Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN LÝ THUYẾT 1

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Polistiren.

b)

Polietilen.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ.

2.

Sắt có số oxi hóa +3 duy nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

FeCl2.

d)

Fe2(SO4)3.

3.

Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

A.

a)

H2S và N2.

b)

CO2 và O2.

c)

SO2 và NO2

d)

NH3 và HCl.

4.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu. Phân tử X có liên kết ba. Công thức của X là

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2

d)

NO.

5.

Cho Ba vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa. Chất X là

a)

HNO3

b)

NaCl.

c)

Fe(NO3)3

d)

HCl.

6.

: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?

.

a)

Zn

b)

Fe

c)

Ag

d)

Ca

7.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

anilin

b)

kali hiđroxit

c)

amoniac.

d)

lysin

8.

Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X --> KAlO2 + H2O

a)

KOH.

b)

K2CO3.

c)

KCl.

d)

KHSO4.

9.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Cu

b)

Ag

c)

Mg

d)

Ba

10.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

11.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Mg

b)

Ba

c)

Al

d)

K

12.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

Tristearin.

b)

Etyl axetat.

c)

Anilin.

d)

Metyl amin.

13.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

AgNO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

H2S.

14.

Dung dịch Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch nào?

a)

Ba(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

NaOH.

d)

H2SO4.

15.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Cr

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

16.

Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào?

a)

H2O (to, H+).

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

O2 (to).

d)

Cu(OH)2.

17.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

CuO.

b)

CaO.

c)

MgO.

d)

Al2O3.

18.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?

a)

Glixerol.

b)

Tristearin.

c)

Tripanmitin.

d)

Triolein.

19.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

. CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3.

d)

HCOOCH=CH2.

20.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3CHO.

21.

Nước cứng vĩnh cửu có thể chứa muối nào?

a)

Mg(HCO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

MgCl2

d)

CaCO3

22.

Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

23.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

BaCO3.

b)

CaCO3.

c)

MgCO3.

d)

FeCO3.

24.

Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Fructozơ và glucozơ.

b)

Saccarozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ và glucozơ.

d)

Glucozơ và fructozơ.

25.

Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :


a)

hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau.

c)

hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước.

d)

hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước.

26.

Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

NaHSO4 và NaOH

b)

Ca(NO3)2 và NH4Cl.

c)

Ba(NO3)2 và H2SO4.

d)

Na2S và HCl.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.

b)

Dung dịch Na2CO3 tạo khí với dung dịch HCl.

c)

Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

d)

Có thể dùng muối Na2CO3 để làm mềm nước cứng.

29.

Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

1

30.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là

a)

propen.

b)

etilen.

c)

anđehit axetic.

d)

axetilen.

31.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành ancol etylic?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

32.

Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là

a)

K2SO4.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH

d)

NaCl.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Polietilen có dạng sợi, dài mảnh và bền.

c)

Đồng trùng hợp axit ađipic và hexametylenđiamin, thu được nilon-6,6.

d)

Tơ capron thuộc loại tơ poliamit.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

b)

Thủy phân Ala-Gly trong dung dịch HCl dư, thu được Ala, Gly.

c)

Amin tác dụng với axit tạo thành muối amoni.

d)

Hợp chất Val-Ala-Gly-Lys có 4 nguyên tử nitơ

35.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

b)

Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.

c)

Cho Fe vào dung dịch KHSO4.

d)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(b) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

(c) Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mình chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,...

(d) Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.

(e) Chất béo được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,...

(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. Nó là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.

(d) Cho một mẩu Na vào dung dịch FeSO4.

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(NO3)2.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

38.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.

(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

39.

Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

X + 2NaOH -> X1 + X2 + X3; X1 + HCl -> X4 + NaCl

X2 + HCl -> X5 + NaCl; X3 + X4 -> X6 +H2O

Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của X3. Phát biểu nào sau đây sai?


a)

X tham gia phản ứng tráng gương.

b)

Phân tử khối của X6 là 104.

c)

X4 có tính axit yếu hơn X5.

d)

Phân tử X6 có 3 nguyên tử oxi.

40.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẩu màng mỏng PE, mẩu ống nhựa dẫn nước làm bằng PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bông).

Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút.

Bước 3: Đốt các vật liệu trên.

Cho các nhận định sau:

(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu.

(b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét.

(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, mới cháy cho khí, có một ít khói đen.

(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi.

(e) Khi hơ nóng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra; PE bị chảy thành chất lỏng.

Số nhận định đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2