wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 2. Đoạn mạch nối tiếp, song song, điện trở

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

2.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

3.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

4.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

b)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

5.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

6.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.

b)

Để tăng điện trở của mạch , ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ .

c)

Khi các bóng đèn được mắc song song , nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động .

d)

Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn

7.

Câu phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch mắc nối tiếp và song song ?

a)

Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch

b)

Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch

c)

Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song

d)

Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp , tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song .

8.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

9.

Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. U = U1 = U2

b)

B. U = U1 + U2

c)

C. U ≠ U1 = U2

d)

D. U1 ≠ U2

10.

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?

a)

A. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch không phụ thuộc với điện trở đó.

11.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

12.

Câu 8: Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

A. 2A

b)

B. 2,5A

c)

C. 4A

d)

D. 0,4A

13.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

14.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

15.

Các bóng đèn dùng trong gia đình được mắc song song là vì lí do nào dưới đây?

a)

Để các đèn luôn sáng bình thường

b)

Để dễ dàng mắc mạch điện hơn

c)

Để khi một bóng đèn hỏng (đứt dây tóc) thì các bóng đèn còn lại vẫn sáng bình thường

d)

Để có thể trang trí các phòng ở đẹp hơn bằng các mạch điện với các bóng đèn

16.

Đặt hiệu điện thế U = 36V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua mạch này là bao nhiêu?

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

0,45A

d)

0,3A

17.

Cho mạch điện có cấu trúc R1 nt(R2 // R3 ): Trong đó điện trở R1 = 14Ω , R2 = 8Ω , R3 = 24Ω . Dòng điện đi qua R1 có cường độ là I1 = 0,4A. Tính cường độ dòng điện I2, I3 tương ứng đi qua các điện trở R2 và R3

a)

I2 = 0,1A; I3 = 0,3A

b)

I2 = 3A; I3 = 1A

c)

I2 = 0,1A; I3 = 0,1A

d)

I2 = 0,3A; I3 = 0,1A

18.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω , R2 = 3 Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 6V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

R = 9 Ω, I = 0,6A

b)

R = 9 Ω, I = 1A

c)

R = 2 Ω, I = 1A

d)

R = 2 Ω, I = 3A

19.

Mạch nào mắc song song?

a)

a,b,c,

b)

a,b, d

c)

a,b,e

d)

a,b, c, e

e)

tất cả đều đúng

20.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình. Phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để chỉ có đèn Đ1 sáng?

a)

Đóng tất cả các công tắc

b)

chỉ K1 đóng

c)

chỉ K2 đóng

d)

Phương án khác

21.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

22.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
23.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

24.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

25.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

26.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

27.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1R_1^{ }   và dây kia dài 6m có điện trở R2R_2  . Tính tỉ số  R1R2\frac{R_1}{R_2}  

a)

6 Ω

b)

2 Ω

c)

3 Ω

d)

13Ω\frac{\text{1}}{\text{3}}\Omega  

28.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng (điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm), dài 12m, tiết diện 0,2mm2. Điện trở của đoạn dây trên có thể nhận giá trị:

a)

141,17 Ω

b)

1,02 Ω

c)

2,83.10-10

d)

2400/17 Ω

29.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

30.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

31.

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 12 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

3 Ω

b)

6 Ω

c)

 12 Ω

d)

 24 Ω

32.

Cho ba chất có điện trở suất như sau: Sắt -  ρFe=12.108 Ω.m\rho_{Fe}=12.10^{-8}\ \Omega.m  

Nhôm -  ρAl=2,8.108 Ω.m\rho_{Al}=2,8.10^{-8}\ \Omega.m   Cacbon -  ρC=3,5.105 Ω.m\rho_C=3,5.10^{-5}\ \Omega.m  

Chất nào dẫn điện kém nhất trong 3 chất?

a)

Sắt

b)

Cacbon

c)

Nhôm

33.

Tính điện trở của một đoạn dây Nikelin dài 200 cm, tiết diện  5 mm25\ mm^2 . Biết điện trở suất của Nikelin là  0,4.106 Ω.m0,4.10^{-6}\ \Omega.m   

a)

0,16 Ω0,16\ \Omega  

b)

16 Ω16\ \Omega  

c)

1,6 Ω1,6\ \Omega  

34.

Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng cộng là 40m và có điện trở tổng cộng là 0,4Ω . Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,01Ω

b)

0,001Ω

c)

0,1Ω

d)

35.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 21Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

14cm