wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习二(4-7)

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我爸爸和我妈妈都是职员。

a)

wǒ bàba hé wǒ màma dou shì zhíyuán

b)

wǒ bāba hé wǒ māma dòu shì zhíyuán

c)

wǒ bàba hé wǒ māma dōu shì zhíyuán。

d)

wǒ bāba hé wǒ māma dōu shì zhíyuán。

2.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我有两个弟弟, 一个妹妹。

a)

wó yǒu liǎng ge dìdi, yí ge mèimei.

b)

wǒ yóu liǎng ge dìdi, yí ge mèimei.

c)

wǒ yǒu liǎng ge dìdi, yì ge mèimei.

d)

wǒ yǒu liǎng ge dìdi, yí ge mèimei.

3.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


她说:“这个书店没有报纸”。

a)

tā shuō:“zhège shūdiàn méiyǒu bàozhǐ ”。

b)

tà shuō:“zhège shūdiàn méiyǒu bàozhǐ ”。

c)

tā shuō:“zhège shūdiàn méiyǒu bāozhǐ ”。

d)

tā shuō:“zhège shūdiàn méiyǒu baozhǐ ”。

4.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我们在商店买地图。

a)

wǒmèn zài shāngdiàn mǎi dìtú.

b)

wǒmen zài shàngdiàn mǎi dìtú.

c)

wǒmen zài shāngdiàn mǎi dìtú.

d)

wǒmen zāi shāngdiàn mǎi dìtú.

5.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我不知道在哪儿买杂志。

a)

wǒ bú zhīdao zài nǎr mái zázhì.

b)

wǒ bù zhīdao zài nǎr mǎi zázhì.

c)

wǒ bú zhīdao zài nǎr mǎi zázhì.

d)

wǒ bù zhīdao zai nǎr mǎi zazhì.

6.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


请问,你要哪一种饮料?

a)

qǐngwèn, nǐ yào nǎ yī zhǒng yǐnliào?

b)

qǐngwèn, nǐ yào nǎ yì zhǒng yǐnliào?

c)

qǐngwèn, nǐ yào nǎ yī zhǒng yìnliào?

d)

qǐngwèn, nǐ yào nǎ yī zhóng yǐnliào?

7.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


这 位 先生,您要什么?

a)

zhè wèi xiānsheng,nín yào shénme?

b)

zhè wèi xiānsheng,nín yāo shénme?

c)

zhè wèi xiànsheng,nín yào shénme?

d)

zhè wèi xiānshèng,nín yào shénme?

8.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我买两支笔,他买三支笔,我们一共买五支笔。

a)

wǒ mái liǎng zhī bǐ,tā mài sān zhī bǐ , wǒmen yígòng mǎi wǔ zhī bǐ.

b)

wǒ mǎi liǎng zhī bǐ,tā mǎi sān zhī bǐ , wǒmen yígòng mǎi wǔ zhī bǐ.

c)

wǒ mài liǎng zhī bǐ,tā mǎi sān zhī bǐ , wǒmen yígòng mái wǔ zhī bǐ.

d)

wǒ mǎi liǎng zhī bǐ,tā mǎi sān zhī bǐ , wǒmen yígòng mài wǔ zhī bǐ.

9.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


学生 喝奶茶吗?

a)

xuéshèng hē nǎichá ma?

b)

xuésheng he nǎichá ma?

c)

xuésheng hē nǎichá ma?

d)

xuésheng hē nǎichá mà?

10.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


请问,你在哪儿买矿泉水?

a)

qǐngwen, nǐ zai nǎr mǎi kuàngquánshuǐ?

b)

qǐngwèn, nǐ zài nár mại kuàngquánshuǐ?

c)

qǐngwèn, nǐ zài nǎr mǎi kuàngquánshuǐ?

d)

qǐngwèn, nǐ zài nǎr mài kuàngquánshuǐ?

11.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


请问,这个商店有红酒吗?

a)

qǐngwèn, zhègè shàngdiàn yǒu hóngjiǔ ma?

b)

qǐngwèn, zhège shāngdiàn yóu hóngjiǔ ma?

c)

qǐngwèn, zhège shāngdiàn yǒu hóngjiu ma?

d)

qǐngwèn, zhège shāngdiàn yǒu hóngjiǔ ma?

12.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


那个商店 卖百事可乐吗?

a)

nāge shāngdiàn mài bāishìkělè ma?

b)

nàge shāngdiàn mài bǎishìkělè ma?

c)

nàge shāngdiàn mǎi bǎishìkělè ma?

d)

nagè shāngdiàn mài bǎishìkělè ma?

13.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


这是什么东西?

a)

zhè shì shénme dōngxì?

b)

zhè shì shénme dongxi?

c)

zhè shì shénme dōngxi?

d)

zhè shì shénmè dōngxi?

14.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


她儿子在小学学习汉语。

a)

tā érzi zài xiǎoxue xuéxí hànyǔ.

b)

tā érzi zài xiǎoxué xuéxí hànyǔ.

c)

tā érzì zài xiǎoxué xuéxí hanyǔ.

d)

tà érzi zài xiǎoxué xuéxí hànyǔ.

15.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


他是大学生。他在大学学习.

a)

tā shì dàxuésheng。tā zài dāxué xuéxí.

b)

tā shì dàxuéshēng。tā zài dāxué xuéxí.

c)

tā shi dàxuéshēng。tā zài dàxué xuéxí.

d)

tā shì dàxuéshēng。tā zài dàxué xuéxí.

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


请问,你。。。什么?

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


她说:“喝。。。不好。”

a)

啤酒

b)

美国

c)

d)

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


我们教室。。。矿泉水。

a)

不有

b)

c)

没有

d)

现在

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


现在下课,他们。。。教室。

a)

请进

b)

不是

c)

商店

d)

不在

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


这。。。书店,没有书,也没有词典。

a)

b)

不是

c)

d)

没有

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


你叫什么。。。?

a)

贵姓

b)

c)

名字

d)

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


我们现在在。。。吃饭。

a)

教室

b)

学校

c)

书店

d)

食堂

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


你姐姐是。。。吗?

a)

中学

b)

中学生

c)

大学

d)

小学

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


你好,现在老师在。。。?

a)

b)

哪儿

c)

d)

那儿

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


男同学们听。。。。

a)

课文

b)

生词

c)

音乐

d)

电视

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


我不知道在。。。买杂志。

a)

那儿

b)

c)

d)

哪儿

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


他有两。。。地图。

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


你买哪一本。。。?

a)

铅笔

b)

桌子

c)

词典

d)

椅子

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


我家有五。。。人。

a)

b)

c)

d)

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


他买两张。。。。

a)

本子

b)

书包

c)

报纸

d)

咖啡

31.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


这个商店 卖酒什么?

a)

b)

c)

什么

d)

32.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


那个先生是李老师,他是汉语老师。

a)

b)

c)

老师

d)

汉语

33.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


请问,你要那一种饮料?

a)

那儿

b)

c)

饮料

d)

请问

34.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我和要一杯矿泉水。

a)

b)

矿泉水

c)

d)

35.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


她儿子在书店做作业。

a)

b)

作业

c)

书店

d)

36.

Chọn đáp án đúng:


报纸

a)
b)
c)
d)
37.

Chọn đáp án đúng:


百事可乐

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn đáp án đúng:


画儿

a)
b)
c)
d)
39.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
40.

Chọn đáp án đúng:


汽水

a)
b)
c)
d)
41.

Chọn đáp án đúng:


钢笔

a)
b)
c)
d)
42.

Chọn đáp án đúng:


大学

a)
b)
c)
d)
43.

Chọn đáp án đúng:


她姐姐要一。。。纸。

a)

b)

c)

d)

44.

Chọn đáp án đúng:


这。。。先生,您要什么?

a)

b)

c)

d)

45.

Chọn đáp án đúng:


你在书店做。。。?

a)

b)

c)

什么

d)

哪儿

46.

Chọn đáp án đúng:


她。。。家休息。

a)

b)

现在

c)

d)

47.

Chọn đáp án đúng:


这位先生,您买。。。一种饮料?

a)

哪儿

b)

c)

d)

那儿

48.

Chọn đáp án đúng:


你买。。。一个书包?

a)

哪儿

b)

c)

d)

那儿

49.

Chọn đáp án đúng:


我买两。。。书。

a)

b)

c)

d)

50.

Chọn đáp án đúng:


我们教室有十。。。桌子。

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn đáp án đúng:


我去学校,他也去学校,我们。。。去学校。

a)

b)

c)

d)

52.

Chọn đáp án đúng:


他朋友在。。。学习?

a)

哪儿

b)

c)

d)

那儿

53.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Tôi có một em trai, hai chị gái.

a)

我有一哥哥,两姐姐。

b)

我有一个弟弟,两个姐姐。

c)

我有一个妹妹,两姐姐。

d)

我有一个弟弟,二个姐姐。

54.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Anh ấy có hai tấm bản đồ.

a)

他有两地图。

b)

他有二张地图。

c)

他有两张地图。

d)

他有两把地图。

55.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Xin lỗi, tôi không uống sữa.

a)

对不起,我不和奶茶。

b)

谢谢,我不喝牛奶。

c)

不客气,我不喝牛奶。

d)

对不起,我不喝牛奶。

56.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Tôi xem phim, anh ấy cũng xem phim, chúng tôi đều xem phim.

a)

我看电影,他看电影,我们都看电影。

b)

我看电影,他也看电影,我们看电影。

c)

我看电影,他也看电影,我们都看电影。

d)

我看电影,她也看电影,我们都看电影。

57.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Bây giờ không lên lớp, tôi ở hiệu sách mua một cuốn từ điển, ba cây bút chì.

a)

现在不上课,我在书店买一本词典,三支刚笔。

b)

现在不上课,我在书店买一本词典,三支铅笔。

c)

现在不上课,我在书店买两本词典,三支铅笔。

d)

现在不上课,我在书店买一本词典,两支铅笔。

58.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Bây giờ mẹ tôi rất bận, mẹ tôi không đi cửa hàng mua đồ được. Mẹ tôi cần ở nhà nấu cơm.

a)

现在我妈妈很忙,她不去商店买东西。她要在家做饭。

b)

现在我妈妈很忙,她不去商店买东西。她要在家吃饭。

c)

现在我妈妈很忙,她不去商店买东西。他要在家做饭。

d)

现在我妈妈很忙,她去商店买东西。她在家做饭。

59.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Kia là bạn tôi, cô ấy tên Minh Minh. Cô ấy ở lớp học đọc bài đọc.

a)

那是我朋友,她叫明明。她在教师念课文。

b)

那是我朋友,她叫明明。他在教室念课文。

c)

那是我朋友,她叫明明。她在教室念课文。

d)

那是我朋友,她叫明明。她在教室听课文。

60.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Bạn học nam có hai cuốn vở, một quyển sách.

a)

男同学有两个本子,两本书。

b)

男同学有两个本子,三本书。

c)

男同学有两个本子,一本书。

d)

男同学有两本本子,一本书。

61.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 她们 B 现在 C 书店 D. (去)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我爸爸 A 妈妈 B 身体 C 很 D 好。 (都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn vị trí chính xác của từ:


男 A 同学 B 去 C 商店 D。 (不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 我写汉字,他也 B 写汉字,我们 C 写汉字 D。 (都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 你买 B 哪 C 一 D 书? (本)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chọn vị trí chính xác của từ:


那个房间 A 有 B 两张 C 桌子 D。 (也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Chọn vị trí chính xác của từ:


你 A 有 B 个C 哥哥 D? (几)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 对不起,我 B 不知道,他 C 不 D 知道。 (也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Xin chào, tôi họ Lý, tên Nguyệt. Tôi là học sinh trung học.

a)

你好,我姓李,叫明。我是中学生。

b)

你好,我姓李,叫王。我是大学生。

c)

你好,我姓李,叫月。我是小学。

d)

你好,我姓李,叫月。我是中学生。

70.

Chọn câu chuyển đổi sang tiếng Trung đúng nhất:


Con trai của cô ấy là người Mỹ phải không?

a)

她儿子是北京人吗?

b)

她儿子是美国人吗?

c)

她儿子是中国人吗?

d)

她儿子是韩国人吗?

71.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


好 。。。 喝

4 lines
72.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


什么。。。人

4 lines
73.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


中国。。。吗

4 lines
74.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


明明。。。地图

4 lines
75.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


先生。。。茶

4 lines
76.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


我。。。大学

4 lines
77.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


爷爷。。。好

4 lines
78.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


王。。。叫

4 lines
79.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


哥哥。。。北京

4 lines
80.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 7 chữ, có thể ghi tiếng Trung hoặc phiên âm):


商店。。。杯

4 lines