Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm các lực cơ học, lực hướng tâm, chuyển động ném ngang

Total questions: 27

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất điểm có khối lượng m1 , m2 đặt cách nhau một khoảng r thì lực hấp dẫn giữa chúng được tính theocông thức

a)

. Fhd=G m1m2r2F_{hd}=G\ \frac{m_1m_2}{r^2}

b)

. Fhd=G m1m2rF_{hd}=G\ \frac{m_1m_2}{r}

c)

. Fhd=m1m2r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{r^2}

d)

. Fhd=m1m2rF_{hd}=\frac{m_1m_2}{r}

2.

Trong hệ SI, hằng số hấp dẫn có giá trị xấp xỉ bằng

a)

6,67.10-11 Nm2/kg2

b)

66,7.10-11 Nm2/kg2

c)

6,76.10-11 Nm2/kg2.

d)

7,67.10-11 Nm2/kg2

3.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng lên gấp bốn

d)

không đổi

4.

Hiện tượng thủy triều sinh ra chủ yếu do

a)

lực hấp dẫn của Mặt trăng và Trái đất

b)

lực hấp dẫn của Mặt trời và Trái đất

c)

lực hấp dẫn của các hành tinh khác trong Hệ mặt trời với Trái đất

d)

lực hấp dẫn của sao Hỏa với Trái đất

5.

Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km. Lực hấp dẫn giữa chúng là

a)

0,166 .10-9 N

b)

0,166 .10-3 N

c)

0,166 N

d)

1,6 N

6.

Lấy g = 9,8m/s2. Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng

a)

4,9 N

b)

49 N

c)

490 N

d)

50N

7.

Khi khối lượng của hai chất điểm đều tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

tăng gấp 4 lần

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng gấp 16 lần

d)

không đổi

8.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

a)

tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

b)

tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

9.

Công thức tính lực đàn hồi là

a)

F=k∣Δl∣F=k\left|\Delta l\right|

b)

F=k∣Δl∣F=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

c)

F=∣Δl∣kF=\frac{\left|\Delta l\right|}{k}

d)

F=k.Δl2F=k.\Delta l^2

10.

Kết luận nào sau đây là không đúng

a)

Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện khi lò xo bị biến dạng đàn hồi

b)

Lực đàn hồi của lò xo luôn luôn là lực kéo

c)

Lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng

d)

Lực đàn hồi của lò xo luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

11.

Trong các trường hợp sau, trường hợp không xuất hiện lực đàn hồi là

a)

Lốp xe ô tô khi đang chạy

b)

Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng

c)

Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn

d)

Mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ

12.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Một quả bóng bàn rơi chạm sàn rồi bật trở lại do tính đàn hồi của vật và sàn

b)

Mặt lưới của vợt cầu lông được đan căng để tăng tính đàn hồi

c)

Một viên gạch rơi xuống sàn bị vỡ là do viên gạch có tính đàn hồi

d)

Lực căng của 1 sợi dây có bản chất là lực đàn hồi

13.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10 cm

a)

1000 N

b)

100 N

c)

10 N

d)

1 N

14.

Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 200g thì dãn ra một đoạn 2cm cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là

a)

200 N/m

b)

100 N/m

c)

300 N/m

d)

400 N/m

15.

Công thức tính lực ma sát trượt là

a)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N

b)

Fmst=μtNF_{mst}=\frac{\mu_t}{N}

c)

Fmst=Nμt.F_{mst}=\frac{N}{\mu_t.}

d)

Fmst=μt.N2F_{mst}=\mu_t.N^2

16.

Lực ma sát trượt có độ lớn

a)

tỉ lệ với trọng lượng của vật

b)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật

17.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám bằng ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát

b)

lực tác dụng ban đầu

c)

phản lực

d)

quán tính

18.

Khi lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

không thay đổi

b)

tăng lên

c)

giảm xuống

d)

thay đổi lúc tăng lúc giảm

19.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

áp lực lên mặt tiếp xúc

b)

vật liệu của hai mặt tiếp xúc

c)

diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

d)

tình trạng hai mặt tiếp xúc

20.

Công thức tính độ lớn của lực hướng tâm

a)

Fht=mv2rF_{ht}=m\frac{v^2}{r}

b)

Fht=mω2rF_{ht}=m\frac{\omega^2}{r}

c)

Fht=mv2rF_{ht}=mv^2r

d)

Fht=mvrF_{ht}=m\frac{v^{ }}{r}

21.

Đặt một miếng gỗ lên một bàn quay nằm ngang rồi quay bàn từ từ thì thấy miếng gỗ quay theo. Lực tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò lực hướng tâm là

a)

Lực hút của trái đất

b)

Lực ma sát trượt

c)

Phản lực của bàn quay

d)

Lực ma sát nghỉ

22.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

23.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng

24.

Một vật nhỏ khối lượng 150g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

25.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

26.

Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc ở tại một mái nhà ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. (Bỏ qua sức cản của không khí)

a)

Cả hai đều chạm đất cùng một lúc

b)

A chạm đất trước B

c)

A chạm đất sau B

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời

27.

Thời gian chuyển động của một vật ném ngang với vận tốc v0 ở độ cao h là

a)

2hg\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

2gh\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

2gh\sqrt{2gh}

d)

hg\sqrt{\frac{h}{g}}