Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a123

Total questions: 41

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng:

a)

Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

b)

Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

c)

Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào cóthể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

2.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

3.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 4 lần

4.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

5.

Định luật I NewTon xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

6.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a→=F→m\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.→a→m=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

7.

Định luật II New Ton cho biết

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

8.

Lực và phản lực của nó luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

9.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào

a)

Thể tích của hai vật.

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

c)

Môi trường giữa hai vật.

d)

Khối lượng của Trái Đất.

10.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

11.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=k∣Δl∣F_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=−k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

12.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật. 

b)

Trọng lực tác dụng lên vật. 

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật. 

d)

Lực hấp dẫn.

13.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức

a)

g=Gm(R)2g=\frac{Gm}{\left(R\right)^2}  

b)

g=m(R+h)2g=\frac{m}{\left(R+h\right)^2}  

c)

g=Gm(R+h)2g=\frac{Gm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=m(R+h)g=\frac{m}{\left(R+h\right)}  

14.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng. 

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng. 

d)

Luôn ngược hướng với ngoại lực làm nó bị biến dạng.

15.

Công thức tính độ lớn của lực ma sát trượt là

a)

Fmst=μNF_{mst}=\mu N  

b)

Fmst=μPF_{mst}=\mu P  

c)

Fmst=−μNF_{mst}=-\mu N  

d)

Fmst=−μPF_{mst}=-\mu P  

16.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

17.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

18.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

1,5 m1,5\ m  

b)

1 m1\ m  

c)

2 m2\ m  

d)

2,52,5  

19.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

250 Nm250\ \frac{N}{m}  

20.

Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán kính r = 50 m) với vận tốc 36 km/h. Lấy g=9,8 m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng 

a)

39000 N39000\ N  

b)

40000 N40000\ N  

c)

50000 N50000\ N  

d)

49000 N49000\ N  

21.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này lăn trên bề mặt vật khác là

a)

Lực ma sát lăn

b)

Lực ma sát trượt

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực đàn hồi

e)

Lực ma sát nghỉ

22.

Khi một sợi dây nhẹ bị kéo căng thì xuất hiện

a)

Trọng lực

b)

lực căng dây

c)

Lực ma sát

d)

Lực hấp dẫn

23.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ khi có ngoại lực tác dụng lên vật, có xu hướng làm vật chuyển động nhưng vật vẫn đứng yên là

a)

lực hấp dẫn

b)

lực đàn hồi

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực ma sát lăn

24.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này trượt trên bề mặt vật khác là

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sát nghỉ

c)

lực ma sát lăn

d)

lực ma sát trượt

25.

Xuất hiện khi một lò xo nhẹ bị biến dạng là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

lực căng dây

c)

lực ma sát

d)

trọng lực

26.

Lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên các vật xung quanh nó gọi là

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sát

c)

trọng lực

d)

lực căng dây

27.

Luôn cân bằng với thành phần song song với mặt tiếp xúc của ngoại lực là đặc điểm của

a)

lực ma sát nghỉ

b)

lực ma sát lăn

c)

lực ma sát trượt

d)

phản lực của mặt phẳng đỡ

28.

Chọn các phương án đúng. Luôn có tác dụng cản trở chuyển động của vật là đặc điểm của

a)

lực ma sát lăn

b)

lực ma sát trượt

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực căng dây

29.

luôn có phương dọc theo sợi dây, chiều hướng vào phần giữa sợi dây là đặc điểm của

a)

lực căng dây

b)

lực đàn hồi của lò xo

c)

lực ma sát

d)

trọng lực

30.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này đặt trên bề mặt vật khác là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đỡ

c)

lực căng dây

d)

lực ma sát

31.

Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc, chiều hướng về phía vật đặt trên mặt tiếp xúc là đặc điểm của

a)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đỡ

b)

lực đàn hồi của lò xo

c)

lực căng dây

d)

trọng lực

32.

Có phương là đường thẳng nối hai vật (coi là chất điểm), chiều hướng từ vật này sang vật kia là đặc điểm của

a)

lực ma sát

b)

lực căng dây

c)

lực đàn hồi của lò xo

d)

lực hấp dẫn

33.

Lực hút giữa hai vật có khối lượng bất kỳ là

a)

lực ma sát

b)

lực hấp dẫn

c)

lực căng dây

d)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đỡ

34.

Chọn các phương án đúng. Luôn ngược hướng chuyển động của vật là đặc điểm của

a)

lực ma sát lăn

b)

lực ma sát trượt

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực căng dây

35.

Lực đàn hồi của lò xo có phương dọc theo trục lò xo và có chiều

a)

cùng chiều biến dạng của lò xo

b)

ngược chiều biến dạng của lò xo

c)

luôn hướng vào phần giữa của lò xo

d)

luôn hướng ra phía ngoài lò xo

36.

Độ lớn của trọng lực do Trái đất có khối lượng M, bán kính R tác dụng lên vật nặng khối lượng m ở độ cao cách mặt đất đoạn h là

a)

P=GMm(R+h)2P=G\frac{Mm}{\left(R+h\right)^2}  

b)

P=GMm(R−h)2P=G\frac{Mm}{\left(R-h\right)^2}  

c)

P=MmG(R+h)2P=\frac{Mm}{G\left(R+h\right)^2}  

d)

P=GMmR+hP=G\frac{Mm}{R+h}  

37.

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0l_0 bị biến dạng đàn hồi đến chiều là l1l_1 . Độ lớn lực đàn hồi của lò xo là

a)

Fđh=k∣l0+l1∣F_{đh}=k\left|l_0+l_1\right|  

b)

Fđh=k∣l1−l0∣F_{đh}=k\left|l_1-l_0\right|  

c)

Fđh=kl0+l1F_{đh}=\frac{k}{l_0+l_1}  

d)

Fđh=k2∣l1+l0∣F_{đh}=k^2\left|l_1+l_0\right|  

38.

Trái đất có khối lượng M và bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất

a)

g=GM(R−h)2g=G\frac{M}{\left(R-h\right)^2}  

b)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GM(R−h)2g=G\frac{M}{\left(R-h\right)^2}  

39.

Một vật trượt trên mặt phẳng đỡ chịu tác dụng của một phản lực N của mặt phẳng đỡ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng đỡ là μt\mu_t thì lực ma sát trượt tác dụng lên vật là

a)

Fmst=μt+NF_{mst}=\mu_t+N  

b)

Fmst=μt.N2F_{mst}=\mu_t.N^2  

c)

Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}  

d)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N  

40.

Một vật nằm yên trên mặt phẳng đỡ dưới tác dụng của một ngoại lực F→\overrightarrow{F} . Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng đỡ là μn\mu_n là phản lực của mặt phẳng đỡ tác dụng lên vật là N. Độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật bằng

a)

Fmsn=μn.NF_{msn}=\mu_n.N  

b)

Fmsn=μn.N2F_{msn}=\mu_n.N^2  

c)

độ lớn của lực F→\overrightarrow{F}  

d)

đôh lớn lực thành phần song song mặt tiếp xúc của F→\overrightarrow{F}  

41.

Chọn các phương án đúng. Lực tác dụng lên vật có độ lớn được xác định phải dựa vào các loại lực khác và đặc điểm trạng thái của vật là

a)

lực căng dây

b)

lực ma sát nghỉ

c)

phản lực pháp tuyến của mặt phẳng đõ

d)

lực đàn hồi của lò xo

e)

lực hấp dẫn