wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9: KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o  

2.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

3.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

4.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

5.

29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

6.

2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

7.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A0A\le0  

d)

A0A\ge0  

8.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

9.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

10.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

11.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

12.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

13.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

15.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

16.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

17.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

18.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

19.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

20.

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

2

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

22.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

23.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

25.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25

26.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

27.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab18abab\sqrt[]{\frac{18}{ab}}   là:

a)

6ab\sqrt[]{6}ab  

b)

6ab\sqrt[]{6ab}  

c)

6ab

d)

3 2ab\sqrt[]{2ab}  

28.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

29.

Đưa thừa số 81×(2y)4\sqrt[]{81\times\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2 – y)2

c)

9(2 – y)2 

d)

−9(2 – y)2

30.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

31.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a 

c)

−25a3 

d)

−25a3 

32.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

33.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

35.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

37.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

39.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

40.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

41.

Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sánh mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 

a)

8,69m

b)

17,38m

c)

8,68m

d)

6,95m

42.

Tìm x

(làm tròn đến chữ số thập phân số 2)

a)

x8,80x\approx8,80  

b)

x8,81x\approx8,81  

c)

x8,82x\approx8,82  

d)

x8,83x\approx8,83  

43.

Tìm x và y

a)

x=7,2  ;  y=11,8x=7,2\ \ ;\ \ y=11,8

b)

x=7  ;  y=12x=7\ \ ;\ \ y=12

c)

x=7,2  ;  y=12,8x=7,2\ \ ;\ \ y=12,8

d)

x=7,2  ; y=12x=7,2\ \ ;\ y=12

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AH=

(a)  

45.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AC=

(a)  

46.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x27x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x2x\le2  hoặc x5x\ge5  

c)

5<x<3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x4x\ge4  

47.

Tập nghiệm của phương trình x216x4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

48.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

49.

Câu 9. _TH_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

HC = BC.sinB

b)

HC = BC.cosB

c)

HC = BC.tanB

d)

HC = BC.cotB

50.

Câu 10. _TH_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

AD = AB.cosB

b)

AD = AB.sinB

c)

AD = AB.tanB

d)

AD = AB.cotB

51.

Câu 15. _VD_Cho tam giác vuông như hình vẽ. Kết quả nào sau đây đúng?

a)

x = 4, y = 16

b)

x=4, y =25x=4,\ y\ =2\sqrt{5}

c)

x = 2, y = 8

d)

x=2, y=22x=2,\ y=2\sqrt{2}

52.

Câu 17.  _VD_Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, biết BC = a và  B=β.\angle B=\beta.  Tính độ dài AH theo a và  β.\beta.  

a)

AH=asinβ.cosβAH=a\sin\beta.\cos\beta  

b)

AH=asinβAH=a\sin\beta  

c)

AH=acosβAH=a\cos\beta  

d)

AH=atanβAH=a\tan\beta  

53.

Câu 19. _VDC_Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm

54.

Một chiếc thuyền đang hướng đến ngọn hải đăng cao 63m. Thuyền trưởng đo đc góc nâng từ mặt nước đến đỉnh tháp là 19^o. Mười phút sau, thuyền trưởng đo lại thì góc nâng lúc này là 54^o.Hỏi thuyền đã đi được bao xa trong 10 phút đó?

(Kết quả làm tròn đến mét)

a)

129 m

b)

137 m

c)

96 m

d)

65 m