wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về số oxi hóa - Hóa 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử N là

a)

+1 và +1

b)

-3 và + 3

c)

+4 và +5

d)

-3 và +5

2.

Trong phản ứng:

                       2NO2  +  2NaOH  ->  NaNO3  +  NaNO2  +  H2O

Số oxh của N thay đổi thế nào?

a)

giảm từ +4 xuống +3

b)

tăng từ +4 lên +5

c)

không đổi

d)

vừa tăng từ +4 lên +5 và vừa giảm từ +4 xuống +3

3.

Trong phản ứng sau: Cu + H2SO4 + NaNO3  ->  CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O

Nguyên tố có số oxh tăng là

a)

Cu

b)

N

c)

Na

d)

S

4.

Trong sơ đồ pƯ sau:

                 FeS  +  HNO3  ->   Fe2(SO4)3  +  Fe(NO3)3  +  NO  +  H2O

Nguyên tố có số oxh tăng là

a)

Fe

b)

N

c)

S

d)

Fe và S

5.

Số oxh của Nito trong chất nào sau đây là +3 ?

a)

HNO3

b)

Ca(NO2)2

c)

AgNO3

d)

NH3

6.

Số oxh của Nito trong chất nào sau đây là -3 ?

a)

HNO3

b)

Ca(NO2)2

c)

AgNO3

d)

NH3

7.

Số oxh của Nito trong chất nào sau đây là + 4?

a)

NO2

b)

Ca(NO2)2

c)

AgNO3

d)

NO

8.

Trong phản ứng

        10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4  ->  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Có bao nhiêu nguyên tố thay đổi số oxi hóa?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Trong sơ đồ pƯ sau:

                 FeS  +  HNO3  ->   Fe2(SO4)3  +  Fe(NO3)3  +  NO  +  H2O

Có bao nhiêu nguyên tố có số oxh thay đổi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về số oxh?

a)

Tổng số oxi hóa các nguyên tố trong một phân tử bằng 0.

b)

Trong hợp chất H có số oxh là +1, Oxi có số oxh là -2 (trừ một số hợp chất)

c)

Trong ion đơn nguyên tử số oxh của nguyên tố bằng điện tích ion.

d)

Trong đơn chất số oxh của nguyên tố có thể khác 0.

11.

Hãy lặp đi lặp lại cho tới khi kiến thức trở thành một phần trong con người bạn, bạn sẽ cảm nhận được kiến thức như một món ăn ngon và tận hưởng nó!

Nếu bạn làm nhanh nhất, đúng nhất và hiểu được tại sao bạn chọn đáp án đó, bạn sẽ là người đứng

a)

sau cùng

b)

ở giữa

c)

áp út

d)

thứ nhất

12.

Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có %Cl là 55,04%. Ankan này có CTPT là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

13.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

14.

Cho isohecxan và brôm theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có CTCT là

a)

CH3CH2CH2CBr(CH3)2

b)

CH3CH2CHBrCH(CH3)2

c)

(CH3)2CHCH2CH2CH2Br

d)

CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Br

15.

Đốt cháy hòan toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) và 7,2 g H2O. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

Không xác định

16.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon no cần có 8,96 lít O2 (đktc), thu được 5,4 gam H2O. CTPT của hiđrocacbon là

a)

C5H10

b)

C6H12

c)

C5H12

d)

C6H14

17.

Đốt cháy 2,3g hỗn hợp hai hidrocacbon no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2 (đktc). Công thức phân tử của hai hidrocacbon đó là

a)

CH4, C2H6

b)

C2H6, C3H8

c)

C2H4, C3H6

d)

C3H6, C4H8

18.

Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Vậy X là

a)

2-metylbutan.

b)

2,3-đimetylbutan.

c)

hexan.

d)

3-metylpentan.

19.

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được 3 dẫn xuất monobrom đồng phân có tỉ khối hơi đối với hidro là 75,5. Tên của ankan đó là

a)

hexan.

b)

2,2-đimetylpropan.

c)

isopentan.

d)

pentan.

20.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 AnKan X và Y thu được 9g H2O . Cho hỗn hợp sản phẩm sau phản úng vào sung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

a)

38g

b)

36g

c)

37g

d)

35g

21.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O. m có giá trị là

a)

2 gam

b)

4 gam

c)

6 gam

d)

8 gam

22.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

23.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

24.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

25.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

26.

Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :

a)

ankan.

b)

anken

c)

ankađien.

d)

aren

27.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

28.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

29.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

30.
a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

31.
a)

C4H6.

b)

C2H5OH

c)

C4H4

d)

C4H10.

32.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

33.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

34.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

35.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

36.


a)

3-metyl-buta-1,2-đien

b)

2-metyl-1,3-butađien

c)

2-metyl-buta-1,3-đien

d)

2-metylpenta-1,3-đien

37.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

38.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

39.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

40.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

41.

Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :

a)

ankan.

b)

anken

c)

ankađien.

d)

aren

42.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

43.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

44.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

45.
a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

46.
a)

C4H6.

b)

C2H5OH

c)

C4H4

d)

C4H10.

47.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

48.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

49.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

50.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

51.


a)

3-metyl-buta-1,2-đien

b)

2-metyl-1,3-butađien

c)

2-metyl-buta-1,3-đien

d)

2-metylpenta-1,3-đien