wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: ADN có mấy mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Cấu trúc của ADN có mấy vùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Mã di truyền là mã bộ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Mã mở đầu là mã nào?

a)

UAG

b)

AAX

c)

UGG

d)

AUG

5.

Câu 5: Quá trình nhân đôi của ADN xảy ra ở đâu?

a)

tế bào chất

b)

không bào

c)

nhân tế bào

d)

màng sinh chất

6.

Câu 6: Kết thúc quá trình nhân đôi, có mấy ADN được tạo ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7: Enzyme ARN polymerase có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp đoạn mồi

d)

nối các đoạn okazaki

8.

Câu 8: Để xác đinh quan hệ huyết thống cần tiến hành xét nghiệm gì?

(a)  

9.

Câu 9: Mã kết thúc là mã nào:

a)

AUG

b)

UUX

c)

UAA

d)

UXX

10.

Câu 10: Trong ADN có những loại nucleotit nào?

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, C

d)

A, U, T, X

11.

Câu 11: Enzym ligaza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp mồi

d)

nối các đoạn okazaki

12.

Câu 12: Một bộ ba mã di truyền mã hoá cho 1 axit amin, thể hiện đặc điểm gì?

a)

bộ ba mã hoá

b)

phổ biến

c)

thoái hoá

d)

đặc hiệu

13.

Câu 13: Nhiều bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin thể hiện đặc trưng gì của mã di truyền?

a)

tính thoái hoá

b)

tính phổ biến

c)

tính đặc trưng

d)

mã bộ ba

14.

Câu 14: ADN con tạo ra có đặc điểm như thế nào so với ADN mẹ?

(a)  

15.

Câu 15: Có 1 ADN nhân đôi 3 lần sẽ tạo ra mấy ADN con?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Gen được cấu tạo bởi đơn phân nào sau đây?

a)

Glucozo

b)

axit amin

c)

vitamin

d)

nucleotit

17.

Phân tử nào sau đây cấu tạo nên riboxom

a)

ADN

b)

mARN

c)

rARN

d)

tARN

18.

Trong quá trình dich mã, bộ ba đối mã 3'AUG5' của tARN khớp bổ sung với bộ ba mã sau nào sau đây?

a)

5'AUG3'

b)

3'AUG5'

c)

5'UAX3'

d)

3'UAX5'

19.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim có vai trò nối các đoạn okazaki với nhau là

a)

ligaza

b)

restrictaza

c)

lipaza

d)

ADN polimeraza

20.

Trong quá trình phiên mã, loại nucleotit nào sau đây sẽ liên kết với nucleotit loại A của mạch gốc?

a)

T

b)

U

c)

G

d)

X

21.

Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào?

a)

ADN

b)

Protein

c)

tARN

d)

mARN

22.

Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin

a)

Phiên mã tổng hợp mARN

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã tổng hợp tARN

23.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’

b)

3’UXGAAUXGU5’

c)

5’AGXUUAGXA3’

d)

5’UXGAAUXGU3’

24.

Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

a)

Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

b)

Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

c)

Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc.

d)

Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) .

25.

Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là

a)

vùng khởi động.

b)

vùng vận hành.

c)

côdon mở đầu.

d)

gen điều hòa.

26.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

a)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

b)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

27.

Điều hoà hoạt động của gen chính là

a)

điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra.

b)

điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

c)

điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra.

d)

điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra.

28.

Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

a)

trước phiên mã.

b)

phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

29.

Trong cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, promoter là:

a)

gen cấu trúc.

b)

vùng khởi động.

c)

vùng vận hành.

d)

gen điều hòa.

30.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

31.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

b)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

c)

Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

d)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

32.

Opêrôn Lac của E coli ở trạng thái hoạt động khi:

a)

Môi trường xuất hiện lactôzơ

b)

Khi gen điều hòa (R) hoạt động.

c)

Môi trường không có lactôzơ

d)

Môi trường thừa prôtêin ức chế.

33.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

a)

xúc tác

b)

ức chế.

c)

cảm ứng.

d)

trung gian.

34.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là:

a)

vùng điều hòa.

b)

gen điều hòa.

c)

vùng khởi động.

d)

vùng vận hành.

35.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

mã hóa.

b)

khởi động.

c)

điều hòa.

d)

vận hành.

36.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi có hoặc không có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có lactôzơ.

c)

Khi môi trường không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

37.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

38.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân thực xảy ra ở giai đoạn ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

sau phiên mã.

39.

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của ......

a)

Gen

b)

NST

c)

Protein

d)

ARN

40.

Đâu không phải đột biến gen?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế cặp nu này thành cặp nu khác

d)

Đổi vị trí cặp nu

41.

Đột biến điểm là đột biến liên quan đến:

a)

Thay nu này thành nu khác

b)

Liên quan đến 1 cặp nu

c)

Liên quan đến nhiều cặp nu

d)

Thêm hay bớt 2 cặp nu

42.

Thể đột biến là đột biến đã được biểu hiện ra.......

a)

Kiểu hình

b)

Kiểu gen

c)

Tính trạng

d)

Protein

43.

Cho đoạn gen sau:

ATGXAATXGT

TAXGTTAGXA

Sau đột biến đoạn gen đó trở thành:

ATGXATXGT

TAXGTAGXA

Đây thuộc loại đột biến gì?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Mất 2 cặp nu

44.

Không phải hậu quả của đột biến gen là:

a)

Có thể có lợi

b)

Có thể có hại

c)

Có thể trung tính

d)

Chắc chắn có hại

45.

Đâu không phải là nguyên nhân gây đột biến?

a)

Virut

b)

Tia UV

c)

Sốc nhiệt

d)

Phân bón

46.

Ý nghĩa của đột biến gen:

a)

Làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Làm nguồn nguyên liệu cho lột xác của sinh vật

c)

Tạo giống có năng suất cao

d)

Không có ý nghĩa vì đột biến thường có hại

47.

Đột biến thêm, mất thường có ảnh hưởng lớn hơn đột biến thay thế vì:

a)

sẽ ảnh hưởng từ vị trí đột biến đến hết mạch

b)

sẽ ảnh hưởng đúng vị trí mà nó gây đột biến

c)

sẽ ảnh hưởng ngay từ đầu mạch

d)

sẽ ảnh hưởng cả mạch

48.

Đột biến mất hay thêm 1 cặp nu ở vị trí nào gây nguy hiểm nhiều?

a)

Đầu mạch

b)

Cuối mạch

c)

Giữa mạch

d)

Chỗ nào cũng nguy hiểm như nhau

49.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

50.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đào đoạn

d)

Chuyển đoạn

51.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

52.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

53.

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH. Đây là loại đột biến nào trong đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

54.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH

b)

ABCDEFGH-->ABDEFGH

c)

ABCDEFGH-->ABCDEFGHL

d)

ABCDEFGH-->ABCDGFEH

55.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

56.

Nguyên nhân không gây ra đột biến:

a)

Hóa học

b)

Toán học

c)

Lý học

d)

Sinh học

57.

Nhận định sai về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Có lợi

b)

Có hại

c)

Trung tính

d)

Luôn luôn là có hại

58.

Trong tế bào sinh dưỡng của một người nam, quan sát cặp NST giới tính thấy có thêm 1 NST X, người đó bị:

a)

hội chứng Đao

b)

hội chứng Claiphentơ

c)

hội chứng Patau

d)

hội chứng Tớcnơ

59.

Đột biến số lượng NST là sự (a)   NST trong tế bào.

60.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

61.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

62.

Cơ thể có số lượng bộ NST đơn bội trong tế bào sinh dưỡng tăng lên số nguyên lần ( 3n, 4n, 5n,…) đó là:

a)

Thể lệch bội

b)

Thể đa bội

c)

Thể lưỡng bội

d)

Thể đơn bội

63.

Trong tự nhiên thể đa bội gặp nhiều ở thực vật, ít gặp ở động vật vì:

a)

thực vật vốn phát triển trong những điều kiện rất bất thường về di truyền tốt hơn động vật.

b)

động vật khó tạo ra thể đa bội hơn thực vật vì có vật chất di truyền ổn định hơn.

c)

cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.

d)

đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.

64.

Đột biến lệch bội cung cấp (a)   cho tiến hoá và chọn giống

65.

Lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng:

a)

thể song nhị bội.

b)

thể một

c)

thể ba

d)

thể tam bội

66.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

67.

Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do:

a)

Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường nên tập trung sinh trưởng sinh dưỡng.

b)

Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng nên bảo tồn được các đặc tính quý.

c)

Tế bào của cơ thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh .

d)

Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3 lần.

68.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

69.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba nhiễm.

b)

Thể bốn nhiễm

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một nhiễm

70.

Điều nào sau đay là không đúng đối với thể đa bội?

a)

Số lượng ARN tăng gấp bội.

b)

Có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn.

c)

Phát triển mạnh, chống chịu tốt.

d)

Quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.