Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP POLIME
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2 =CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC.
nhựa bakelit.
PE.
amilopectin.
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Đặc tính nào không phải là đặc tính của pexiglas (PMM)?
Độ truyền quang tốt.
Bền trong môi trường nước, axit, bazơ.
Cứng và có khả năng chống chịu lực.
Khi va chạm bị vỡ thành các hạt có cạnh sắc.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tử nitơ?
Poli(vinylclorua)
Polibutađien
Polietilen.
Nilon–6,6.
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon–6, tơ nitron, những polime nào có nguồn gốc từ xenlulozo là:
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
tơ visco và tơ nilon–6.
sợi bông và tơ visco
sợi bông, tơ visco và tơ nilon–6.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
CH3CH3
CH3CH2CH3
CH2=CHCH3
CH3CH2Cl
Nilon–6,6 là một loại:
polieste
tơ axetat
tơ poliamit
tơ visco
Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
PVC (poli (vinyl clorua) có dạng mạch thẳng.
PVA (poli (vinyl axetat)) có dạng mạch phân nhánh
Amilopectin có dạng mạch phân nhánh
Cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian.
Cho các phát biểu sau:
1) Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
2) Đa số polime hòa tan trong các dung môi thông thường.
3) Polime khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt rắn.
4) Polime không nóng chảy mà khi đun bị phân hủy gọi là chất nhiệt dẻo.
5) Polibutađien phản ứng với nước brom.
Số phát biểu đúng:
2
3
4
5
Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, túi đựng (túi nilon)?
Poli (metylmetacrylat)
PE
PVC
Nilon-7
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
Amilopectin
PE
PVC
Cao su lưu hóa
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon–7, tơ visco, tơ nilon–6,6. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ poliamit?
3
2
1
4
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
Không dẫn điện và dẫn nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Không tan trong xăng và benzen.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ capron.
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3.
CH3-COO-CH=CH2.
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
CH2=C(CH3)-COOCH3.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6) ?
Axit ε–aminocaproic.
Axit ω–aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CH2-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp.
trùng ngưng.
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
Hợp chất có CTCT: (−NH−[CH2 ]6 − CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ nitron.
tơ lapsan.
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozơ
glicogen
xenlulozơ
Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
CH3−CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE
PVC
cao su buna
tơ olon
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ
Polistiren
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
