wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra hoc ky 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 là hợp số

b)

Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào

c)

Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

d)

Số 0 là số nguyên tố

2.

Giá trị lũy thừa của

 232^3  là?



(a)  

3.

Tổng các số nguyên x,
thỏa mãn:  6<x<5-6<x<5   là 

a)

5

b)

-5

c)

-6

d)

6

4.

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau?

a)


12\frac{1}{2}

b)

35\frac{3}{5}

c)

46\frac{4}{6}

d)

79\frac{7}{9}

5.

Tính chất của phép cộng các số nguyên gồm những tính chất nào?

a)

tính chất giao hoán: a + b = b + a.

b)

tính chất kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c)

c)

tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

d)

tính chất phân phối: a . (b + c) = a . b + a . c

6.

Cách tính đúng:

a)

43 . 44 = 412

b)

43 . 44 = 1612

c)

43 . 44 = 47

d)

43 . 44 = 87

7.

Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là:

a)

–3; 6

b)

–3; -9

c)

1; -3; -9; 3

d)

1; -3; -9; -5

8.

Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là:

(a)  

9.

Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là:

(a)  

10.

Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là:

a)

–3; 6

b)

–3; -9

c)

1; -3; -9; 3

d)

1; -3; -9; -5

11.

Tổng tất cả các số nguyên n thoả mãn

 –2 < n < 3 là:



(a)  

12.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 là hợp số

b)

Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào

c)

Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

d)

Số 0 là số nguyên tố

13.

Khẳng định sau đây đúng hay sai?

"Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm"

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khẳng định sau đây đúng hay sai?

"Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm"

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hãy chọn câu sai:

a)

Số đối của 1 là -1

b)

Số đối của 14\left|14\right| là 14

c)

Số đối của -100 là 100

d)

Số đối của a là –a.

16.

Kết quả của phép tính   (3)2.2\left(-3\right)^2.2  
  

a)

18

b)

-18

c)

12

d)

-12

17.

Tổng các số nguyên x,

thỏa mãn: -6<x<5 là

(a)  

18.

Giá trị lũy thừa của

 232^3  là?



(a)  

19.

Số nào sau đây chia hết cho 2; 3 và 5

a)

870

b)

654

c)

365

d)

910

20.

Tất cả các ước tự nhiên của a = 7x11 là?

(a)  

21.

Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 + 3) là:

a)

5

b)

2

c)

-2

d)

-3

22.

Trên tập hợp số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

10 - 13 = 3

b)

10 - 13 = -23

c)

10 - 13 không trừ được

d)

10 - 13 = - 3

23.

Hãy chọn câu sai

a)

Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.

c)

Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

24.

Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5. Số các chữ số có thể tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Tổng chia hết cho 5 là

a)

A = 10 + 25 + 34 + 2000

b)

A = 25 + 15 + 33 + 45

c)

A = 5 + 10 + 70 + 1995

d)

A = 95 + 75 + 65 + 55

26.

Trung điểm của đoạn thẳng là?

a)

là điểm nằm giữa

b)

là điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng

c)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm đầu đoạn thẳng

d)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm cuối đoạn thẳng

27.

(a)   của đoạn thẳng còn gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng.

28.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 12 và 5

a)

60

b)

180

c)

120

d)

240

29.

(a)   của đoạn thẳng còn gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng.

30.

Số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3:

a)

22

b)

44

c)

66

d)

88

31.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta (a)   các tử và giữ nguyên mẫu.

32.

Tập các ước của 8 là

a)

{0,1,2,4,8}

b)

{-8,-4,-2,-1,1,2,4,8}

c)

{-1,-2,-4,-8}

d)

{1,2,4,8}

33.

 13\frac{1}{3}  của 45 là

a)

5

b)

4

c)

15

d)

18

34.

Tìm x:  x2x^2  = 196

a)

14

b)

13

c)

-13

d)

-14

35.

Tìm x:  x2x^2  = 196

a)

14

b)

13

c)

-13

d)

-14

36.

Điền vào chỗ trống: Khi phá ngoặc đằng trước ngoặc là dấu trừ ta phải ... tất cả các số hạng trong ngoặc

(a)  

37.

Tìm x biết |x| - 4 = -2

a)

x= 1, x= -3

b)

x= 6, x= -6

c)

x= 2, x= -2

d)

x= 8, x= -8

38.

Trung điểm của đoạn thẳng là?

a)

là điểm nằm giữa

b)

là điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng

c)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm đầu đoạn thẳng

d)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm cuối đoạn thẳng

39.

Khi ba điểm A, C, D cùng thuộc một đường thẳng thẳng, ta nói chúng (a)  

40.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 12 và 5

a)

60

b)

180

c)

120

d)

240

41.

 La chn quy ta˘ˊc đuˊng: am+n=?Lựa\ chọn\ quy\ tắc\ đúng:\ a^{m+n}=?  

a)

 am×ana^m\times a^n  

b)

 am×na^{m\times n}  

c)

 amna^m-n  

d)

 am:na^{m:n}  

42.

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau?

a)


12\frac{1}{2}

b)

35\frac{3}{5}

c)

46\frac{4}{6}

d)

79\frac{7}{9}

43.

Tìm x biết: -2x= 10+9-3x

a)

19

b)

-19

c)

1

d)

-1

44.

 Pha^n so^ˊ naˋo ba˘ˋng pha^n so^ˊ 23Phân\ số\ nào\ bằng\ phân\ số\ \frac{2}{3}  

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 23\frac{-2}{3}  

c)

 46\frac{-4}{6}  

d)

 106\frac{10}{6}  

45.

số nghịch đảo của số 7 là

a)

7-7

b)

17\frac{1}{7}

c)

1414

d)

17\frac{-1}{7}

46.

Tập hợp có 3 phần tử là: 

a)

{1;2;3}

b)

{0}

c)

{3;7;9;10}

d)

{a;b}

47.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

48.

Cho tập hợp X = {1;3;5;6}. Đâu là tập con của X?

a)

{1;2}

b)

{3;6}

c)

{5}

d)

{9}

49.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

50.

Tìm x biết: xƯ(10)x\inƯ\left(10\right)  và x>3x>3  

a)

x{3;5}x\in\left\{3;5\right\}  

b)

x{4;7}x\in\left\{4;7\right\}  

c)

x{5;10}x\in\left\{5;10\right\}  

d)

x{2;10}x\in\left\{2;10\right\}  

51.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

52.

Trên đường thẳng xy lấy ba điểm M,N,P sao cho: điểm M nằm giữa hai điểm N và P. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Tia MN trùng với tia MP

b)

Tia MN trùng với tia PN

c)

Tia MN và tia PN là hai tia đối nhau

d)

Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau

53.

Tổng các phần tử của tập hợp A = {2;4;6;8;...22} là?

(a)