wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Vật Lí

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm là những vật có

a)

Kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

b)

Thể tích rất nhỏ

c)

Khối lượng rất nhỏ

d)

Diện tích rất nhỏ so với độ dài đường đi

2.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm ?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga

c)

Em bé trượt từ định đến chân cầu trượt

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục

3.

Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Ô tô đang quay đầu ở ngã tư đường so với ngã tư đường

b)

Quạt trần đang chuyển động quay so với trần nhà

c)

Quả bóng rổ bay trong sân lúc hai đội đang thi đấu so với sân thi đấu

d)

Một người chạy xe mô tô trên đường từ Hà Nội đến Hải Phòng so với quãng đường đó

4.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm ?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành

b)

Đoàn tàu đang qua cầu

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội - Vinh

5.

Chuyển động thẳng đều có tốc độ trung bình

a)

Như nhau trên mọi quãng đường

b)

Tăng dần khi chiều dài đoạn đường tăng

c)

Giảm dần khi chiều dài đoạn đường tăng

d)

Có thể tăng dần hoặc giảm dần khi chiều dài đoạn đường tăng

6.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có

a)

Độ lớn của vận tốc tức thời tỉ lệ thuận với bình phương thời gian chuyển động

b)

Tốc độ phụ thuộc độ lớn của trọng lực

c)

Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

d)

Độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

7.

Chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Có tốc độ biến đổi đều theo thời gian

b)

Có tốc độ biến đổi nhanh đều theo thời gian

c)

Có tốc độ biến đổi chậm đều theo thời gian

d)

Như nhau trên mọi quãng đường

8.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là vật rơi tự do nếu được thả rơi

a)

Một cái lá cây rụng

b)

Một sợi chỉ

c)

Một chiếc khăn tay

d)

Một mẩu phấn

9.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là vật rơi tự do nếu thả rơi ?

a)

Một cái lá cây rụng

b)

Một sợi chỉ

c)

Một tờ giấy phẳng

d)

Một mẩu phấn

10.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?

a)

Một cái lông chim

b)

Một viên bi

c)

Một lá cây rụng

d)

Một tờ giấy phẳng

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi ?

a)

Một sợi chỉ

b)

Một viên bi

c)

Một lá cây rụng

d)

Một chiếc khăn tay

12.

Sự rơi tự do là

a)

Sự rơi của các vật trong không khí

b)

Sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

c)

Sự rơi khi không có lực tác dụng vào vật

d)

Sự rơi của các vật ở độ cao xác định

13.

Chuyển động rơi tự do là

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Chuyển động thẳng biến đổi không đều

14.

Tần số là

a)

Số vòng mà vật đi được trong 1giây

b)

Thời gian để vật đi được 1 vòng

c)

Số vòng mà vật đi được trong thời gian t bất kỳ

d)

Thời gian để vật đi được n vòng

15.

Chu kỳ là

a)

số vòng mà vật đi được trong 1 giây

b)

số vòng mà vật đi được trong thời gian t bất kỳ

c)

thời gian để vật đi được 1 vòng

d)

thời gian để vật đi được n vòng

16.

Chu kỳ là

a)

số vòng mà vật đi được trong 1 giây

b)

thời gian để vật đi được 1 vòng

c)

quãng đưỡng mà vật đi được trong 1 giây

d)

quãng đường mà vật đi được trong 1 vòng

17.

Tần số là

a)

số vòng mà vật đi được trong 1 giây

b)

thời gian để vật đi được 1 vòng

c)

quãng đưỡng mà vật đi được trong 1 giây

d)

số vòng mà vật đi được trong thời gian t bất kỳ

18.

Hành khách đang ngồi trên xe buýt, khi đó ta nói

a)

Hành khách đứng yên so với xe buýt.

b)

Hành khách đứng yên so với đường đi.

c)

Hành khách chuyển động so với xe buýt.​

d)

Hành khách chuyển động so với người lái xe buýt.

19.

Vận tốc của chất điểm

a)

có tính tương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.

b)

luôn có giá trị nhất định trong mọi hệ quy chiếu.

c)

không đổi, không phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.

d)

có tính tuyệt đối, không phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.

20.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì

a)

A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

b)

B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

C. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

d)

D. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

21.

Quỹ đạo chuyển động của một vật có tính tương đối vì hình dạng của quỹ đạo

a)

A. trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.

b)

B. trong các hệ quy chiếu khác nhau luôn giống hệt nhau.

c)

C. trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều thì luôn là đường thẳng.

d)

D. trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều thì luôn là đường cong.

22.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

A. Ngả người sang bên trái.

b)

​B. Ngả người về phía sau.

c)

C. Đổ người về phía trước.

d)

D. Ngả người sang bên phải.

23.

Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng không đổi thì​

a)

A. vật sẽ chuyển động tròn đều.

b)

B. vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều. ​

d)

D. vật sẽ chuyển động hoặc đứng yên.

24.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

A. tác dụng vào cùng một vật.

b)

​​​B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C. không bằng nhau về độ lớn.

d)

​​​D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

25.

Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ

a)

A. với độ biến dạng của lò xo.

b)

​​B. với chiều dài lò xo.

c)

C. nghịch với độ biến dạng của lò xo.​

d)

​​D. nghịch với chiều dài lò xo.

26.

Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

a)

A. Trọng lực của một quả nặng.​

b)

​​B. Lực nam châm tác dụng lên một miếng sắt.

c)

C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp​

d)

​D. Lực giúp chúng ta có thể cần nắm các vật

27.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

A. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

b)

B. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

c)

C. Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

d)

D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.

28.

Lực đàn hồi

a)

A. cùng hướng với hướng của biến dạng.​

b)

​​B. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

c)

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.

d)

D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

29.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lực ma sát?

a)

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. Có hướng ngược với hướng của vận tốc.

c)

C. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.​

d)

D. Hệ số ma sát phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

30.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

A. Bản chất và các điều kiện về bề mặt.​

b)

B. Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

C. Diện tích tiếp xúc và các điều kiện về bề mặt.

d)

​​D. Diện tích tiếp xúc và bản chất bề mặt.

31.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.

b)

B. Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

C. Bản chất của vật. ​​

d)

​​D. Điều kiện về bề mặt.

32.

Hệ số ma sát trượt

a)

A. tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

B. phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

D. phụ thuộc vào áp lực.

33.

Khi ô tô đi đến đoạn đường cong, lực đóng vai trò lực hướng tâm là

a)

A. lực hấp dẫn giữa ô tô và Trái Đất.

b)

B. hợp lực của trọng lực và lực ma sát giữa bánh xe với mặt đường.

c)

C. lực ma sát giữa bánh xe với mặt đường.

d)

D. hợp lực của trọng lực và phản lực của mặt đường.

34.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì

a)

A. lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

​B. lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

​D.Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

35.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

36.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.

b)

B. Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.

c)

C. Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.

d)

D. Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.

37.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực nằm cân bằng thì

a)

A. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.

b)

​B. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều.

c)

C. hai lực đó phải đồng phẳng, đồng quy, cùng độ lớn.

d)

​D. hai lực đó phải là hai lực trực đối.

38.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba lực không song song nằm cân bằng thì các lực đó

a)

A. cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.

b)

​B. có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp lực khác 0.

c)

C. cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều.

d)

​D. có giá đồng phẳng, đồng quy, có hợp lực bằng 0.

39.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ v. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
40.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức:

a)
b)
c)
d)
41.

Một vật chuyển động thẳng đều. Phương trình chuyển động của vật là

a)
b)
c)
d)
42.

Một vật chuyển động thẳng đều, đi được quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính vận tốc của vật là

a)
b)
c)
d)
43.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Công thức tính vận tốc của vật là

a)
b)
c)
d)
44.

Một vật chuyển động rơi tự do. Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu rơi. Vận tốc của vật tại thời điểm t được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
45.

Một vật rơi tự do từ độ cao S xuống mặt đất. Công thức tính quãng đường của vật rơi tự do là:

a)

A. S = gt.

b)
c)

​C. S = v.t.

d)
46.

Đơn vị của chu kỳ là

a)
b)

​B. rad/s.

c)

​C. s.

d)

​D. Hz.

47.

Đơn vị của gia tốc hướng tâm là

a)

A. rad/s.​

b)
c)

​C. m/s.

d)

D. Hz.

48.

Đơn vị của tần số là

a)
b)

​B. rad/s.

c)

​C. s.

d)

​D. Hz.

49.

Đơn vị của tốc độ góc là

a)

A. rad/s.

b)
c)

​C. m/s.

d)

​​D. Hz.

50.

Sai số hệ thống khi đo đại lượng A kí hiệu là

a)
b)
c)
d)
51.

Sai số ngẫu nhiên khi đo đại lượng A kí hiệu là

a)
b)
c)
d)
52.

Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng

a)
b)
c)
d)
53.

Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị khác nhau: A1, A2, …, A. Giá trị trung bình của A là . Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:

a)
b)
c)
d)
54.

Trong các cách viết hệ thức của định luật III Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)
b)
c)
d)
55.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực nằm cân bằng thì

a)
b)
c)
d)
56.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng, đồng quy nằm cân bằng thì các lực đó phải thoả mãn

a)
b)
c)
d)