wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

he34

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs) ?

a)

Nam Phi

b)

Braxin

c)

Thái Lan

d)

Ấn Độ

2.

Ở các nước phát triển,lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây

?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

3.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

4.

Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp và nông nghiệp

5.

Châu lục có huổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

6.

“Công nghệ cao” được hiểu là

a)

công nghệ có giá thành cao.

b)

chi phí nghiên cứu cao.

c)

có năng suất lao động cao.

d)

có hàm lượng tri thức cao nhất.

7.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

8.

Dựa vào bảng số liệu sau:

TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Tỉ USD)

Tổng nợ

1310

2465

2498

2774

(Sách Giáo khoa Địa lí 11, trang 9 - NXB Giáo dục)

a)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.1 lần giai đoạn 1990-2004.

b)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.5 lần giai đoạn 1990-2004.

c)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển giảm 1464 tỉ USD giai đoạn 1990-2004.

d)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 1500 tỉ USD giai đoạn 1990-2004.

9.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Liên minh châu Âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

10.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

11.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

12.

Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

a)

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ

13.

Những tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

IMF và ADB

d)

ADB và IBRD

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

15.

Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

a)

AU

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

16.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường

b)

lao động

c)

nguyên liệu

d)

vốn, khoa học kĩ thuật-công nghệ

17.

Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại TP Đà Nẵng vào tháng 11/2017?

a)

Tuần lễ cấp cao APEC

b)

Hội nghị bộ trưởng ASEAN

c)

Cuộc thi hoa hậu toàn cầu

d)

Đại hội thể thao Đông Nam Á

18.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số

b)

già hóa dân số

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

phân hóa giàu nghèo

19.

Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

20.

Loại khí thải nào đã làm tầng ô dôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

21.

Quốc gia nào sau đây đang phải đối mặt với hậu quả của già hóa dân số?

a)

Nhật Bản

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

22.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do

a)

con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều.

b)

các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều.

c)

các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.

d)

hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều.

24.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

Cháy rừng

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Biến đổi môi trường

d)

Con người khai thác quá mức

25.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản.

b)

Khoáng sản và rừng.

c)

Rừng và thủy sản.

d)

Đất,rừng và thủy sản.

26.

Nhận xét nào đúng về vị trí địa lí của Mĩ La tinh?

a)

Nằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

27.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.          

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

28.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

a)

hoang mạc, bán hoang mạc và xa van.

b)

bán hoang mạc, xa van và cây bụi gai.

c)

xa van, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.

d)

rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

29.

Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

a)

An-tai.

b)

Cooc-đi-e.

c)

An-đet.

d)

An-pơ.

30.

Châu Phi có tỉ lệ người HIV cao nhất thế giới là do

a)

Có ngành du lịch phát triển.

b)

Trình độ dân trí thấp.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Nhiều hủ tục chưa được xóa bỏ.

31.

Mĩ Latinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ

a)

Trung Mĩ và Nam Mĩ.           

b)

Trung Mĩ và quần đảo Caribê.

c)

Quần đảo Caribê và Nam Mĩ.

d)

Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribê.

32.

Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ La Tinh(năm 2004) là

a)

Vênêxuêla.      

b)

Achentina.       

c)

Mêhicô

d)

Braxin.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

34.

Đặc điểm nổi bật của dân cư châu Phi hiện nay là

a)

số dân ít nhưng đang tăng nhanh.

b)

tốc độ gia tăng tự nhiên cao.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.  

d)

mật độ dân số đồng đều.

35.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

b)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

d)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp