NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập kiểm tra hk1
Total questions: 26
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hoá học của axit axetic là
a)
CH3CH2COOH.
b)
HCOOH.
c)
CH3COOH
d)
CH3CH2OH.
2.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
Tính bazơ.
b)
tính axit.
c)
tính oxi hoá.
d)
tính khử .
3.
Đề hiđrat hoá etanol ( xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
a)
CH2=CH2.
b)
CH3CH2OCH2CH3
c)
CH2=CH-CH=CH2.
d)
CH3COOH.
4.
Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?
a)
Na
b)
Fe
c)
Cu
d)
Ag
5.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
a)
3s23p3
b)
4s24p5.
c)
3s1.
d)
2s22p6.
6.
Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường axit?
a)
Amilozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ.
7.
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh? A. B. C. D.
a)
Đimetylamin.
b)
Benzylamin.
c)
Anilin.
d)
Metylamin.
9.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
a)
Cl2C=CCl2.
b)
ClCH=CHCl.
c)
CH2=CHCl.
d)
CH2=CH-CH2Cl.
10.
Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?
a)
CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3.
b)
CH3-COO-CH2- CH2-OOC-H.
c)
CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2.
d)
CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5.
11.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là:
a)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
b)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
c)
Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
d)
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
12.
Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
a)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3.
b)
CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.
c)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3.
d)
H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3.
13.
Cho dãy các chất sau :(1) glucozo,(2) metylfomat,(3) vinylaxetat, (4) axetandehit, axetilen (5).
Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong nước ,brom khử glucozo thành axit gluconic.
b)
Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.
c)
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
d)
Trong phân tử cacbohidrat ,nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl ( -OH).
15.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit Cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là:
a)
Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
b)
Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
c)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 đặc)
d)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 loãng).
16.
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung dịch KOH 1,5M đun nóng.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
a)
12,6.
b)
9,8.
c)
10,2.
d)
17,2.
17.
Cho các miếng sắt nhỏ vào các dung dịch sau: (1) HCl , (2) NaOH, (3) NaNO3 ,(4) FeCl3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
18.
Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
a)
0,2.
b)
0,3.
c)
0,4.
d)
0,6
19.
Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 duy nhất thoát ra ( ở đktc). Gía trị của V là
a)
1,12.
b)
1,68.
c)
2,24.
d)
2,80.
20.
Cho các phát biểu sau: (1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (3) Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit. (5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ. (6) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
21.
Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic ( xúc tác: H2SO4 đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 ( ở đktc). Giá trị của m là
a)
13,60.
b)
18,90.
c)
14,52.
d)
10,60.
22.
Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là
a)
Fe, Al và Cu.
b)
Mg, Al và Au.
c)
Mg, Fe và Ag.
d)
Na, Al và Ag.
23.
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T ( thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2.
b)
X có hai đồng phân cấu tạo.
c)
Z và T là các ancol no, đơn chức.
d)
Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
24.
Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15g X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2g chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m(g) hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
a)
50,5.
b)
38,5
c)
46,6.
d)
53,7.
25.
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42g. Chia X làm hai phần không bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m(g) hỗn hợp muối. Giá trị của m là
a)
107,5.
b)
112,4.
c)
94,8.
d)
104,5.
26.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
Ala-Gly
b)
Ala-Ala-Gly-Gly
c)
Ala-Gly-Gly
d)
Gly-Ala-Gly
Reset
