wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

a)

A.Toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

B. Lông hút của rễ .

c)

C. Chóp rễ.

d)

D. Khí khổng.

2.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim:

a)

A. Nitrôgenaza

b)

B. Amilaza

c)

C. Cácbôxylaza

d)

D. Nuclêaza

3.

Cây cần dạng nitơ nào sau đây để hình thành axitamin?

                          

a)

A. NO-.

b)

B. NH4+.

c)

C. NO3-

d)

D. N2.

4.

Chất nào sau đây là sản phẩm của chuỗi phản ứng tối?

        

a)

A. C6H12O6.

b)

B. CO2

c)

C. ATP.   

d)

D. O2.

5.

Ở thực vật, trong bốn miền ánh sáng sau, cường độ quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng:

   

a)

    A. Lục.   

b)

B. Da cam.

c)

C. Đỏ.   

d)

D. Xanh tím.

6.

Loài thực vật nào sau đây xảy ra hô hấp sáng?

     

a)

A.  Dứa.         

b)

  B. Rau muống.

c)

C. Ngô

d)

D. Lúa nước.

7.

Bào quan thực hiện hô hấp hiếu khí là

     

a)

A. không bào.  

b)

B. ti thể.   

c)

C. trung thể.

d)

D. lạp thể.

8.

Kết quả phân giải kị khí từ một phân tử glucozơ thường giải phóng được bao nhiêu phân tử ATP?

    

a)

A. 38 ATP.

b)

B. 36 ATP.

c)

C. 4 ATP.  

d)

D. 2 ATP.

9.

Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn tạo ra nhiều năng lượng nhất là

     

a)

A. đường phân.

b)

B. chu trình Crep.

c)

   C. chuỗi truyền electron.

d)

D. quá trình lên men.

10.

Ôxi giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

     

a)

    A. H2O.  

b)

  B. CO2.   

c)

C. C6H12O6.  

d)

D. ATP.

11.

Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hòa tan chiếm 10 – 20% hàm lượng đó là

     

a)

A. tinh bột.        

b)

B. prôtêin.

c)

C. saccarozơ.

d)

  D. ATP.

12.

. Nhận định nào dưới đây về nhân tố ảnh hưởng đến thoát hơi nước của thực vật là không đúng?

     

a)

A. Thoát hơi nước tăng khi độ ẩm tăng.

b)

B. Thoát hơi nước tăng khi tốc độ gió tăng.

c)

  C. Thoát hơi nước giảm khi cây không đủ nước.

d)

  D. Thoát hơi nước tăng khi nhiệt độ môi trường tăng.

13.

Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng?

     

a)

A. Đưa cây từ trong tối ra ngoài sáng.

b)

  B. Tưới nước cho cây.

c)

   C. Bón đạm cho cây với nồng độ thích hợp.

d)

D. Đưa cây từ ngoài sáng vào tối.

14.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây?

   1I. Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên

   II. Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ.

   III. Giúp CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

   IV. Giúp hạ nhiệt của lá cây vào những ngày nắng nóng.

    

a)

A. 1.     

b)

   B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

15.

. Khi bị ngập úng lâu ngày, cây trồng trên cạn thường bị chết. Nguyên nhân là do

     

a)

  A. rễ hút quá nhiều chất khoáng.

b)

  B. rễ cây thiếu ôxi.

c)

  B. rễ cây thiếu ôxi.

d)

D. hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh làm thối rễ.

16.

Hô hấp sáng có đặc điểm nào sau đây?

     

a)

A. Không giải phóng CO2 mà chỉ giải phóng O2.

b)

B. Phân giải các sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP.

c)

     C. Diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng mạnh nhiệt độ cao.

d)

  D. Xảy ra ở ba bào quan: ti thể, lục lạp, nhân tế bào.

17.

. Khi lá cây có màu vàng nên cung cấp nguyên tố khoáng

     

a)

A. phốtpho, magie.  

b)

B. magie, kali.

c)

C. kali, canxi    

d)

D. canxi, phốtpho.

18.

Rơm rạ là nguồn cung cấp nitơ cho cây vì

     

a)

A. có nguồn gốc thực vật.

b)

   B. được vi khuẩn sử dụng để đồng hóa nitơ.

c)

C. khi bị phân hủy sẽ tạo ra NH4+ cung cấp cho cây.

d)

D. có chứa đạm vô cơ.

19.

Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín, được cung cấp đủ nước, ánh sáng, nhưng không cung cấp thêm CO2. Theo lí thuyết nồng độ CO2 sẽ được thay đổi như thế nào trong chuông?

    

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Giảm đến điểm bù của cây C­4

c)

C. Giảm đến điểm bù của cây C­3

d)

D. Tăng dần sau đó giữ ổn định

20.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật ôxi có vai trò gì?

    

a)

A. Là chất cho electron

b)

  B. Là chất nhận electron cuối cùng.

c)

C. Là chất trung gian truyền electron

d)

  D. Chất khử trong chuỗi truyền electron

21.

. Trong nghề trồng lúa nước, việc nhổ mạ đem cấy có tác dụng

   

a)

  A. tận dụng đất khi chưa gieo cấy.

b)

    B. bố trí được thời gian thích hợp để cấy.

c)

C. kích thích ra rễ con, tăng cường hấp thụ nước và muối khoáng.

d)

D. tiết kiệm được cây giống, vì không phải bỏ bớt cây con

22.

Trong các lí do sau đây, có bao nhiêu lí do để người ta không tưới nước cho cây khi trời nắng to?

      I. Vì nước làm nóng vùng rễ khiến cây bị chết.

      II. Nước đọng lại trên lá như một thấu kính hội tụ, thu năng lượng mặt trời làm cháy lá.

      III. Nhiệt độ cao trên mặt đất làm nước tưới bốc hơi nóng gây héo khô lá.

      IV. Nhiệt độ cao rễ không thể lấy được nước.          

     

a)

      A. 1 

b)

B. 2.    

c)

C. 3  

d)

C. 3  

23.

Cây lúa không thể sống được nếu thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng vì nitơ

      I. là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu.

      II. điều tiết các quá trình trao đổi nước ở thực vật.

      III. là thành phần của nhiều hơp chất hữu cơ quan trọng.

      IV. là nguyên liệu của quá trình quang hợp.

a)

A. I, III.

b)

  B. II, III.

c)

C. III, IV.        

d)

  D. I, IV.

24.

Người ta thường bảo quản bằng phương pháp phơi khô, vì hạt khô

     

a)

A. giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

B. không còn hoạt động hô hấp.

c)

C. sinh vật gây hại không xâm nhập được.

d)

D. cường độ hô hấp đạt tối thiếu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

25.

Khi nói về cây dứa có bao nhiêu phát biểu đúng?

      I. Có hai loại lục lạp ở tế bào mô giậu và bao bó mạch.

      II. Lục lạp ở tế bào bao bó mạch nằm sâu phía dưới thịt lá nên dứa có điểm bão hòa nhiệt độ và ánh sáng rất cao.

      III. Quá trình quang hợp ở cây dứa không có chu trình Canvil.

      IV. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, ở dứa không xảy ra hô hấp sáng.

     

a)

A. 4.

b)

B. 3.          

c)

C. 2.  

d)

D. 1.

26.

Theo lí thuyết, để quá trình quang hợp tổng hợp 180g glucozơ thì cây phải sử dụng bao nhiêu gam nước cho pha sáng?

           

a)

   A. 432g.    

b)

B. 360g.      

c)

   C. 216g.

d)

  D. 180g.

27.

. Nhiệt độ trên bề mặt của quả dưa chuột thường thấp hơn nhiệt độ không khí 1 – 2 0 vì:

      I. Quả dưa chuột hấp thụ nhiệt tốt.

      II. khối lượng quả dưa chuột lớn.

      III. diện tích thoát hơi nước lớn hơn thể tích của quả dưa chuột.

      IV. hàm lượng nước của quả dưa chuột rất cao, khả năng điều hòa nhiệt độ tốt và thoát hơi nước cao.

a)

  A. X.  

b)

B. II, III.   

c)

  C. III, IV.     

d)

   D. I, IV.

28.

Cột A

1. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3

2. Điểm khác biệt giữa quá trình cố định CO2 của thực vật C4 so với thực vật CAM là

3. Chất nhận CO2 của thực vật C4

4. Hô hấp sáng thường ở

Cột B

a, thực vật C4.

b, thực vật C3.

c, axit photphoglixeric.

d, axit oxaloaxetic.

e, diễn ra vào ban đêm.

g, diễn ra vào ban ngày.

h, photphoenolpyruvic.

a)

A. 1d, 2g, 3h, 4b.

b)

B. 1c, 2e, 3h, 4b.      

c)

C. 1c, 2g, 3h, 4b.

d)

D. 1c, 2g, 3d, 4a.

29.

Ở thực vật C3 để tổng hợp 360g glucôzơ thì cây phải sử dụng bao nhiêu mol phôtôn ánh sáng, nếu cho rằng một chu kì photphoryl hóa vòng chỉ tạo ra được một ATP?

     

a)

A. 72.   

b)

  B. 120.   

c)

  C. 144.       

d)

D. 136.

30.

Một phân tử glucôzơ có khoảng 674kcal năng lượng bị ôxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep chỉ tạo ra 4 ATP (28kcal). Phần năng lượng còn lại của glucôzơ đang lưu trữ ở đâu?

      I. Trong phân tử CO2 được thải ra.

      II. Mất dưới dạng nhiệt.

      III. Trong phân tử oxi.

      IV. Trong các phân tử nước được tạo ra qua hô hấp.

      V. Trong NADH và FADH2.

      Số phương án đúng là

          

a)

  A. 1. 

b)

B. 2.   

c)

  C. 3.     

d)

D. 4.

31.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là?

     

a)

A. Cành.  

b)

   B. Lá. 

c)

C. Thân.     

d)

     D. Rễ.

32.

Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua …

     

a)

  A. khí khổng.   

b)

B. lông hút ở rễ.   

c)

D. toàn bộ bề mặt cơ thể.

d)

C. chóp rễ.

33.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

      A. Mạch rây.                                                         B. Tế bào chất.                               

      C. Mạch gỗ.                                                          D. Cả mạch gỗ và mạch rây.

a)

A. Mạch rây.   

b)

      C. Mạch gỗ.     

c)

B. Tế bào chất.          

d)

D. Cả mạch gỗ và mạch rây.

34.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân lá?

     

a)

  A. Lực thoát hơi nước.

b)

  B. Áp suất rễ.

c)

  

  C. Lực liên kết của các phân tử nước với nhau                                                                               

d)

       D. Lực liên kết của các phân tử nước với thành mạch dẫn.

35.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

     

a)

A. N2+, NO-3.     

b)

B.  N2+, NH3+.       

c)

     C. NH+4, NO-3.   

d)

  D. NH4-, NO+3.

36.

Loại mạch dẫn nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước và ion khoáng từ rễ lên lá?

      

a)

A. Quản bào và mạch gỗ.  

b)

   C. Quản bào và mạch ống.  

c)

  B. Mạch gỗ và TB kèm.

d)

D. Ống rây và mạch gỗ.

37.

Tilacôit là đơn vị cấu trúc của

     

a)

A. chất nền.         

b)

B. grana.   

c)

  C. lục lạp.

d)

D. strôma.

38.

: Sản phẩm của pha sáng gồm

    

a)

A. ATP, NADPH, O2  

b)

C. ATP, NADH,O2.    

c)

B. ATP, NADPH.          

d)

D.ATP, NADH.

39.

Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình tổng hợp

      

a)

A.  ADN.  

b)

B.  lipit.     

c)

  C.  cacbohiđrat.   

d)

  D.  prôtêin.

40.

: Hô hấp ánh sáng xảy ra ở nhóm thực vật

   

a)

  A. C4.   

b)

B.  CAM.  

c)

C.  C3.   

d)

D.  C4 và CAM.

41.

Ở thực vật, giai đoạn đường phân của quá trình hô hấp xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

     

a)

      A. Lục lạp.   

b)

B. Tế bào chất.

c)

   C. Không bào.     

d)

D. Ti thể

42.

Ở thực vật, chu trình Crep của quá trình hô hấp xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

    

a)

A. Lục lạp.

b)

  B. Tế bào chất.

c)

   C. Màng trong ti thể.  

d)

D. Chất nền ti thể.

43.

: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn phụ thuộc vào loại enzim:

a)

A. Perôxiđaza.

b)

  B. Đêaminaza.

c)

C. Đêcacboxilaza.   

d)

D. Nitrôgenaza.

44.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

   A. Sắt.   

b)

      B. Molipđen.    

c)

    C. Cacbon.         

d)

    D. Bo.

45.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a)

    A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.             

b)

      B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

      C.  C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.       

d)

  D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

46.

Trong dịch mạch rây có 1 chất hòa tan chiếm hàm lượng lớn, đó là chất nào:

  

a)

A. Tinh bột.   

b)

  B. Prôtêin.      

c)

      C.Sacarozo  

d)

  D. ADP.

47.

: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá là?

     

a)

A. khí khổng

b)

B. mạch gỗ.      

c)

C. mô giậu.

d)

D. mạch rây.

48.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

     

a)

   A. nước.   

b)

  C. các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.    

c)

B. các ion khoáng.

d)

D. nước và các ion khoáng.

49.

: Trong các nguyên tố khoáng nitơ, photpho, kali, canxi, sắt, magiê. Các nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b?

    

a)

   A. Nitơ, photpho.   

b)

      C. Nitơ, magiê.         

c)

B. Kali, nitơ, magiê.         

d)

  D. Magê, sắt.

50.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

                           

a)

A. cấu trúc và điều tiết.

b)

   B. cấu trúc.

c)

C. điều tiết

d)

D. cấu trúc hoặc điều tiết

51.

Trong các loại dịch tiêu hóa của cơ thể động vật dịch tiêu hóa nào có tác dụng biến đổi thức ăn mạnh nhất?

a)

A. Dịch tụy.       

b)

      C. Nước bọt.        

c)

   D. Dịch vị.

d)

B. Dịch ruột.

52.

Ở trâu, thức ăn vào dạ dày được tiêu hóa lần lượt từ

a)

A. dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế.  

b)

B. dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế.

c)

C. dạ cỏ → dạ múi khế → dạ lá sách → dạ tổ ong.        

d)

D. dạ cỏ → dạ múi khế → dạ tổ ong → dạ lá sách.

53.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là

a)

   A. tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn.

b)

    C. tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa.        

c)

  D. tiếp tục tiêu hóa nội bào.

d)

B. tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim.

54.

: Trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào vì

a)

A.  túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa.

b)

B. chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được.

c)

C. thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao.

d)

D. túi tiêu hóa không có enzim tiêu hóa.

55.

Quá trình tiêu hoá thức ăn bằng biến đổi cơ học ở động vật ăn thịt và ăn tạp xảy ra chủ yếu nhờ

a)

A. bộ răng.    

b)

B. bộ răng và độ dài của ruột.    

c)

C. bộ răng và mề.      

d)

D.răng ở khoang miệng và thành cơ ở dạ dày.

56.

Đai caspari có vai trò

     

a)

  A. cố định nitơ.   

b)

   B. vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

C. tạo áp suất rễ.     

d)

    D. Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ.

57.

: Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

 

a)

A. Tế bào mạch gỗ ở rễ.

b)

  B. Tế bào mạch rây ở rễ.

c)

  C. Tế bào nội bì.         

d)

D. Tế bào biểu bì.

58.

: Thành phần của dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất hữu cơ….

      

a)

A. được tổng hợp ở lá và 1 số ion khoáng mới hấp thu.

      

b)

B. được tổng hợp ở lá và 1 số ion khoáng ở rễ.

c)

C. được tổng hợp ở rễ và 1 số ion khoáng được sử dụng lại.

d)

D. và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0- 8,5.

59.

Dạ dày bốn ngăn có ở những động vật nào sau đây?

a)

A. Ngựa, thỏ.   

b)

  B. Trâu, bò.     

c)

  C. Ngựa, dê.       

d)

     D. Ngựa, chuột.

60.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào.

d)

D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

61.

: Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

B. Tiêu hóa ngoại bào.

b)

A. Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

d)

D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

62.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

A. Dạ dày đơn.    

b)

C. Manh tràng kém phát triển.     

c)

  B. Ruột ngắn.

d)

D. Manh tràng phát triển.

63.

Dạ dày một ngăn có ở những động vật nào sau đây?

a)

A. Ngựa, trâu, bò.      

b)

  B. Ngựa, thỏ, chuột.

c)

C. Trâu, bò, cừu, dê

d)

D. Ngựa, thỏ, dê.

64.

Tuyến nước bọt có chứa enzim tiêu hóa

   

a)

   A. prôtit.        

b)

  B. chất xơ.       

c)

C. tinh bột. 

d)

  D. chất béo.

65.

Ở động vật ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn, xenlulozo trong cỏ được tiêu hóa chủ yếu tại

    

a)

   A. dạ tổ ong.       

b)

   B. dạ lá sách.    

c)

     C. dạ cỏ.           

d)

  D. dạ múi khế.

66.

: Các bộ phận trong hệ tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là

a)

A. miệng, dạ dày, ruột non.

b)

C. thực quản, dạ dày, ruột non.         

c)

B. miệng, thực quản, dạ dày.

d)

     D. dạ dày, ruột non, ruột già.

67.

Trên các nếp gấp của niêm mạc ruột các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng là

a)

A. tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học.

b)

C. tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

c)

   B. làm tăng nhu động của ruột.

d)

  D. làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột

68.

Thành phần của dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất hữu cơ….

     

a)

A. được tổng hợp ở lá và 1 số ion khoáng mới hấp thu.

b)

B. được tổng hợp ở lá và 1 số ion khoáng ở rễ.

c)

   C. được tổng hợp ở rễ và 1 số ion khoáng được sử dụng lại.

d)

D. và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0- 8,5.

69.

Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào có lục lạp để quang hợp?

     

a)

  A. Tế bào lông hút.               

b)

B. Tế bào hình hạt đậu.       

c)

   C. Tế bào thân.  

d)

  D. Biểu bì lá.

70.

Sự mở khí khổng không có ý nghĩa nào sau đây?.

     

a)

A. Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.       

b)

B. Giúp lá nhận CO2 để quang hợp.

c)

   C. Để khí oxi khuếch tán từ lá đi ra không khí.

d)

D. Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác.