wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập luyện tập bài 18

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 

Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Hoá hợp

b)

Phân huỷ

c)

Phản ứng thế

d)

Trao đổi

2.

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxh?

a)

Al4C3 + 12H2O \longrightarrow  

4Al(OH)3 + 3CH4.

b)

MnO2 + 4HCl \longrightarrow   MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2FeCl3 + H2S \longrightarrow   2FeCl2 + S + 2HCl.

d)

6KI + 2KMnO4 +4H2O \longrightarrow  

3I2 + 2MnO2 + 8KOH.

3.

Câu 3: Loại phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng trao đổi

d)

Phản ứng hóa hợp

4.

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy

a)

. Fe + Cl2 →

b)

Cu + AgNO3 →

c)

Fe(OH)2 ⟶t∘

d)

Zn + H2SO4

5.

Câu 6: Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

Na2O + H2O -> 2NaOH

a)

Phản ứng hoá hợp

b)

Phản ứng phân huỷ

c)

Phản ứng hoá hợp

d)

Phản ứng thế

6.

Tìm câu sai trong những câu sau:

a)

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.

b)

Phản ứng hóa hợp không phải lúc nào cũng là phản ứng oxi hóa khử

c)

Phản ứng phân hủy luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử.

d)

Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa khử.

7.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

8.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

CaCO3 -> CaO + CO2

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

9.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

4P + 5O2 -> 2P2O5

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

b)

Cu + H2S → CuS+H2

c)

MgCO3 → MgO + CO2

d)

CaO + H2O → Ca(OH)2

11.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây.

a)

Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.

b)

Số oxi hoá của hiđro luôn là +1 trong tất cả các hợp chất.

c)

Số oxi hoá của oxi trong hợp chất luôn là −2.

d)

Tổng số số oxi hoá các  nguyên tử trong ion bằng không.

13.

Phản ứng thế là :

a)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

b)

MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

15.
Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3- và HNO3 lần lượt là
a)
+ 5, -3, + 3.
b)
+3, -3, +5.
c)
-3, + 5, +5.
d)
+ 3, +5, -3.
16.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

17.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

18.

8. Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +3, +5, +7, +8.

b)

-1, +1, +3, +3, +8.

c)

-1, +1, +3,+5, +7.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

19.

Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:

1. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2­

3. CuO + CO → Cu + CO2

4. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

5. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

6. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4¯ + 2HCl

7. 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

Số phản ứng oxi hoá khử là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Na2O + H2O →2NaOH.

c)

S + O2 → SO2.

d)

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

21.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

22.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

23.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

Na2O + H2O -> 2NaOH

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

24.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?

Zn + FeCl2 -> ZnCl2 + Fe

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

25.

Phản ứng thế là

a)

Phản ứng hóa học giữa đơn chất và đơn chất, trong đó đơn chất này thay thế cho đơn chất kia

b)

Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của hai nguyên tố trong hợp chất

c)

Phản ứng hóa học giữa hợp chất và hợp chất, trong đó đơn chất của hợp chất này thay thế cho đơn chất của hợp chất kia

d)

Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác rong hợp chất

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

27.

Phản ứng thế là :

a)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

b)

MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

28.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

29.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

30.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

a)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

CaCO3 → CaO +CO2

d)

Fe + 2HCl →FeCl2 + H2