wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 10 Cuối Kỳ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.

b)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

c)

Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

3.

Bạn Lan đi từ nhà đến siêu thị cách nhà 3 km để mua đồ, sau đó trở về nhà. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của bạn Lan lần lượt là

a)

6 km; 3 km.

b)

3 km; 6 km.

c)

0 km; 6 km.

d)

0 km; 3 km.

4.

Chọn câu đúng

a)

Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục Ox.

b)

Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng xiên góc.

c)

Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng

d)

Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng song song với trục Oy

5.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

6.

Một vận động viên thực hiện bơi 400m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Người đó bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát bơi tiếp hết đường bơi lại tiếp tục quay lại cứ như thế hoàn thành. Trong quá trình bơi người đó

a)

đi được quãng đường 200m.

b)

đi được quãng đường 80m.

c)

có độ dịch chuyển 80m.

d)

có độ dịch chuyển bằng 0.

7.

Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 1 m/s. Nếu người này bơi xuôi dòng sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là bao nhiêu?

a)

3 m/s.

b)

5m/s

c)

2m/s

d)

0

8.

Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 6 m/s. Nếu người này bơi ngược dòng sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là bao nhiêu?

a)

3 m/s.

b)

5 m/s.

c)

6 m/s.

d)

2 m/s.

9.

Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tổc 30 km/giờ,vận tốc của dòng nước là 5 km/giờ.Vận tốc của thuyền so với nước là

a)

25 km/giờ.

b)

35 km/giờ.

c)

20 km/giờ.

d)

15 km/giờ.

10.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

c)

Một chiếc lá đang rơi.

d)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

11.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4500 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Thời gian để vật rơi chạm đất là

a)

15 s.

b)

30s.

c)

16 s.

d)

10 s.

12.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

13.

Một viên bi X được ném ngang từ một độ cao h. Cùng lúc đó, cùng độ cao h, một viên bi Y có cùng kích thước nhưng khối lượng gấp đôi bi X được thả rơi tự do. Bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi vật nào chạm sàn trước?

a)

Y chạm sàn trước X.

b)

X chạm sàn trước Y.

c)

Y chạm sàn trong khi X đi được nữa đoạn đường.

d)

X và Y chạm sàn cùng một lúc.

14.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường xoáy ốc.

d)

nhánh parabol.

15.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian 10 s đạt đến vận tốc 50m/s. Gia tốc của đoàn tàu có độ lớn là

a)

2m/s2

b)

3m/s2

c)

4m/s2

d)

5m/s2

16.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

17.

Với a, v là giá trị của gia tốc và vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều tại một thời điểm. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

a.v = 0.

b)

a.v có thể âm hoặc dương.

c)

a.v > 0.

d)

a.v < 0.

18.

Một vật được ném từ độ cao h = 45 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Tầm ném xa của vật là.

a)

30 m.

b)

60 m.

c)

90 m.

d)

180 m.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?

a)

Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

b)

Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau.

c)

Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

20.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s2.

b)

- 1 m/s2.

c)

- 2 m/s2.

d)

0

21.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 20 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật:

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

c)

sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s

d)

dừng lại ngay.

22.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

23.

Theo định luật II Newton

a)

gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng vào vật, có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

lực tác dụng vào vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

gia tốc của một vật có độ lớn tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

24.

Hai lực cân bằng có đặc điểm là

a)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

đồng thời tác dụng vào một vật và gây gia tốc cho vật.

c)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều, tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

bằng nhau về độ lớn, cùng giá, ngược chiều, tác dụng vào cùng một vật.

25.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

26.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2 . Thời gian để vật rơi chạm đất là

a)

15 s

b)

51 s

c)

16 s

d)

10 s

27.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

chỉ phụ thuộc vào h.

b)

phụ thuộc vào v0 và h.

c)

phụ thuộc vào M, v0 và h.

d)

chỉ phụ thuộc vào M.

28.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?

a)

0,188 m/s2

b)

0,288 m/s2

c)

0,285 m/s2

d)

0,185 m/s2

29.

Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu . Trong giây thứ nhất vật đi được đoạn đường , trong giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

6 m

b)

3 m

c)

9 m

d)

12 m

30.

Chiếc bàn học nằm yên trên sàn vì

a)

Không chịu tác dụng của lực nào.

b)

Chỉ chịu lực nâng của sàn.

c)

Chịu hai lực cân bằng: Lực nâng của sàn và lực hút của Trái Đất.

d)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

31.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

32.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2 N.

b)

5 N.

c)

10 N.

d)

50 N.

33.

Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, nếu ta tăng khối lượng của vật thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng

a)

không thay đổi.

b)

giảm do áp lực tăng.

c)

tăng do áp lực tăng.

d)

tăng do trọng lượng tăng.

34.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

35.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

36.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là

a)

0,57 m/s2.

b)

0,6 m/s2.

c)

0,35 m/s2.

d)

0,43 m/s2.

37.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,1. Cho g = 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật bằng

a)

0 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

6 N.