương tự nhau giữa Bắc và Nam
Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể xâm nhập vào miền Bắc nước ta là
A. Vị trí địa lý nằm trong vùng nội chí tuyến
B. Hướng vòng cung các dãy núi Đông Bắc hút gió
C. Có địa hình chủ yếu là đồi và các núi thấp
D. Vị trí địa lý gần trung tâm của gió mùa Châu á
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 cho biết tỉnh nào sau đây ko giáp biển
A. Thanh Hóa
B. Quãng Ngải
C. Quảng Ninh
D. Hà Nam
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây
A. Quảng Nam
B. Đà Nẵng
C. Khánh Hòa
D. Bình Định
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 cho biết tỉnh nào sau đây giáp cả Lào và Campuchia
A. Gia Lai
B. Kon Tum
C. Đắk Lắk
D. Đắk Nông
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 cho biết bán đảo Sơn Trà thuộc tỉnh nào
A. Quảng Nam
B. Đà Nẵng
C. Khánh Hòa
D. Bình Định
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7 cho biết núi nào sau đây có hướng tây bắc– đông nam
A. Cánh cung Đông Triều
B. Hoàng Liên Sơn
C. Cánh cung sông Gâm
Cánh cung Ngân Sơn
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7 cho biết núi nào sâu nhất trong các núi sau đây
A. Ngọc Linh
B. Kon Ka Kinh
C. Vọng Phu
D. Chư Yang Sinh
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7 cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung
A. Tam Điệp
B. Ngân Sơn
C. Bắc Sơn
D. Sông Gâm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7 cho biết quần đảo xa bờ của nước ta là ?
A. Thổ Chu, Hoàng Sa
B. Hoàng Sa, Trường Sa
C. Trường Sơn, Côn Sơn
D. Côn Sơn, Thổ Chu
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết quặng sắt nằm ở địa điểm nào sau đây ?
A. Thạch Khê
B. Bồng Miêu
C. Quỳ Châu
D. Cẩm Phả
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết địa điểm nào sau đây có than đá
A. Vàng Danh
B. Quy Nhơn
C. Kiên Lương
D. Lũng Cú
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết nơi nào sau đây có quặng đồng
A. Yên Châu
B. Văn Bàn
C. Trấn Yên
D. Quỳnh Nhai
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết nơi nào sau đây có quặng bôxit
A. Đắk Nông
B. Chiêm Hoá
C. Tĩnh Túc
D. Bồng Miêu
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 gió mùa đông hoạt động ở nước ta chủ yếu theo hướng
A. Đông Bắc
B. Đông Nam
C. Tây Bắc
D. Tây Nam
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 gió mùa hoạt động ở nước ta phổ biến theo hướng
A. Đông Nam
B. Tây Bắc
C. Tây Nam
D. Đông Bắc
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất
A. Phanxipang
B. Tây Côn Lĩnh
C. Phụ hoạt
D. Pha Luông
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung
A. Pu Đen Đinh
B. Ngân Sơn
C. Bắc Sơn
D. Đông Triều
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 các cao nguyên sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau
A. Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Di Linh, Mơ Nông
B. Kon Tum, Pleiku, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh
C. Kon Tum, Pleiku, Mơ Nông, Đăk Lăk, Di Linh
D. Kon Tum, Đăk Lăk, Pleiku, Mơ Nông, Di Linh
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng
A. Sông Mã
B. Sông Đà
C. Sông Chu
D. Sông Cả
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết tháng nào sau đây có tần suất bão lớn nhất
A. Tháng 6
B. Tháng 9
C. Tháng 11
D. Tháng 12
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mưa nhiều vào cuối năm
A. Hà Nội
B. Điện Biên Phủ
C. Nha Trang
D. Đà Lạt
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu phía Nam
A. Tây Bắc Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Đông Bắc Bộ
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết giá tháng 7 tại trạm khí tượng Đà Lạt có hướng chính là hướng nào
A. Tây Nam
B. Tây Bắc
C. Đông Bắc
D. Đông Nam
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 cho biết nhận xét nào sau đây đúng với địa hình của khu vực Nam Trung Bộ
A. Bờ biển kéo dài , khúc khuỷu nhiều vũng , vịnh
B. Thềm lục địa sâu và rộng có nhiều đảo, bán đảo
C. Có dòng biển nóng, lạnh và nhiều quần đảo xa bờ
D. Các đồng bằng cửa sông rộng; núi lan ra sát biển
