wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 9 - Bài ôn tập giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa từ O đến F’ 

a)

12,5cm

b)

25cm

c)

37,5cm

d)

50cm

2.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy

a)

dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

không nhìn được dòng chữ.

3.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.   

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

4.

Đặc điểm nào sau đây là phù hợp với thấu kính hội tụ?

a)

Có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

b)

Làm bằng chất liệu trong suốt

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi

d)

chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm

e)

có phần giữa dày hơn phần rìa

5.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì 

a)

A1B1 = A2B2

b)

A1B1 >A2B2.

c)

A1B1 < A2B2

d)

A1B1   A2B2

6.

Đối với thấu kính phân kì, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo nằm  

a)

ở tại quang tâm.

b)

ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

c)

ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

d)

ở rất xa so với tiêu điểm.

7.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

a)

chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

d)

không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.

e)

chùm tia ló bị khúc xạ

8.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây giảm 64 lần thì phải tăng hay giảm hiệu điện thế bao nhiêu lần

a)

tăng 8 lần

b)

tăng 64 lần

c)

giảm 8 lần

d)

giảm 64 lần

9.

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

b)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng.

c)

Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

10.

Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sai?

a)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. 

b)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

c)

Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00.  

d)

Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 450

11.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng? 

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

12.

Một con cá vàng đang bơi trong bể cá có thành bằng thuỷ tinh. Một người ngắm con cá qua thành bể, hỏi tia sáng truyền từ con cá đến mắt người bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

Không lần nào

b)

Hai lần

c)

Một lần

d)

Ba lần

13.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

c)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

14.

Góc tới là góc tạo bởi

a)

góc khúc xạ và tia tới.

b)

tia khúc xạ và đường pháp tuyến.

c)

tia tới và đường pháp tuyến.

d)

tia tới và tia khúc xạ.

15.

Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt. Khi góc tới là 450 thì góc khúc xạ là 300. Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 300 thì

a)

r>45

b)

r=45

c)

r<45

d)

r=30

16.

Chiếu một tia sáng tới mặt nước tạo với mặt nước một góc 60 độ thì góc tới có số đo là bao nhiêu

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

17.

Hiện tượng nào được giải thích bằng hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.

b)

Kim cương sáng lóng lánh.

c)

Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.

d)

Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

18.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là bao nhiêu

a)

tăng lên gấp đôi. 

b)

giảm đi một nửa.

c)

tăng lên gấp bốn. 

d)

giữ nguyên không đổi.

19.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ?

a)

Máy thu thanh dùng pin

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

c)

Tủ lạnh

d)

Ấm đun nước

20.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ của từ trường.

c)

Liên tục cho một cực của nam châm lại gần rồi ra xa một đầu dây dẫn kín.

d)

Đặt trục Bắc Nam của thanh nam châm trùng với trục của một ống dây rồi chon nam châm quay quanh trục đó.

21.

Cùng công suất điện P  được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện 400kV so với khi hiệu điện thế 200kV như thế nào?

a)

Lớn hơn 2 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Nhỏ hơn 4 lần. 

d)

Lớn hơn 4 lần.

22.

Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế. 

b)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế

c)

đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.  

d)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

23.

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xuất hiện trong ống dây dẫn kín khi

a)

cùng di chuyển ống dây và thanh nam châm về một phía với cùng vận tốc.

b)

di chuyển ống dây và thanh nam châm về hai phía ngược chiều nhau.

c)

di chuyển một thanh nam châm lại gần hoặc ra xa ống dây.

d)

di chuyển ống dây lại gần hoặc ra xa thanh nam châm.

24.

Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng khi

a)

đặt  nam châm đứng yên ngoài cuộn dây

b)

đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

c)

đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

d)

đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

25.

Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta

a)

không nhìn thấy viên bi.

b)

nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.

c)

nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.  

d)

nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

26.

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ?

a)

0

b)

90

c)

180

d)

360

27.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng f < d < 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất 

a)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

28.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

29.

Câu nào sau đây là sai khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính là điểm hội tụ của các chùm tia khúc xạ

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính

e)

của thấu kính là điểm hội tụ của các chùm tia tới

30.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật

b)

ảnh thật luôn lớn hơn vật.

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật

d)

ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau

31.

Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng 

a)

bằng tiêu cự. 

b)

lớn hơn tiêu cự. 

c)

nhỏ hơn tiêu cự

d)

gấp 2 lần tiêu cự

32.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.

b)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.

c)

Phương cũ.

d)

Phương bất kì.

33.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

chúng cùng chiều với vật

b)

chúng lớn hơn vật.   

c)

chúng ngược chiều với vật.

d)

chúng nhỏ hơn vật.

34.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f,  có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi

a)

OA < f.

b)

OA=f

c)

OA >f.  

d)

OA = 2f.

35.

. Đặt vật AB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12 cm. Vật AB cách thấu kính khoảng d = 8 cm. A nằm trên trục chính, biết vật AB = 6 mm. Ảnh của vật AB cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

2,4

b)

4,8

c)

7,2

d)

9,6

36.

Ảnh tạo bởi 1 vật trên phim trong máy ảnh có đặc điểm là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

37.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?  

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm

38.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm. Vật AB đặt trong khoảng tiêu cự cách thấu kính d = 10cm cho ảnh gì? cách thấu kính bao nhiêu?

a)

ảnh thật, cách thấu kính 60cm

b)

ảnh ảo cách thấu kính 60mm

c)

ảnh ảo cách thấu kính 6dm

d)

ảnh thật cách thấu kinh 6dm

39.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật AB cách thấu kính 36cm cho ảnh thật cách thấu kính 2,4dm

a)

14,4cm

b)

14,4dm

c)

14.4m

d)

14.4mm

40.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh ảo cách thấu kính 9cm. Biết thấu kinh có tiêu cự 15cm. Hỏi vật cách thấu kính bao nhiêu?

a)

5,625

b)

22,5

c)

18

d)

15