wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

2.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

9.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

10.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

11.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

12.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

c)

Vào File /Exit

d)

Vào File /Close

13.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

14.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

15.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

16.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

18.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

19.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

20.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

21.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

22.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

23.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

25.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

26.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

27.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

28.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

29.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

30.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là phần mềm lập trình

c)

Là hệ quản trị CSDL do hãng Microsoft sản xuất

d)

Là phần mềm công cụ

31.

Các chức năng chính của Access?

a)

Tạo bảng

b)

Tạo báo cáo

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tạo bảng, tạo biểu mẫu nhập dữ liệu, tạo báo cáo và có khả năng sắp xếp dữ liệu

32.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

33.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Field

b)

Record

c)

Table

d)

Field name

34.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn Table

b)

Chọn Repord

c)

Nháy biểu tượng chìa khóa hoặc Edit → Primary key

d)

Chọn Form

35.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc Dùng biểu mẫu để nhập.

b)

Dùng báo cáo để nhập

c)

Nhập dữ liệu cho bảng ở chế độ thiết kế

d)

Dùng mẫu hỏi đê nhập

36.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

37.

Đâu không là công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Khảo sát

38.

Đâu là công việc khi tạo lập hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ.

c)

Tìm kiếm hồ sơ

d)

Sửa hồ sơ

39.

Đâu là công việc cần xử lí khi có HS mới từ nơi khác chuyển đến hoặc HS bị sai thông tin

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Sắp xếp hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

40.

Việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê

c)

Lập báo cáo

d)

Tìm kiếm

41.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

42.

Trong ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào?

a)

Khai báo kiểu dữ liệu

b)

Cấu trúc dữ liệu

c)

Mô tả các đối tượng trong CSDL

d)

Các ràng buộc trên dữ liệu.

43.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

44.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, …

d)

Cập nhật (nhập, xóa, ...) và khai thác (sắp xếp, tìm kiếm,..)

45.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

46.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QTCSDL

d)

Người thiết kế CSDL

47.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

48.

Để quản lí học sinh, nhà trường phải có hồ sơ học sinh. Vậy hồ sơ học sinh được gọi là

a)

Sổ điểm

b)

Học bạ

c)

Sổ chủ nhiệm

d)

Sổ đăng bộ

49.

Hồ sơ lớp là

a)

Thông tin về các học sinh trong một nhóm

b)

Thông tin về các học sinh trong một tổ

c)

Thông tin về các học sinh trong một lớp

d)

Thông tin về các học sinh trong một trường

50.

Vì sao phải cập nhật hồ sơ(Chọn phương án đúng nhất)

a)

Để người quản lí kiểm tra

b)

Để tìm kiếm cho dễ

c)

Để đúng với thực tế

d)

Để khai thác hiệu quả

51.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

52.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát -->Thiết kế --> Kiểm thử

b)

Khảo sát --> Kiểm thử --> Thiết kế

c)

Thiết kế --> Kiểm thử --> Khảo sát

d)

Thiết kế --> Khảo sát --> Kiểm thử

53.

Người quản trị CSDL được hiểu là........hay một nhóm người được trao quyền điều hành........

a)

một người, hệ CSDL

b)

tổ chức, toàn bộ chương trình

c)

một hệ CSDL, hệ thống máy tính

d)

một tập thể, CSDL

54.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

55.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

56.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

57.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.

b)

Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

Tất cả đều đúng

58.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

59.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

60.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

61.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

62.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

63.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Cả A và C.

64.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

65.

Công việc đầu tiên để tạo lập CSDL là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

66.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho các trường

d)

Khai báo kích thước của trường, đặt tên trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho các trường

67.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

68.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

69.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

70.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

Nút ascending

b)

Nút descending

c)

Nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

71.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

72.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

73.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

74.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

75.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

76.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn Find

c)

Chọn nút lệnh Find

d)

ctrl+c

77.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

78.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
79.

Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
80.

Câu 7: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

81.

CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHO NHÓM CHỨC NĂNG CUNG CẤP MÔI TRƯỜNG CẬP NHẬT VÀ KHAI THÁC DỮ LIỆU LÀ:

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ CSDL

82.

NHỮNG NGƯỜI CÓ NHU CẦU KHAI THÁC THÔNG TIN TỪ CSDL ĐƯỢC GỌI LÀ...

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người thiết kế CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người dùng

83.

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CSDL GỒM:

a)

Xác định bài toán

b)

Khảo sát

c)

Thiết kế

d)

Hiệu chỉnh

e)

Kiểm thử