wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẤN ĐỀ 3

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br

b)

S, O, Br, I

c)

F, Cl, Br, I

d)

Ne, Ar, Br, Kr

2.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố halogen?

a)

Li

b)

I

c)

S

d)

O

3.

Công thức phân tử của đơn chất brom là

a)

Br

b)

Br2

c)

Br3

d)

Br4

4.

Khí hiđro clorua có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HClO2

c)

KCl

d)

NaClO

5.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

H2CO3

6.

Hiđro sunfua có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

H2CO3

7.

Nguyên tố oxi có ký hiệu là

a)

O

b)

K

c)

S

d)

Cl

8.

Nguyên tố lưu huỳnh có ký hiệu là

a)

O

b)

Cu

c)

S

d)

Cl

9.

Công thức phân tử của khí oxi là

a)

O3

b)

O2

c)

O4

d)

O

10.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2O

d)

S

11.

Lưu huỳnh trioxit có công thức là

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2O

d)

S

12.

Lưu huỳnh đioxit còn có tên gọi khác là

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhiđric

d)

sunfit

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

14.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s23p4

b)

2s23p4

c)

3s23p6

d)

4s22p6

15.

Cấu hình electron lớp ng̣oài cùng của nguyên tử nguyên tố O, S đều có dạng là

a)

ns2np1

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

ns2np5

16.

Các nguyên tử nhóm halogen đều có

a)

5e ở lớp ngoài cùng

b)

7e ở lớp ngoài cùng

c)

3e ở lớp ngoài cùng

d)

8e ở lớp ngoài cùng

17.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có

a)

cùng số electron độc thân

b)

cùng tính oxi hoá mạnh

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau

d)

cùng số lớp electron

18.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

cộng hóa trị có phân cực

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

19.

Theo chiều từ F → Cl → Br → I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

không đổi

d)

không có qui luật chung

20.

Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của clo có thể là

a)

+1; +3; +5; +7

b)

-1; +1; +3; +5; +7

c)

-1; +1; +3; +7

d)

-1; 0; +3; +7

21.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2; -1; 0; +4

b)

-2; 0; +4; +6

c)

0; +4; +6; +8

d)

0; +3; +5; +7

22.

Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

23.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

đen tím

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về H2S và SO2 ?

a)

Đều độc

b)

Tồn tại dạng khí

c)

Đều có chứa lưu huỳnh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Để pha loãng H­2SO4 đặc cách làm nào sau đây phù hợp nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

26.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng

27.

Do có 6 electron lớp ngoài cùng nên khi tham gia phản ứng oxi dễ dàng

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhận thêm 2 electron

c)

cho đi 6 electron

d)

cho đi 4 eletron

28.

Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào ?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết công hóa trị không phân cực