wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cách di chuyển của trai sông?

a)

chân trai thò ra thụt vào

b)

trai hút nước và phun nước

c)

chân trai kết hợp với sự đóng mở vỏ

d)

cả A, B, C đều đúng.

2.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Thức ăn chủ yếu của giun đất là: đất

b)

Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước

c)

Thức ăn của vắt là: nhựa cây

d)

Thức ăn của giun đất là: vụn thực vật và mùn đát

3.

Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:

a)

đất tơi xốp do quá trình đào hang và vận chuyển

b)

phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước, tăng lượng mùn và các muối khoáng

c)

phân giun dất có tác dụng làm tăng hoạt động của vi sinh vật

d)

Tất cả các ý kiến đều sau

4.

Vai trò của động vật thuộc lớp Hình nhện là:

a)

đều gây hại cho con người

b)

đều có lợi cho con người

c)

phần lớn có lợi cho con người

d)

phần lớn có hại cho con người

5.

Bộ phận nào của nhện làm nhiệm vụ bắt mồi và tự vệ

a)

đôi kìm có tuyến độc

b)

đôi chân xúc giác

c)

bốn đôi chân bò

d)

núm tuyến tơ

6.

Nhện có những tập tính nào

a)

chăng lưới, bắt mồi

b)

sinh sản, kết kén

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

7.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

8.

Sắc tố vỏ giúp tôm

a)

có màu sắc giống màu môi trường

b)

làm cho vỏ cứng để che chở các bộ phận bên trong

c)

làm cho vỏ có mùi thơm đặc trưng

d)

tạo ra chất canxi giúp cứng vỏ

9.

Thứ tự đúng quá trình chăng lưới ở nhện là:

a)

C-B-D-A

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

D-A-C-B

10.

Cho tập hợp các hiện tượng sau ở nhện:

  1. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
  2. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
  3. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi
  4. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

Thứ tự đúng về hành động rìn mồi khi có sâu bọ sa lưới ở nhện là:

a)

2-3-4-1

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

1-2-3-4

11.

Cách di chuyển của trai sông?

a)

chân trai thò ra thụt vào

b)

trai hút nước và phun nước

c)

chân trai kết hợp với sự đóng mở vỏ

d)

cả A, B, C đều đúng.

12.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Thức ăn chủ yếu của giun đất là: đất

b)

Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước

c)

Thức ăn của vắt là: nhựa cây

d)

Thức ăn của giun đất là: vụn thực vật và mùn đát

13.

Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:

a)

đất tơi xốp do quá trình đào hang và vận chuyển

b)

phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước, tăng lượng mùn và các muối khoáng

c)

phân giun dất có tác dụng làm tăng hoạt động của vi sinh vật

d)

Tất cả các ý kiến đều sau

14.

Tôm sông di chuyển bằng?

a)

Chân bò

b)

Chân bơi

c)

Chân bò và chân bơi

d)

Bay

15.

Tôm hô hấp nhờ

a)

Mang

b)

Chân hàm

c)

Tuyến bài tiết

d)

Chân

16.

Cấu tạo cơ thể tôm sông gồm mấy phần?

a)

2 phần (đầu - ngực; bụng)

b)

3 phần (đầu, ngực, bụng)

c)

4 phần

d)

6 phần

17.

Bộ phận nào của nhện làm nhiệm vụ bắt mồi và tự vệ

a)

đôi kìm có tuyến độc

b)

đôi chân xúc giác

c)

bốn đôi chân bò

d)

núm tuyến tơ

18.

Vai trò của động vật thuộc lớp Hình nhện là:

a)

đều gây hại cho con người

b)

đều có lợi cho con người

c)

phần lớn có lợi cho con người

d)

phần lớn có hại cho con người

19.

Nhện có những tập tính nào

a)

chăng lưới, bắt mồi

b)

sinh sản, kết kén

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

20.

Thức ăn của nhện là:

a)

vụn hữu cơ

b)

sâu bọ

c)

thực vật

d)

mùn đất

21.

Nhóm động vật thuộc ngành Chân khớp là:

a)

Châu chấu, cá chép, nhện

b)

tôm sông, ốc sên, châu chấu

c)

tông sông, nhện, châu chấu

d)

châu chấu, ốc sên, nhện

22.

Lớp động vật thuộc ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất?

a)

Giáp xác

b)

Sâu bọ

c)

Hình nhện

23.

Đặc điểm nào quyết định sự phân bố rộng rãi của ngành Chân khớp?

a)

Có lớp vỏ Kitin

b)

Có lớp vỏ kitin, phần phụ phân đốt linh hoạt

c)

đôi cánh dài, đẹp

d)

phần phụ phân đốt, linh hoạt

24.

Trong ngành Chân khớp, lớp động vật nào có giá trị thực phẩm lớn nhất?

a)

Lớp Giáp xác

b)

Lớp Hình nhện

c)

Lớp Sâu bọ

d)

Lớp Nhiều chân

25.

Chân khớp sống ở môi trường

a)

Dưới nước

b)

Trên cạn

c)

Trên không trung

d)

Tất cả các môi trường sống trên

26.

Loài nào sau đây được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai sông

b)

Trai tượng

c)

Trai ngọc

d)

Vẹm xanh

27.

Vỏ của 1 số thân mềm có giá trị thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí

28.

Vỏ Trai cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 1 lớp

29.

Trai sông có vai trò trong việc ?

a)

A. Làm sạch môi trường nước.

b)

B. Tạo thức ăn cho các loài cá trong nước

c)

C. Kí sinh trên cá con làm chết cá

d)

D. Cả B và C

30.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

kitin.

b)

xenlulôzơ.

c)

keratin.

d)

collagen.

31.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

32.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

33.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

34.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

35.

Các phần cơ thể của tôm sông

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

36.

Sắc tố vỏ giúp tôm

a)

có màu sắc giống màu môi trường

b)

làm cho vỏ cứng để che chở các bộ phận bên trong

c)

làm cho vỏ có mùi thơm đặc trưng

d)

tạo ra chất canxi giúp cứng vỏ

37.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

38.

Sự thích nghi với lối sống kí sinh của chân kiếm thể hiện ở đặc điểm:

a)

Chân kiếm tiêu giảm

b)

Khả năng bơi lội hạn chế

c)

Vỏ cơ thể cứng hơn chân kiếm sống tự do

d)

Râu biến thành móc bám

39.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm

a)

Có thể bò

b)

Sống ở biển

c)

Sống trên cạn

d)

Thở bằng mang

40.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?

a)

Rận nước

b)

Cua

c)

Nhện

d)

Tôm sông

41.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

Sun và chân kiếm kí sinh

b)

Cua nhện và sun

c)

Sun và rận nước

d)

Rận nước và chân kiếm kí sinh

42.

Thức ăn của tôm sông là

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thực vật

b)

Động vật sống

c)

Động vật chết

d)

Ăn thức ăn riêng

43.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đực càng to, tôm cái càng nhỏ

c)

Tôm đẻ trứng có tập tính ôm trứng

d)

Lớn lên qua lột xác

44.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về dinh dưỡng của Tôm?

a)

Tôm là loài ăn tạp

b)

Tôm chứa chất thải trên đầu và thải qua lỗ miệng

c)

Tôm kiếm ăn vào lúc chập tối

d)

Tôm hô hấp bằng mang