wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẠP 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Liệt kê các phần tử của tập hợp

(a)  

2.

Viết lại tập hợp C bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp

(a)  

3.

a)
b)
c)
d)
4.

a)
b)
c)
d)
5.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

6.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

7.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

8.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

9.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

10.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

11.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

12.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

13.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

14.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

15.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

16.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

17.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

18.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

19.

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(xA;yA)A\left(x_A;y_A\right)  và B(xB;yB)B\left(x_B;y_B\right)  . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

a)

I(xAxB2;yAyB2)I\left(\frac{x_A-x_B}{2};\frac{y_A-y_B}{2}\right)  

b)

I(xA+xB3;yA+yB3)I\left(\frac{x_A+x_B}{3};\frac{y_A+y_B}{3}\right)  

c)

I(xA+yA2;xB+yB2)I\left(\frac{x_A+y_A}{2};\frac{x_B+y_B}{2}\right)  

d)

I(xA+xB2;yA+yB2)I\left(\frac{x_A+x_B}{2};\frac{y_A+y_B}{2}\right)  

20.

Cho các vectơ u=(u1;u2)\overrightarrow{u}=\left(u_1;u_2\right)  , v=(v1;v2)\overrightarrow{v}=\left(v_1;v_2\right)  . Điều kiện để u=3v\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{v}   là

a)
b)
c)
d)
21.

Bộ (x;y;z)=(2;1;1)\left(x;y;z\right)=\left(2;-1;1\right)   là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây:

a)

cos(α)=cosα\cos\left(-\alpha\right)=\cos\alpha  

b)

sin(π+α)=sinα\sin\left(\pi+\alpha\right)=\sin\alpha  

c)

tan(πα)=tanα\tan\left(\pi-\alpha\right)=-\tan\alpha  

d)

cot(π2α)=tanα\cot\left(\frac{\pi}{2}-\alpha\right)=\tan\alpha  

23.

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy   cho hai vectơ a=2i3j,b=i+2j\vec{a}=2\vec{i}-3\vec{j},\vec{b}=\vec{i}+2\vec{j}  . Khi đó tọa độ vectơ ab\vec{a}-\vec{b}   là

a)

(2;1)(2;-1)  

b)

(1;5)(1;-5)  

c)

(1;2)(1;2)  

d)

(2;3)(2;-3)  

24.

Cho hai điểm A(3;1)A(-3;1)   và B(1;3)B(1;-3)  . Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}   là

a)

(1;1)(-1;-1)  

b)

(4;4)(-4;4)  

c)

(4;4)(4;-4)  

d)

(2;2)(-2;-2)  

25.

Trong hệ tọa độ OxyOxy  , cho véc tơ a=(3;4)\vec{a}=(3;-4)  . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a=3|\vec{a}|=3  

b)

a=5|\vec{a}|=5  

c)

a=4|\vec{a}|=4  

d)

a=7|\vec{a}|=7  

26.

Tập A bất kì giao với tập rỗng được kết quả là tập (a)  

27.


a)
b)
c)
d)
28.

a)

AB={1;2;3;4;6;7;8}A\cap B=\left\{1;2;3;4;6;7;8\right\}

b)

AB={2;7}A\cap B=\left\{2;7\right\}

c)

AB={1;3}A\cap B=\left\{1;3\right\}

d)

AB={4;6;8}A\cap B=\left\{4;6;8\right\}

29.

a)
b)
c)
d)
30.

Cho A,B,C là ba tập hợp khác rỗng trong hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn khẳng định đúng:

a)
b)
c)
d)
32.

Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó 18 em giỏi Văn, 22 em giỏi Toán và 12 em không giỏi cả hai môn Văn hay Toán. Số học sinh giỏi cả hai môn Văn và Toán của lớp 10A là:

a)

5

b)

11

c)

15

d)

7

33.

Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

5 chia hết cho 3.

b)

5 lớn hơn 3.

c)

Anh hùng Nguyễn Viết Xuân quê ở huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

d)

Đội nào vô định AFF Cup năm 2018?

34.

Cho hai tập hợp A={1;2;a;b}, B={1;x;y}.A=\left\{1;2;a;b\right\},\ B=\left\{1;x;y\right\}. Kết luận nào sau đây đúng

a)

AB=BA\cap B=B  

b)

AB={x}A\cap B=\left\{x\right\}  

c)

AB=AA\cap B=A  

d)

AB={1}A\cap B=\left\{1\right\}  

35.

Cho hai tập hợp A=(;1], B=[2;2]A=\left(-\infty;1\right],\ B=\left[-2;2\right]   . Tìm A\B 

a)

(;2)[1;2]\left(-\infty;2\right)\cup\left[1;2\right]  

b)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

[2;1]\left[-2;1\right]  

d)

(1;2]\left(1;2\right]  

36.

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng ABAB  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MA=MB\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MB}  

b)

AM=BM\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}  

c)

2MA=AB2\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{AB}  

d)

2BM=BA2\overrightarrow{BM}=\overrightarrow{BA}  

37.

Cho hình vuông ABCDABCD  cạnh aa  . Tính ABDA\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{DA}\right|  

a)

2a2a  

b)

00  

c)

a22a\sqrt[2]{2}  

d)

aa  

38.

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy  cho 2 điểm A(1;3)A\left(1;3\right)   và B(2;5)B\left(2;5\right) . Tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB}  là

a)

(1;2)\left(-1;-2\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(1;2)\left(1;-2\right)  

39.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

40.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

41.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

42.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

43.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

44.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

45.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

46.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

47.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

48.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

49.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

50.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

51.

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x3>0x-3>0

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge-3

d)

x+3>0x+3>0

52.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x5y+3z02x-5y+3z\le0

b)

3x22x+4>03x^2-2x+4>0

c)

2x2+5y<32x^2+5y<3

d)

2x+3y52x+3y\le5

53.

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình  2x+y3>02x+y-3>0  

a)

Q(1;3)Q\left(-1;-3\right)  

b)

M(1;32)M\left(1;\frac{3}{2}\right)  

c)

N(1;1)N\left(1;1\right)  

d)

P(1;32)P\left(-1;\frac{3}{2}\right)  

54.

Tìm tất cả giá trị của tham số m  để bất phương trình  x2+2x+m1>0-x^2+2x+m-1>0  vô nghiệm?

a)

m>0m>0  

b)

m<0m<0  

c)

m0m\ge0  

d)

m0m\le0