Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I - Hóa 11 (HG)

Total questions: 79

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

A. Sự chuyển dịch của các electron

b)

B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

c)

C. Sự chuyển dịch của các cation

d)

D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion

2.

Chọn câu đúng.

a)

A. Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H.

b)

B. Muối axit là muối trong gốc axit còn chứa H.

c)

C. Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit.

d)

D. Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H.

3.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?

a)

A. H2O

b)

B. NaCl

c)

C. H2SO4

d)

D. NaOH

4.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li mạnh?

a)

A. HF

b)

B. HNO3

c)

C. HNO2

d)

D. H2S

5.

Các chất nào sau đây khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion?

a)

A. HF

b)

B. HNO2

c)

C. Na2SO4

d)

D. CH3COOH

6.

Chất nào sau đây khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch?

a)

A. NaCl

b)

B. Na2CO3

c)

C. H3PO4

d)

D. HCl

7.

3 chất: NaHSO4, Ca(OH)2, H2SO4 thuộc loại nào sau đây?

a)

A. Muối trung hòa, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

b)

B. Muối axit, bazơ, axit

c)

C. Muối axit, bazơ, muối trung hòa

d)

D. Muối trung hòa, bazơ, axit

8.

Theo Arenius, chất nào không phải là axit?

a)

A. H2S

b)

B. KHSO4

c)

C. H2SO4

d)

D. HNO2

9.

Trong các chất sau chất nào là muối?

a)

A. CO2

b)

B. H2CO3

c)

C. CaCO3

d)

D. SO3

10.

Một dung dịch có môi trường trung tính khi:

a)

A. [H+]>7 M

b)

B. pH=7 hoặc [H+]=10-7 M

c)

C. [H+]>10-7 M

d)

D. pH< 7

11.

Cho dung dịch không màu có pH = 10. Môi trường dung dịch là:

a)

A. Không xác định

b)

B. Axit

c)

C. Bazơ

d)

D. Trung tính

12.

Một dung dịch có [H+] = 2.10-9 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

A. axit

b)

B. bazơ

c)

C. trung tính

d)

D. không xác định được

13.

Đặt một mẩu giấy chỉ thị pH lên mặt kính đồng hồ. Nhỏ lên mẩu giấy đó một giọt dung dịch HCl 0,10M thấy mẩu giấy:

a)

A. chuyển sang màu đỏ

b)

B. chuyển sang màu xanh

c)

C. không đổi màu

d)

D. chuyển sang màu tím

14.

Câu 13. Phương trình điện li đúng?

a)

A. Ba(OH)2 → Ba2+ + OH2-

b)

B. HCl→ H+ + Cl2-

c)

C. HClO → H+ + ClO-

d)

D. NaCl→ Na+ + Cl-

15.

Câu 14. Phương trình điện li viết sai?

a)

A. Ca(OH)2 -> Ca2+ + 2OH-

b)

B. BaCl2 -> Ba2+ + Cl2-

c)

C. HF (dấu hai chiều) H+ + F-

d)

D. NaCl -> Na+ + Cl-

16.

Câu 15. Cho dung dịch Na2CO3­ vào ống nghiệm đựng dung dịch CaCl2. Hiện tượng là:

a)

A. Dung dịch hóa xanh

b)

B. Xuất hiện kết tủa trắng

c)

C. Xuất hiện bọt khí

d)

D. Không có hiện tượng gì

17.

Câu 16. Dung dịch NaOH có chứa các tiểu phân nào? (bỏ qua sự điện li của nước)

a)

A. Na+, OH-

b)

B. Na+, OH-, H2O

c)

C. Na+, OH-, H2O, NaOH

d)

D. NaOH, H2O

18.

Câu 17. Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

a)

FeSO4+KMnO4+H2SO4

b)

Fe2(SO4)3+KI

c)

Fe(NO3)3+Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

19.

Câu 18. Cho các dung dịch: NH3, Ba(NO3)2, HF, K2SO4, NaCl, HNO3, NaOH, NaNO3. Có bao nhiêu dung dịch không làm quì tím đổi màu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 19. Dung dịch NaOH phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất sau đây: HCl, H2O, MgCl2, H2SO4, Al(OH)3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

21.

Câu 20. Cho dung dịch HCl tác dụng với các chất sau: Ba(OH)2, AgNO3, Na2CO3, H2SO4, H2O. Có bao nhiêu chất tác dụng được với HCl?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 21. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

a)

A.NH4+ ; Na+; HCO3; OH-.

b)

B. Fe2+; NH4+; NO3- ; OH-

c)

C. K+ ; Na+; CO32-, OH-.

d)

D. H+ ; Na+; OH; NO3-.

23.

Câu 22. Một dung dịch có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dung dịch này là

a)

A. pH = 2; [OH-] =10-10 M.

b)

B. pH = 3; [OH-] =10-10 M.

c)

C. pH = 10-3; [OH-] =10-11 M.

d)

D. pH = 3; [OH-] =10-11 M.

24.

Câu 23. Cho dung dịch Ba(OH)2 0,002M. Cho biết nồng độ H+ và OH- trong dung dịch.

a)

A. [H+]=2,5.10-10 M; [OH-] =4.10-5 M

b)

B. [H+]=2,5.10-12 M; [OH-] =4.10-3 M

c)

C. [H+]=4.10-5 M; [OH-] =2,5.10-10 M

d)

D. [H+]=4.10-3 M; [OH-] =2,5.10-12 M

25.

Câu 24. pH của dung dịch chứa đồng thời NaOH 10-3M và Ba(OH)210-3M bằng:

a)

A. 11,48

b)

B. 2,52

c)

C. -2,52

d)

D. -11,48

26.

Câu 25. Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

A. NaCl

b)

B. CaCO3.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. NaOH.

27.

Câu 1: Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 7.

b)

B. 5.

c)

C. 15.

d)

D. 9.

28.

Câu 2. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA

a)

A. ns2np5

b)

B. ns2np4

c)

C. ns2np2

d)

D. ns2np3

29.

Câu 3. Trong phân tử nitơ, hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau bởi liên kết

a)

A. Đơn

b)

B. Đôi

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

30.

Câu 4. Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa là:

a)

A. -5

b)

B. -3

c)

C. +5

d)

D. +3

31.

Câu 5. Trong hợp chất Mg3N2, nitơ có số oxi hóa là:

a)

A. -5

b)

B. -3

c)

C. +5

d)

D. +3

32.

Câu 6. Trong các khí sau, khí nào không màu, tan ít trong nước?

a)

A. N2

b)

B. NH3

c)

C. Cl2

d)

D. HCl

33.

Câu 7. Khí nào trong các khí sau có màu nâu đỏ:

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH3

34.

Câu 8. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

a)

A. chuyển thành màu đỏ.

b)

B. chuyển thành màu xanh.

c)

C. không đổi màu.

d)

D. mất màu

35.

Câu 9. Sục khí amoniac vào cốc nước có nhỏ sẵn vài giọt dung dịch phenolphtalein thấy cốc nước có sự chuyển đổi màu sắc nào:

a)

A. chuyển từ màu tím sang màu xanh

b)

B. chuyển từ không màu sang màu hồng

c)

C. không đổi màu

d)

D. Chuyển từ không màu sang màu đỏ đậm

36.

Câu 10. Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ. Công thức của kali nitrat là?

a)

KHCO3.

b)

KNO2.

c)

K3PO4.

d)

KNO3.

37.

Câu 11. Muối nitrat nào được sử dụng làm thành phần của thuốc nổ đen:

a)

A. NH4NO3

b)

B. NaNO3

c)

C. Ca(NO3)2

d)

D. KNO3

38.

Câu 12. Để điều chế HNO3 trong phỏng thí nghiệm người ta dùng

a)

A. NaNO3 rắn, H2SO4 đặc

b)

B. N2 và H2

c)

C. NaNO3 rắn, N2, H2 và HCl đặc

d)

D. AgNO3 và HCl

39.

Câu 13. Phần lớn axit nitric sản xuất ra được dùng để sản xuất:

a)

A. thuốc nổ

b)

B. Phân đạm

c)

C. dược phẩm

d)

D. Nitơ

40.

Câu 14. Công thức của axit nitric là

a)

A. NaNO3.

b)

B. HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. NH4NO3.

41.

Câu 15: Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. (NH2)2CO.

d)

D. (NH4)3PO4.

42.

Câu 16. Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

A. Cacbon (II) oxit

b)

B. Nitơ oxit

c)

C. Nước.

d)

D. Không có khí gì sinh ra

43.

Câu 17. Oxit nào được điều chế bằng tác dụng trực tiếp giữa nitơ và oxi.

a)

A. NO

b)

B. NO2

c)

C. N2O

d)

D. N2O5

44.

Câu 18. Những kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc, nguội:

a)

A. Cu và Ag

b)

B. Fe, Al

c)

C. Fe và Cu

d)

D. Zn và Pb

45.

Câu 19. Câu nào không đúng?

a)

A. Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

b)

B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

c)

C. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

d)

D. Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

46.

Câu 20. Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

A. màu đen sẫm

b)

B. màu vàng

c)

C. màu trắng đục

d)

D. không chuyển màu

47.

Câu 21. Dung dịch HNO3 có màu:

a)

Không màu

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

Màu nâu đỏ

48.

Câu 22. Dung dịch muối Cu(NO3)2 có màu:

a)

A. Không màu

b)

B. màu xanh

c)

C. màu vàng

d)

D. Màu nâu đỏ

49.

Câu 23. Trong các muối sau, muối nào tan tốt trong nước

a)

A. BaSO3

b)

B. Ba(NO3)2

c)

C. BaCO3

d)

D. BaSO4

50.

Câu 24. Để điều chế một lượng nhỏ axit nitric trong phòng thí nghiệm, người ta đun hỗn hợp natri nitrat hoặc kali nitrat rắn với axit sunfuric đặc. Cho biết công thức hóa học của 2 loại muối nitrat này?

a)

A. Na(NO3)2, K(NO3)2

b)

B. NaNO3, KNO3

c)

C. Na(NO3)3, K(NO3)3

d)

D. KNO3, Na(NO3)2

51.

Câu 25. Các tính chất hoá học của HNO3 là:

a)

A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

52.

Câu 26. Vàng kim loại có thể phản ứng với:

a)

A. nước cường toan (hỗn hợp của 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc)

b)

B. dd HNO3 đặc, nóng

c)

C. dd HNO3 loãng

d)

D. dd HCl đặc

53.

Câu 27. Trong những chất sau, chất nào vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

N2

b)

HNO3

c)

NH3

d)

NaNO3

54.

Câu 28. Hợp chất nào của nitơ không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại

a)

NO

b)

N2

c)

NO2

d)

N2O5

55.

Câu 29. Cả HNO3 và H2SO4 đặc đều không tác dụng với kim loại nào?

a)

Fe, Zn

b)

Mg, Ag

c)

Ag, Au

d)

Au, Pt

56.

Câu 30. Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

H2

57.

Câu 31. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?

a)

A. CuO

b)

B. FeO

c)

C. ZnO

d)

D. MgO

58.

Câu 32. Lọ đựng HNO3 thường có màu vàng do HNO3:

a)

A. có tính axit mạnh

b)

B. dễ bị phân hủy khi có ánh sáng tạo ra NO2 và NO2 tan vào dung dịch axit tạo ra dung dịch màu vàng.

c)

C. có tính háo nước

d)

D. có phân tử tạo bởi các liên kết cộng hóa trị

59.

Câu 33. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch NaCl, NaNO3, Na3PO4 là:

a)

A. quì tím

b)

B. Dung dịch Brom

c)

C. Na

d)

D. Dung dịch AgNO3

60.

Câu 34. Để phân biệt các dung dịch chứa các muối riêng rẽ: NH4Cl; NaCl ta dùng

a)

A. NaOH

b)

B. AgNO3

c)

C. BaCl2

d)

D. H2SO4

61.

Câu 35. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng

a)

A. không có hiện tượng gì

b)

B. dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

c)

C. dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

d)

D. dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí

62.

Câu 36. Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được là:

a)

A. 1,12

b)

B. 2,24

c)

C. 4,48

d)

D. 2.

63.

Câu 37. Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:

a)

A. Cu, Na, NaOH, Na2O

b)

B. Na, NaOH, BaO, Ba

c)

C. MgO, Ag, NH3, Ca(OH)2.

d)

D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

64.

Câu 38. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.

c)

C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

d)

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

65.

Câu 39: Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

A. 18,8.

b)

B. 8,0.

c)

C. 37,6.

d)

D. 9,4.

66.

Câu 40. Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

A. AgNO3, Hg(NO3)2

b)

B. AgNO3, Cu(NO3)2.

c)

C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.

d)

D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.

67.

Câu 41. Câu nào không đúng?

a)

A. Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

b)

B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

c)

C. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

d)

D. Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

68.

Câu 42. Tìm câu không đúng:

a)

A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng

b)

B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

c)

C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.

d)

D. Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.

69.

Câu 43. : Mệnh đề nào sau đây đúng:

a)

A. Dung dịch NH3 tác dụng được với tất cả các dung dịch muối.

b)

B. N2 chỉ có tính oxi hoá.

c)

C. Photpho chỉ có tính khử.

d)

D. Khí NH3 tan nhiều trong nước.

70.

Câu 1. Trong tự nhiên, không gặp photpho ở trạng thái tự do vì photpho:

a)

A. khá hoạt động về mặt hóa học

b)

B. có 5 electron ở lớp ngoài cùng

c)

C. có tính oxi hóa kém nitơ

d)

D. có độ âm điện lớn

71.

Câu 2. Thành phần của supe photphat kép?

a)

A. Ca(H2PO4)2

b)

B. CaSO4 và Ca(H2PO4)2

c)

C. CaSO4

d)

D. CaSO4 và CaHPO4

72.

Câu 3. Phân bón hóa học là:

a)

A. Những hóa chất chỉ chứa các nguyên tố P, N, K

b)

B. Những hóa chất chỉ chứa các nguyên tố P, N, K hoặc các nguyên tố vi lượng khác.

c)

C. Những hóa chất làm cây phát triển rất nhiều lá.

d)

D. Những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất mùa màng

73.

Câu 4: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

A. Mg

b)

B. N.

c)

B. N. C. K.

d)

D. P.

74.

Câu 5. Thành phần của supe photphat đơn?

a)

A. Ca(H2PO4)2

b)

B. CaSO4 và Ca(H2PO4)2

c)

C. CaSO4

d)

D. CaSO4 và CaHPO4

75.

Câu 6. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất:

a)

A. Bom

b)

B. Diêm

c)

C. H3PO4

d)

D. HNO3

76.

Câu 7. Trong hợp chất, photpho thường có các số oxi hóa là:

a)

-3, +1,+2+,3,+4,+5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +3, +5

d)

-3, 0, +1,+2+,3,+4,+5

77.

Câu 8. Dung dịch H3PO4 có chứa các ion nào? (bỏ qua sự điện li của nước)

a)

H+, PO3-4 , HPO2-4, H2PO-4

b)

H+, PO3-4

c)

C. H+, HPO2-4, H2PO

d)

D. H+, PO3-, HPO2-4

78.

Câu 9. Xét về độ hoạt động hóa học

a)

A. Cả nitơ và photpho đều hoạt động hóa học như những phi kim mạnh.

b)

B. Nitơ khá trơ, còn photpho tương đối hoạt động

c)

C. Cả nitơ và photpho đều tương đối hoạt động

d)

D. Cả nitơ và photpho đều rất trơ

79.

Câu 10: Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

A. xanh.

b)

B. vàng.

c)

C. đỏ.

d)

D. đen.