wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính hội tụ bằng?

a)

Tiêu cự của thấu kính

b)

Hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

Bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

Một nửa tiêu cự của thấu kính

2.

Trong hình vẽ, tia sáng có tia tới song song với trục chính là?

a)

Tia 1 và 3

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 2 và 3

3.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có?

a)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

c)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

4.

Ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng?

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

b)

Cùng chiều với vật và lớn hơn vật

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật

d)

Ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

5.

Số ghi trên vành của một cái kính là 10x. Kính đó là?

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5cm

c)

Thấy kính phân kì có tiêu cự 10cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

6.

Một kính lúp có tiêu cự f=12,5cm , độ bội giác của kính lúp đó là?

a)

G=10

b)

G=2

c)

G=8

d)

G=4

7.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

Đi qua tiêu điểm

b)

Song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

8.

Hai cuộn dây của máy biến thế có đặc điểm

a)

Có số vòng dây khác nhau

b)

Có số vòng dây bằng nhau

c)

Phải được quấn bằng cùng một loại dây

d)

Phải được quấn bằng khác loại dây

9.

một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiếu điểm F và F’ là

a)

12,5cm

b)

25cm

c)

37,5cm

d)

50cm

10.

máy ảnh gồm các bộ phận chính

a)

Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim

b)

Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim

c)

Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim

d)

Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối

11.

hình vẽ cho biết PQ là mặt phân cách giữa nước và không khí, NN’ là pháp tuyến, I là điểm tới, IR là tia khúc xạ. Chọn phương án đúng

a)

b)

c)

d)

12.

máy biến thế dùng để

a)

giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi

b)

giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi

c)

làm tăng hay giảm cường độ dòng điện

d)

làm tăng hay giảm hiệu điện thế

13.

các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng khi

a)

đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

b)

đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

c)

đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây

d)

đặt nam châm đứng yến ngoài cuộn dây

14.

Máy biến thế là nột thiết bị có thể

a)

Biến đổi hiệu điện thế của 1 dòng điện xoay chiều

b)

Biến đổi hiệu điện thế của 1 dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế của 1 dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi

d)

Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi

15.

Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng của cuộn sơ cấp của một máy biến thế. Trường hợp nào ta không thế có

a)

N1 > N2

b)

N1 < N2

c)

N1 = N2

d)

N1 có thể lớn hơn hay nhỏ hơn N2

16.

Đặt hai đầu cuộn sơ cấp của 1 máy biến thế 1 hiệu điện thế xoay chiều, khi đo hiệu điện thế xuất hiện ở 2 đầu cuộn thứ cấp là

a)

Hiệu điện thế không đổi

b)

Hiệu điện thế xoay chiều

c)

Hiệu điện thế một chiều có độ lớn thay đổi

d)

Cả b và c đều đúng

17.

khi tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây của ống dây thì

a)

lực từ của nam châm điện giảm

b)

lực từ của nam chân điện tăng

c)

lực từ của nam châm điện không giảm cũng không tăng

d)

lực từ của nam châm điện lúc giảm lúc tăng

18.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 12cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA = 36cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

a)

OA’ = 9cm

b)

OA’ = 10cm

c)

OA’ = 24cm

d)

OA’ = 10cm

19.

Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được

a)

cường độ dòng điện xoay chiều

b)

cường độ dòng điện một chiều

c)

giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều

d)

giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều

20.

trong thí nghiệm như hình vẽ. Khi ta đổi nhiều dòng điện chạy qua nam châm điện, hiện tượng gì sẽ xảy ra với kim sắt?

a)

kim sắt vẫn bị hút như trước

b)

kim sắt bị đẩy ra

c)

kim sắt quay 90°

d)

kim sắt quay ngược lại

21.

Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều của dòng điện?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng từ

c)

tác dụng quang

d)

tác dụng sinh lí

22.

Để đo cường độ của dòng điện xoay chiều, ta mắc ampe kế xoay chiều nối tiếp vào mạch điện cần đi. Khi đổi chỗ hai đầu dây nối của ampe kế trong mạch thì kim của ampe kế sẽ?

a)

quay ngược lại

b)

quay trở về số 0

c)

dao động liên tục

d)

vẫn chỉ giá trị cũ

23.

trong sơ đồ mạch điện nguồn điện là một bộ pin có hiệu điện thế 3V, ampe kế chỉ 1A. Nếu thay bộ pin bằng một nguồn điện xoay chiều cũng có hiệu điện thế 3V và giữ nguyên ampe kế thì ampe chỉ

a)

0A

b)

1A

c)

0,5A

d)

2A

24.

để đi hiệu điện thế của mạng điện dùng trong gia đình, ta cần chọn vôn kế có giới hạn đo

a)

nhỏ hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)

b)

nhỏ hơn 220V, có kí hiệu DC (hay –)

c)

lớn hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)

d)

lớn hơn 220V, có kí hiệu DC (hay –)

25.

sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa hai lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ 220V. Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim của vôn kế sẽ

a)

quay ngược lại và chỉ 220V

b)

quay trở về số 0

c)

dao động liên tục, không chỉ một giá trị xác định nào

d)

vẫn chỉ giá trị cũ

26.

ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

27.

xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

28.

đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ải của vật tạo bởi thấu kính

a)

ở tại quang tâm

b)

ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

c)

ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

d)

ở rất xa so với tiêu điểm

29.

dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây?

a)

lớn

b)

không thay đổi

c)

biến thiên

d)

nhỏ

30.

dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm?

a)

dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần

b)

dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi

c)

cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng

d)

hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn đôu

31.

thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?

a)

đèn pin đang sáng

b)

nam châm điện

c)

bình điện phân

d)

quạt trần trong nhà đang quay

32.

máy phát điện xoay chiền có cacd bộ phận chính là?

a)

nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

b)

nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

c)

cuộn dây dẫn và nam châm

d)

cuộn dây dẫn và lỗi sắt

33.

nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì?

a)

từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

b)

số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

c)

từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi

d)

số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn phiên tăng giảm

34.

tia tới đi qua tiếu điển của thấu kính hội tụ cho tia ló?

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

đi qua tiêu điểm giữa tâm và tiêu điểm

c)

song song với trục chính

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

35.

khi tăng số vòng dây của ống dây thì

a)

lực từ của nam châm điện cũng tăng

b)

lực từ của nam châm điện giảm

c)

lực từ của nam châm điẹn không tăng cũng không giảm

d)

lực từ của nam châm điện có lúc tăng có lúc giảm

36.

các hình 1, 2, 3, 4 biểu diễn đường truyền của tia sáng qua một thấu kính. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

hình 1, 2, 3 là thấu kính phân kì, 4 là thấu kính hội tụ

b)

hình 1, 3, 4 là thấu kính phân kì, 2 là thấu kính hội tụ

c)

hình 1, 2, 4 là thấu kính phân kì, 3 là thấu kính hội tụ

d)

hình 1, 2 là thấu kính phân kì; 3, 4 là thấu kính hội tụ

37.

khoảng cực cận của mắt cận?

a)

bằng khoảng cực cận của mắt thường

b)

lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường

c)

nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường

d)

lớn hơn khoảng cực cận của mắt lão