wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia12by Thanh

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
  1. Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

2.
  1. Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

trung du.

d)

bán bình nguyên.

3.
  1. Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồi núi cao.

b)

Sơn nguyên rộng.

c)

Đồi núi thấp.

d)

Bán bình nguyên.

4.

Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Bôxit.

d)

Titan.

5.
  1. Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Bắc Bộ.

6.
  1. Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

7.
  1. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

8.
  1. Đặc điểm chung của địa hình nước ta là

a)

chịu tác động mạnh của con người.

b)

2/3 là đồi núi.

c)

cấu trúc đơn giản.

d)

đồng bằng chiếm ưu thế.

9.
  1. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

a)

Thuộc vùng nội chí tuyến.

b)

Gió mùa tác động mạnh.

c)

Tiếp giáp với biển Đông.

d)

Địa hình nhiều núi cao.

10.
  1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.

b)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Tăng cường giao thương với các nước khác.

d)

Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.

11.
  1. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung.

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

Núi cao chiếm phần lớn diện tích.

d)

Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.

12.
  1. Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hệ thống đê sông bao bọc.

b)

Phía Tây Bắc có địa hình cao.

c)

Được bồi đắp từ phù sa sông.

d)

Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.

13.
  1. Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.

b)

mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.

d)

làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.

14.
  1. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.

b)

Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.

c)

Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.

d)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

15.
  1. Đặc điểm nào sau đây đúng với lãnh thổ nước ta?

a)

Lãnh thổ rộng ngang.

b)

Đất liền gấp 3 lần biển.

c)

Bờ biển từ Móng Cái đến Hà Tiên.

d)

Diện tích phần đất thuộc loại khá lớn.

16.
  1. Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta chủ yếu địa hình thấp?

a)

85 % cao dưới 1500m.

b)

Đồng bằng chiếm 1/4 .

c)

Núi cao chủ yếu ở biên giới.

d)

90 % núi cao dưới 1000m.

17.
  1. Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển và rộng 12 hải lí là bộ phận vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

18.
  1. Địa hình núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Khu vực trung tâm.

b)

Giáp biên giới Việt- Trung.

c)

Vùng Thượng nguồn sông Chảy.

d)

Khu vực phía Nam của vùng.

19.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

20.

Dạng địa hình chuyển tiếp của nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

trung du.

d)

cao nguyên.

21.

Nước ta có hướng núi chính nào sau đây?

a)

Bắc - nam.

b)

Đông - tây.

c)

Vòng cung.

d)

Đông bắc – tây nam.

22.

Khoáng sản nào có giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Bôxit.

d)

Titan.

23.

Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Bắc Bộ.

24.

Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều ngư trường nhất?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

25.

Khu vực địa hình nào sau đây có mạng lưới sông ngòi kênh rạch dày đặc nhất?

a)

Vùng núi Đông Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng miền trung.

26.

Điểm giống nhau giữa vùng núi Tây Bắc và Trường sơn Bắc là?

a)

Độ cao địa hình.

b)

Hướng núi chính.

c)

Mức độ cắt xẻ của địa hình.

d)

Cấu trúc địa hình.

27.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Biển Đông.

c)

Gió mùa.

d)

Địa hình.

28.

Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ý nghĩa nhất với thiên nhiên phần đất liền của nước ta

a)

Biển rộng.

b)

Tương đối kín.

c)

Vị trí địa lí chiến lược.

d)

Biển nhiệt đới ẩm gió mùa.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Tây Bắc nước ta?

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung.

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

Núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.

30.

Đồng bằng sông Cửu Long không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hệ thống đê sông bao bọc.

b)

Diện tích ngập nước lớn vào mùa lũ.

c)

Được bồi đắp từ phù sa sông.

d)

Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.

31.

Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.

b)

làm cho khí hậu có tính hải dương.

c)

tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.

d)

làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

Địa hình ven biển chủ yếu là cồn cát.

b)

Sạt lở ven biển gây nhiều thiệt hại.

c)

Nguồn tài nguyên dầu khí trữ lượng lớn.

d)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển nước ta ?

a)

Diện tích biển gấp 4 lần đất liền.

b)

Biển gồm 5 bộ phận.

c)

Trên biển nước ta giáp với 10 nước.

d)

Bộ phận gần bờ nhất là lãnh hải.

34.

Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là?

a)

Phần lớn là núi cao.

b)

Cấu trúc phức tạp.

c)

Hướng nghiêng phức tạp.

d)

Địa hình bị xâm thực mạnh

35.

Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

a)

Địa hình thấp, trũng.

b)

Có đê ngăn lũ.

c)

Đất phèn chiếm ưu thế

d)

Hình thành do phù sa sông.

36.

Lãnh thổ nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kéo dài qua 20 vĩ độ.

b)

Phần biển khoảng 1 triệu km2.

c)

Gồm 3 bộ phận.

d)

Đất liền hẹp ngang.

37.
  1. Cơ sở để xác định được nước ta nằm trong múi giờ thứ 7 là

a)

nước ta nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

b)

nước ta trải dài trên nhiều vĩ tuyến.

c)

nước ta và gắn liền với lục địa Á- Âu, vừa tiếp giáp với Biển Đông.

d)

nước ta có kinh tuyến 1050Đ chạy qua.

38.

Với 3260km đường bờ biển, nước ta có số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển là

a)

18

b)

28

c)

29

d)

38

39.

Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển của nước ta?

a)

Thái Lan.

b)

Campuchia.

c)

Mianma.

d)

Xingapo.

40.

Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng nào?

a)

Tiếp giáp với đất liền.

b)

Ở phía trong đường cơ sở.

c)

Ở phí ngoài đường cơ sở.

d)

Tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở.

41.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển và rộng 12 hải lí là bộ phận vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng Lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

42.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nhiên nước ta là

a)

nhiệt đới.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

43.

Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Cái Bầu.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Phú Quý.

d)

Phú Quốc.

44.

Điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Vị trí trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

b)

Tiếp giáp với nhiều nước trên đất liền và trên biển.

c)

Vị trí giáp biển Đông.

d)

Giáp với nhiều nước với mối quan hệ hài hòa.

45.

Sự phân hóa của tự nhiên nước ta theo lãnh thổ, được thể hiện rõ rệt nhất thông qua sự phân hóa nào?

a)

Giữa miền Bắc và miền Nam.

b)

Giữa đồng bằng với miền núi.

c)

Giữa phía Đông và phía Tây.

d)

Theo đai cao.

46.

Tỉ lệ diện tích đồi núi thấp so với diện tích tự nhiên ở nước ta chiếm khoảng:

a)

50%

b)

60%

c)

85%

d)

90%

47.

Địa hình núi nước ta chia thành 4 vùng núi là

a)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, Trương Sơn Tây.

b)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.

d)

Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Trường Sơn Tây, Trường Sơn Đông.

48.

Vùng núi Đông Bắc có 4 cánh cung núi lớn là

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoàng Liên Sơn, Yên Tử.

c)

Sông Gâm, Sông Chảy, Sông Hồng, Sông Thao.

d)

Sông Gâm, Tam Đảo, Ngân Sơn, Bắc Sơn.

49.

Ranh giới tự nhiên của 2 vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

dãy núi Hoàng Liên Sơn.

b)

dãy núi Sông Gâm.

c)

sông Hồng.

d)

sông Chảy.

50.

Đồng bằng châu thổ sông của nước ta được hình thành do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Do tác động của các chu kì tạo núi.

b)

Do phù sa sông bồi tụ dần trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

c)

Do tác động của biển.

d)

Do kết quả các quá trình xâm thực.

51.

Đặc điểm cơ bản của đồng bằng ven biển nước ta là gì?

a)

Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành.

c)

Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành, đất nghèo, đồng bằng hẹp, nhỏ.

52.

Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồ núi nước ta gây khó khăn cho giao thông là gì?

a)

Địa hình cao, chia cắt mạnh.

b)

Xảy ra nhiều thiên tai.

c)

Lãnh thổ hẹp ngang.

d)

Địa hình nghiêng hướng tây bắc – đông nam.

53.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết hai vịnh biển lớn nhất nước ta nằm trong biển Đông là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Hạ Long.

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

c)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

d)

vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

54.

Nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là gì?

a)

Các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

Sự hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao.

d)

Lãnh thổ hẹp ngang và giáp biển Đông.

55.

Phần đất liền của nước ta nằm trong hệ tọa độ lí là

a)

8030’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109020’ Đ.

b)

8034’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109024’ Đ.

c)

8030’ N- 23023’B và 102009’Đ- 109020’ T.

d)

8030’ B- 23023’B và 102009’Đ- 109024’ Đ.

56.

Địa hình núi nước ta chia thành 4 vùng núi là

a)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, Trương Sơn Tây.

b)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.

d)

Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Trường Sơn Tây, Trường Sơn Đông.

57.

Nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là gì?

a)

Các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

Sự hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Biển Đông rộng lớn.

d)

Lãnh thổ hẹp ngang và giáp biển Đông.

58.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển và rộng 12 hải lí là bộ phận vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng Lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

59.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta mà nước ngoài có thể buôn bán, đặt cáp ngầm?

a)

Nội thủy.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

60.

Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

trung du.

d)

bán bình nguyên.

61.

Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồi núi cao.

b)

Sơn nguyên rộng.

c)

Đồi núi thấp.

d)

Bán bình nguyên.

62.

Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Bôxit.

d)

Titan.

63.

Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Bắc Bộ.

64.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

a)

Thuộc vùng nội chí tuyến.

b)

Gió mùa tác động mạnh.

c)

Tiếp giáp với biển Đông.

d)

Địa hình nhiều núi cao.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.

b)

Tăng cường giao thương với các nước khác.

c)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.

66.

Đồng bằng sông Cửu Long không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hệ thống đê sông bao bọc.

b)

Diện tích ngập nước lớn vào mùa lũ.

c)

Được bồi đắp từ phù sa sông.

d)

Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.

67.

Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.

b)

làm cho khí hậu có tính hải dương.

c)

tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.

d)

làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

Địa hình ven biển chủ yếu là cồn cát.

b)

Sạt lở ven biển gây nhiều thiệt hại.

c)

Nguồn tài nguyên dầu khí trữ lượng lớn.

d)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

69.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển nước ta ?

a)

Diện tích biển gấp 4 lần đất liền.

b)

Trên biển nước ta giáp với 10 nước.

c)

Biển gồm 5 bộ phận.

d)

Bộ phận gần bờ nhất là lãnh hải.

70.

Đặc điểm chung của địa hình Việt Nam là?

a)

Phần lớn là núi cao.

b)

Hướng nghiêng phức tạp.

c)

Cấu trúc phức tạp.

d)

Địa hình bị xâm thực mạnh

71.

Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều ngư trường nhất?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

72.

Khu vực địa hình nào sau đây có mạng lưới sông ngòi kênh rạch dày đặc nhất?

a)

Vùng núi Đông Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng miền trung.

73.

Điểm giống nhau giữa vùng núi Tây Bắc và Trường sơn Bắc là?

a)

Độ cao địa hình.

b)

Hướng núi chính.

c)

Mức độ cắt xẻ của địa hình.

d)

Cấu trúc địa hình.