wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2: HÓA 8 HKI

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vật thể nhân tạo trong các vật sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sách vở

d)

Dòng sông

e)

Điện thoại

2.

Các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải là chất?

a)

Thủy tinh

b)

Chất dẻo

c)

Gỗ

d)

Đường

3.

Đâu không phải là tính chất vật lý của chất?

a)

Màu, mùi, vị

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sôi...

c)

Trạng thái

d)

Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác (bị phân hủy/ cháy..)

4.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước cất

b)

B. Nước biển

c)

C. Nước ngầm

d)

D. Nước máy

5.

Em hãy chỉ ra đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cây cỏ

b)

Nhà ở

c)

Xe máy

d)

Quần áo

6.

Trong hạt nhân nguyên tử chứa những loại hạt nào?

a)

A. Proton và electron

b)

B. Notron và electron

c)

C. Proton và notron

d)

D. Proton, notron và electron

7.

Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau. Tại sao? Chọn đáp án đúng

a)

A. Do có electron

b)

B. Do có notron

c)

C. Tự đưng có sẵn

d)

D. Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử

8.

Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Tổng các hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử là:

a)

9

b)

18

c)

19

d)

28

9.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là?

a)

A. Ca

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Fe

10.

Nguyên tố nào chiếm hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

A. Oxi(O)

b)

B. Nitơ(N)

c)

C. Nhôm(Al)

d)

D. Sắt(Fe)

11.

Đơn vị khối lượng của nguyên tử là gì?

a)

A. Lấy khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị

b)

B. Lấy khối lượng của 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị

c)

C. Lấy khối lượng nguyên tử hiđro làm đơn vị

d)

D. Lấy khối lượng của 1/16 khối lượng nguyên tử oxi làm đơn vị

12.

Chất nào là đơn chất trong các chất sau

a)

Khí cacbonic được tạo nên từ C và O

b)

Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl

c)

Khí oxi được tạo nên từ O

d)

Glucozo được tạo nên từ C, H và O

13.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân

a)

electron

b)

notron

c)

proton và electron

d)

proton

14.

Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi. Vậy X có KHHH là

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Zn

15.

Cho các chất sau: nước, khí oxi, khí cacbonic, muối ăn. Có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

a)

2 đơn chất và 2 hợp chất

b)

1 đơn chất và 3 hợp chất

c)

3 đơn chất và 1 hợp chất

d)

0 đơn chất và 4 hợp chất

16.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

17.

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3.

c)

CrO2.

d)

CrO3.

18.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

19.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

20.

Cho biết Ca hóa trị II, O hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

CaO

b)

Ca2O2

c)

CaO2

d)

Ca2O

21.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3)2, NO, C, S.

b)

Fe, NO2, H2O.

c)

Mg, K, S, C, N2.

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl.

22.

Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:

a)

SO2.

b)

S2O3.

c)

S2O2.

d)

SO3.

23.

Nguyên tử khối của: S = 32, Mg = 24. So sánh sự nặng nhẹ giữa hai nguyên tử:

a)

Nguyên tử S nhẹ hơn nguyên tử Mg

b)

Nguyên tử S nặng hơn nguyên tử Mg

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử S

d)

Nguyên tử Mg nặng bằng nguyên tử S

24.

Cách viết 5N có ý nghĩa gì?

a)

5 phân tử Nito

b)

5 nguyên tử Nito

c)

5 phân tử N

d)

7 nguyên tử Niken

25.

Công thức của hợp chất được tạo bởi Fe(II) và Cl (I) là:

a)

FeCl2FeCl_2  

b)

Fe2ClFe_2Cl  

c)

FeCl3FeCl_3  

d)

FeCl

26.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố đó là:

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Ca

27.

Trong CTHH  H3PO4  hóa trị của PO4 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

28.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

29.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

30.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

31.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

thay đổi màu sắc

b)

tạo chất bay hơi hoặc chất kết tủa

c)

tỏa nhiệt hoặc phát sáng

d)

Tất cả đáp án

32.

Trong phản ứng sau chất nào là chất tham gia?

Axit clohiđric + natri cacbonat → natri clorua + cacbon đioxit + nước

a)

Axit clohiđric và natri cacbonat

b)

Natri clorua, cacbon đioxit và nước

c)

Natri cacbonat và natri clorua

d)

natri clorua và cacbon đioxit

33.

Khi nung đá vôi (Canxi cacbonat) ở nhiệt độ cao người ta thu được các sản phẩm là cacbon đioxit và canxi oxit. Chọn phương trình chữ đúng với phản ứng trên?

a)

Canxi oxit + Cacbon đioxit → Canxi cacbonat

b)

Canxi oxit → Canxi cacbonat + Cacbon đioxit

c)

Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit

d)

Canxi cacbonat + Canxi oxit → Cacbon đioxit

34.

Dấu hiệu nào sau đây nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra:

a)

Có sự thay đổi trạng thái.

b)

Có sự thay đổi màu sắc.

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

35.

Nhôm hóa trị (III) có công thức hợp chất với nhóm (SO4) là Al2(SO4)3. Kali có công thức hóa học với oxi là K2O. Vậy công thức hóa học đúng của Kali với nhóm (SO4) là:

a)

K2(SO4)1.

b)

K(SO4)2.

c)

KSO4.

d)

K2SO4.

36.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

37.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

38.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

39.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

40.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

41.

Đốt cháy m(g) chất Y cần dung 6,4g oxi thu được 4,4g khí CO2 và 3,6g H2O. Khối lượng m có giá trị nào sau đây?

a)

1,8g

b)

3,4g

c)

1,6g

d)

1,7g