NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kỳ I Môn sinh Khối 6
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
2/ (Biết) Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?
A/ Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.
B/ Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều.
C/ Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc.
D/ Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học.
3/ (Biết) Vật nào sau đây là vật không sống?
A/ Con ong
B/ Vi khuẩn
C/ Than củi
D/ Cây cam
4/ (Biết) Vật nào sau đây là vật sống?
A/ Máy tính
B/ Cây cà chua
C/ Hòn đá
D/ Cái bàn
5/ (Biết) Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
A/ Kính có độ.
B/ Kính lúp
C/ Kính hiển vi.
D/ Kính hiển vi hoặc kính lúp.
6/ (Hiểu) Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A/ Vật lý
B/ Hóa học
C/ Sinh học
D/ Khoa học trái đất
7/ (Hiểu) Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
A/ Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.
B/ Hô hấp nhân tạo.
C/ Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D/ Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
8/ (Hiểu) Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
A/ Đeo găng tay khi lấy hóa chất
B/ Tự ý làm các thí nghiệm
C/ Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm
D/ Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành
9/ (Vận dụng) Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
A/Chăm sóc sức khoẻ con người.
B/ Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
C/ Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
D/ Hoạt động nghiên cứu khoa học.
10/ (Vận dụng) Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN?
A/ Hóa học
B/ Sinh học
C/ Thiên văn học
D/ Khoa học trái đất
11/ (Biết) Vật liệu được sử dụng trong xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững là:
A/ Gỗ tự nhiên
B/ Gạch không nung
C/ Kim loại
D/ Gạch chịu lửa
12/ (Biết) Thế nào là nhiên liệu?
A/ Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
B/ Nhiên liệu là những chất được oxi hoá để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.
C/ Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.
D/ Nhiên liệu là những chất cháy được, dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người
13/ (Biết) Cây trồng nào sau đây được xem là cây lương thực?
A/ Lúa gạo
B/ Bưởi
C/ Mồng tơi
D/ Chanh
14/ (Biết) Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A/ Gạch xây dựng
B/ Đất sét.
C/ Xi măng.
D/ Ngói.
15/ (Biết) Nhiên liệu lỏng gồm các chất:
A/ Nến, cồn, xăng
B/ Cồn, xăng, dầu
C/ Dầu, than đá, củi
D/ Biogas, cồn, củi
16/ (Hiểu) Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A/ Gạo
B/ Rau xanh.
C/ Thịt.
D/ Gạo và rau xanh
17/ (Hiểu) Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A/ Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.
B/ Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C/ Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D/ Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
18/ (Hiểu) Để sản xuất xi măng người ta sử dụng nguyên liệu nào sau đây:
A/ Nhôm
B/ Đá vôi
C/ Thủy tinh
D/ Gỗ
19/ (Hiểu) Trong các vật liệu sau đây, vật liệu nào có khả năng đàn hồi tốt nhất?
A/ Kim loại
B/ Nhựa
C/ Thủy tinh
D/ Cao su
20/ (Vận dụng) Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là
A/ vật liệu
B/ nhiên liệu
C/ nguyên liệu
D/ khoáng sản
21/ (Biết) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều gồm mấy thành phần chính?
A/ 1
B/ 2
C/ 3
D/ 4
22/ (Biết) Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ:
A/ Tế bào
B/ Mô
C/ Cơ quan
D/ Vật sống
23/ (Biết) Ở tế bào thực vật, bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp là:
A/ Màng tế bào
B/ Lục lạp
C/ Chất tế bào
D/ Nhân tế bào
24/ (Biết) Ở tế bào, bộ phận chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là chức năng của:
A/ Chất tế bào
B/ Màng tế bào
C/ Nhân tế bào
D/ Vùng nhân
25/ (Biết) Ở tế bào, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là chức năng của:
A/ Chất tế bào
B/ Màng tế bào
C/ Nhân tế bào
D/ Nhân tế bào hoặc vùng nhân
26/ (Biết) Ở tế bào, bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào là chức năng của:
A/ Chất tế bào
B/ Màng tế bào
C/ Nhân tế bào
D/ Vùng nhân
27/ (Hiểu) Đặc điểm của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:
A/ có màng tế bào.
B/ có chất tế bào.
C/ có màng nhân bao bọc
D/ có lục lạp.
28/ (Hiểu) Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống sinh vật?
A/ Giúp thay đổi hình dạng cơ thể sinh vật.
B/ Giúp cơ thể ức chế được các vi khuẩn gây hại.
C/ Giúp cơ thể thích nghi tuyệt đối với điều kiện môi trường.
D/ Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.
29/ (Vận dụng) Từ một tế bào, sau một lần phân chia thì có bao nhiêu tế bào mới được hình thành?
A/ 2 tế bào
B/ 4 tế bào
C/ 6 tế bào
D/ 8 tế bào
30/ (Vận dụng) Một tế bào tiến hành phân chia liên tiếp 3 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
A/ 4 tế bào
B/ 8 tế bào
C/ 16 tế bào
D/ 32 tế bào
1/ (Biết) Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A/ Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính
B/ Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.
C/ Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát.
D/ Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.
