wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8 - 15P - HÔ HẤP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trực tiếp liên quan chặt chẽ đến hô hấp là hệ nào trong các hệ sau:

a)

. Hệ bài tiết

b)

hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ tiêu hóa

2.

Phản xạ ho có tác dụng:

a)

Dẫn không khí ra và vào phổi

b)

Làm sạch và làm ấm không khí

c)

Tống các chất bẩn hoặc các dị vật

d)

Ngăn cản bụi

3.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản 

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

4.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

500 – 600 triệu phế nang.

b)

600 – 700 triệu phế nang

c)

700 – 800 triệu phế nang

d)

800 – 900 triệu phế nang.

5.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản      

b)

Khí quản     

c)

Thanh quản     

d)

Họng

6.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

b)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào và một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

7.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

8.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

9.

Khi chúng ta thở ra, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

10.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ      

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi       

d)

Khí hiđrô

11.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.      

d)

khuếch tán.

12.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

13.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin 

b)

Côcain        

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

14.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

15.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Xả rác đúng nơi quy định

b)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Tất cả các phương án đưa ra

16.

Tất cả các phương án đưa ra

a)

Bụi

b)

Nito oxit

c)

Vi sinh vật gây bệnh 

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Các bệnh nào dưới đây là bệnh thường gặp ở đường hô hấp? 

a)

Hen suyễn

b)

Lao

c)

Viêm phế quản 

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Sự thông khí ở phổi do:

a)

Lồng ngực nâng lên hạ xuống

b)

Cử động hô hấp hít vào thở ra

c)

Thay đổi thể tích lồng ngực

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Vai trò của sự thông khí ở phổi. 

a)

Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

b)

Tạo đường cho không khí đi vào

c)

Tạo đường cho không khí đi ra.

d)

Vận chuyển không khí trong cơ thể.

20.

Khoang mũi có chức năng gì

a)

Chống bụi, vi khuẩn và vật lạ giúp không khí dễ đi qua

b)

Nhận không khí từ khoang mũi, hầu chuyển vào khí quản, ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong khi nuốt thức ăn

c)

Ngăn bụi, diệt khuẩn, làm ấm, làm ẩm không khí.

d)

Làm tăng bề mặt trao đổi khí của phổi, đảm bảo cho sự trao đổi khí giữa máu với không khí trong phế nang dễ dàng.