wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 - Getting from A to B - Complete IELTS

Total questions: 35

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

xe chạy bằng điện là

"........... car"

a)

electric

b)

electricity

c)

electronics

2.

điểm sạc pin cho xe

(a)  

3.

dầu (n)

a)

diesel

b)

petrol

c)

battery

d)

engine

4.

trung tâm điều khiển

(a)  

5.

tobe plugged into sth

nghĩa là

(a)  

6.

đã được sạc đầy

(a)  

7.

được chạy bằng pin

"to be ... by battery"

(a)  

8.

chuyển đổi (dạng năng lượng)

a)

technology

b)

produce

c)

tobe linked to

d)

convert

9.

công nghệ thông minh

(a)  

10.

hiệu quả (adj)

a)

efficient

b)

efficiency

c)

effective

d)

revolutionary

11.

synonym of "innovative"

(a)  

12.

hiện có, sẵn có (adj)

a)

existing

b)

available

c)

complex

d)

relatively

13.

tắc đường, ách tắc giao thông

(a)  

14.

khói bụi

(a)  

15.

người đi làm

(a)  

16.

working week

(a)  

17.

giờ cao điểm

(a)  

18.

ngoài giờ cao điểm

(a)  

19.

bất tiện (n)

(a)  

20.

thoải mái (adj)

(a)  

21.

Noun form of "private" là

(a)  

22.

phí trả khi tham gia giao thông giờ cao điểm

(a)  

23.

người sử dụng lao động

(a)  

24.

công nhân, người lao động

(a)  

25.

làm việc từ xa

(a)  

26.

nhà hoạch định đô thị

(a)  

27.

be willing to V

(a)  

28.

(v) cổ vũ, động viên ai làm gì

(a)  

29.

synonym of "car"

(a)  

30.

hệ thống phương tiện công cộng

(a)  

31.

thân thiện với môi trường (adj)

(a)  

32.

sử dụng thời gian/ tiền bạc

"..... time/ money"

a)

increase

b)

save

c)

spend

d)

upgrade

33.

(n) quỹ

(a)  

34.

kĩ thuật

a)

look for

b)

promising

c)

whereby

d)

technique

35.

từ nào không đồng nghĩa với "way"

a)

heading

b)

problem

c)

method

d)

practice