Font size
WorksheetsUnit 3 - Getting from A to B - Complete IELTS
Total questions: 35
Worksheet time: 27mins
xe chạy bằng điện là
"........... car"
electric
electricity
electronics
điểm sạc pin cho xe
(a)
dầu (n)
diesel
petrol
battery
engine
trung tâm điều khiển
(a)
tobe plugged into sth
nghĩa là
(a)
đã được sạc đầy
(a)
được chạy bằng pin
"to be ... by battery"
(a)
chuyển đổi (dạng năng lượng)
technology
produce
tobe linked to
convert
công nghệ thông minh
(a)
hiệu quả (adj)
efficient
efficiency
effective
revolutionary
synonym of "innovative"
(a)
hiện có, sẵn có (adj)
existing
available
complex
relatively
tắc đường, ách tắc giao thông
(a)
khói bụi
(a)
người đi làm
(a)
working week
(a)
giờ cao điểm
(a)
ngoài giờ cao điểm
(a)
bất tiện (n)
(a)
thoải mái (adj)
(a)
Noun form of "private" là
(a)
phí trả khi tham gia giao thông giờ cao điểm
(a)
người sử dụng lao động
(a)
công nhân, người lao động
(a)
làm việc từ xa
(a)
nhà hoạch định đô thị
(a)
be willing to V
(a)
(v) cổ vũ, động viên ai làm gì
(a)
synonym of "car"
(a)
hệ thống phương tiện công cộng
(a)
thân thiện với môi trường (adj)
(a)
sử dụng thời gian/ tiền bạc
"..... time/ money"
increase
save
spend
upgrade
(n) quỹ
(a)
kĩ thuật
look for
promising
whereby
technique
từ nào không đồng nghĩa với "way"
heading
problem
method
practice
