NEW
Font size
WorksheetsVăn 8 - Ôn tập Tiếng Việt
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
Câu 1: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
A. Xồng xộc
B. Xôn xao
C. Rũ rượi
D. Xộc xệch
Câu 2: Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các từ tượng thanh?
A. Xôn xao, the thé, lom khom, nhấp nhô, lênh khênh.
B. Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
C. Uyển chuyển, khệnh khễnh, móm mém, róc rách, ríu rít.
D. Lò dò, chập chững, rón rén, lác đác, líu lo.
Câu 3: Thế nào là từ ngữ địa phương?
A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu.
B. Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương.
C. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (hoặc một số) địa phương nhất định.
D. Là từ ngữ được ít người biết đến.
Câu 4: Biệt ngữ xã hội là gì?
A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định.
B. Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân.
C. Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
D. Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội.
Câu 5: Dòng nào chứa từ ngữ không phù hợp trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây?
A. Xe cộ: xe đạp, xe máy, ô tô, xe chỉ, xích lô, tàu điện.
B. Đồ dùng học tập: bút chì, thước kẻ, sách giáo khoa, vở.
C. Cây cối: cây tre, cây chuối, cây cau, cây gạo, cây bàng, cây cọ.
D. Nghệ thuật: âm nhạc, vũ đạo, văn học, điện ảnh, hội họa.
Câu 6: Thành ngữ, tục ngữ nào có sử dụng biện pháp nói quá?
A. Ăn cây táo rào cây sung.
B. Ăn cháo đá bát.
C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
D. Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo.
Câu 7: Câu nào dưới đây sử dụng cách nói giảm, nói tránh?
A. Nó đang ngủ ngon lành thật!
B. Dạo này nó lười học quá!
C. Dạo này trông anh không được hồng hào lắm!
D. Cô ấy xinh quá nhỉ!
