wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc.

b)

Gia tốc sớm pha  so với li độ

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với li độ.

2.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc

3.

Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

a)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c)

lực tác dụng bằng không.

d)

lực tác dụng đổi chiều

4.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc

c)

Động năng;tần số;lực

d)

Biên độ; tần số góc;năng lượng toàn phần

5.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

tăng lên 2 lần

6.

Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi của nó ở VTCB người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng là

a)

A =5m

b)

A =5cm

c)

A =0,125m

d)

A =0,125cm

7.

Một vật có khối lượng 750 gam dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kỳ T=2s. Tính năng lượng của dao động

a)

10mJ

b)

6mJ

c)

20mJ

d)

72mJ

8.

Cứ nặng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

Li độ dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Bình phương biên độ dao động

d)

Tần số dao động

9.

Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π\pi  2(m/s2). Chu kì của con lắc là:

a)

1,6s

b)

0,5s

c)

1s

d)

1,2s

10.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,2 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,0 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

100cm

b)

99cm

c)

98cm

d)

121cm

11.

Phương trình dao động của vật có dạng x= -Asin (ωt)\left(\omega t\right) 

a)

0

b)

 π2\frac{\pi}{2} 

c)

 π\pi 

d)

 π2-\frac{\pi}{2} 

12.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 1,0 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc bớt 36 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 0,8 s. Chiều dài lúc sau của con lắc này là

a)

64cm

b)

100cm

c)

136cm

d)

28cm

13.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

43200

b)

86400

c)

3600

d)

6400

14.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

16.

Con lăc lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

a)

A1 = 1,5A2.

b)

A1>A2.

c)

A1 = A2.

d)

A1 < A2

17.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể là:    

a)

5cm

b)

2cm

c)

21cm

d)

3cm

18.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng phương theo các phương trình:  x1 = 4sin(πt+α)cmx_{1\ }=\ 4\sin\left(\pi t+\alpha\right)cm và  x1=43cos(πt)x_1=4\sqrt[]{3}\cos\left(\pi t\right) cm.  Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

 α=0 rad\alpha=0\ rad 

b)

 α=π rad\alpha=\pi\ rad 

c)

 α=π2rad\alpha=\frac{\pi}{2}rad 

d)

 α=π2rad\alpha=-\frac{\pi}{2}rad 

19.

Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1=3cos(5π2t+π6)cm; x2=(5π2t+π3)cmx_1=3\cos\left(\frac{5\pi}{2}t+\frac{\pi}{6}\right)cm;\ x_2=\left(\frac{5\pi}{2}t+\frac{\pi}{3}\right)cm .Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

a)

 6cm;π4rad6cm;\frac{\pi}{4}rad 

b)

 5,2cm;π4rad5,2cm;\frac{\pi}{4}rad 

c)

 5,2cm;π3rad5,2cm;\frac{\pi}{3}rad 

d)

 5,8cm;π4rad5,8cm;\frac{\pi}{4}rad 

20.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng

c)

khí và rắn

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng

21.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí

b)

rắn, khí và chân không

c)

rắn, lỏng và chân không

d)

lỏng, khí và chân không

22.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos(20πtπx25)(mm)u=8\cos\left(20\pi t-\frac{\pi x}{25}\right)\left(mm\right)  ), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là:

a)

25 cm

b)

50 mm

c)

25 mm

d)

50 cm

23.

. Phương trình truyền sóng trong môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn d (mét) là: u=5cos(6πt2πd)cmu=5\cos\left(6\pi t-2\pi d\right)cm  . Biết pha ban đầu của nguồn bằng 0. Vận tốc truyền sóng trong môi trường:

a)

6m/s    

b)

3m/s.

c)

4m/s

d)

5m/s

24.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

a)

Bằng hai lần bước sóng

b)

Bằng một bước sóng.

c)

Bằng một nửa bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

25.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

26.

Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S­1S2 = 9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?

a)

8 gợn sóng

b)

14 gợn sóng

c)

15 gợn sóng

d)

17 gợn sóng.

27.

Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định chiều dài . Để sóng dừng với bước sóng l xảy ra trên sợi dây này thì

a)

l=kλ4l=k\frac{\lambda}{4}  

b)

k=λ2k=\frac{\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

28.

Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách từ một bụng đến một nút gần nhất dọc theo phương sợi dây  

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

λ8\frac{\lambda}{8}  

29.

Một sợi dây dài l = 1,2 m có sóng dừng với 2 tần số liên tiếp là 40 Hz và 60 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây?

a)

48 m/s 

b)

24 m/s 

c)

32 m/s

d)

60 m/s

30.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng ( kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là

a)

0,5 m.

b)

2 m

c)

0,2 m

d)

0,25 m

31.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

độ đàn hồi của nguồn âm

b)

biên độ dao động của nguồn âm

c)

tần số của nguồn âm

d)

đồ thị dao động của nguồn âm

32.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

W/m

b)

B.

c)

N/m2

d)

W/m2

33.

Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i=2cos(100πt+π2)Ai=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)A  thì

a)

tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s

b)

chu kì dòng điện bằng 0,02 s

c)

tần số dòng điện bằng 100p Hz

d)

cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A

34.

Dòng điện chạy qua chạy mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100pt(A).Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha π3\frac{\pi}{3}   so với dòng điện.Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

12cos100πt12\cos100\pi t  

b)

122cos(100πtπ3)12\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  

c)

12cos(100πt+π3)12\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  

d)

122cos(100πt+π3)12\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  

35.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng  xoay chiều sau đây, đại lựợng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

36.

Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là 222\sqrt[]{2}   A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng:

a)

2A

b)

4A

c)

0,5A

d)

0,25A

37.

Điện áp xoay chiều u=1102cos(100πt+π6)u=110\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (V) có giá trị hiệu dụng là

a)

100 V 

b)

2002200\sqrt[]{2}  V

c)

110V

d)

50V

38.

Dòng điện xoay chiều có tần số là 50 Hz. Trong một giây dòng điện đổi chiều mấy lần?

a)

50 lần

b)

200 lần 

c)

100 lần

d)

25 lần.

39.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

 cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?

a)

Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

b)

Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện

d)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

41.

Mạch điện chỉ chứa điện trở thuần R, cho dòng điện xoay chiều i = I0.cosωt chạy qua thì điện áp tức thời giữa hai đầu R sẽ

a)

sớm pha hơn i một góc π/2

b)

cùng pha với i

c)

trễ pha hơn i một góc π/2

d)

ngược pha với i

42.

Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm

a)

Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện áp đặt vào nó

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm chậm pha hơn dòng điện góc π/2

c)

Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha hơn dòng điện góc π/2

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I = ULω.

43.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = U0cost (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0Cω\frac{U_0}{C\omega}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt[]{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

44.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C = 2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi}  F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)

i=2cos(100πtπ2)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=2cos(100πt+π2)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

c)

i=22cos(100πtπ2)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  

d)

i=22cos(100πt+π2)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

45.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch  và có pha ban đầu bằng không

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

c)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

d)

.luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2}   so  với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

46.

Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 314mH một hiệu điện thế xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức: i=2cos(100πt+π5)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{5}\right)  (A). (Lấy π2=10\pi^2=10  ).  Biểu thức của hiện điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch là:

a)

u=200cos(100πt+7π10)(V)u=200\cos(100\pi t+\frac{7\pi}{10})(V)  

b)

u=2002cos(100πt3π10)(V)u=200\sqrt[]{2}\cos(100\pi t-\frac{3\pi}{10})(V)  

c)

u=400cos(100πt+7π10)(V)u=400\cos(100\pi t+\frac{7\pi}{10})(V)  

d)

u=200cos(100πt+π7)(V)u=200\cos(100\pi t+\frac{\pi}{7})(V)  

47.

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp . Cho biết R=25(Ω) ; L=0,3(H) ; C=200µF ; hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U=110(V) ; tần số dòng điện là 50Hz . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch:

a)

1,20(A)

b)

1,24 (A)

c)

1,30 (A)

d)

1,34 (A)

48.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cos ωt\omega t   thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tgϕ=ωL+CωRtg\phi=\frac{\omega L+C\omega}{R}  

b)

tgϕ=ωL1CωRtg\phi=\frac{\omega L-\frac{1}{C\omega}}{R}  

c)

tgϕ=ωC1LωRtg\phi=\frac{\omega C-\frac{1}{L\omega}}{R}  

d)

tgϕ=ωLCωRtg\phi=\frac{\omega L-C\omega}{R}  

49.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng

d)

Dung kháng tăng

50.

. Một đoạn mạch điện gồm R = 10 WW  ,L= 120πmH\frac{120}{\pi}mH  ,C= 1200π\frac{1}{200\pi}  F.Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102W10\sqrt[]{2}W  

b)

10W    

c)

100W  

d)

200W 

51.

Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

P=RI2cosϕP=RI^2\cos\phi  

b)

P=ZI2cosϕP=ZI^2\cos\phi  

c)

P=UIP=UI  

d)

P=UIcosϕP=UI\cos\phi  

52.

Điều nào SAI khi nói về hiện t­ượng cộng hư­ởng của mạch RLC mắc nối tiếp:

a)

i và u đồng pha

b)

U = UR

c)

φ = 1

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

53.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều  và cường dộ dòng điện qua mạch lần lượt là : i=42cos(100πtπ2)i=4\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  (A), u=1002cos(100πtπ6)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  (v). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

a)

200 W

b)

400W

c)

600 W

d)

800 W

54.

Mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp có: L = 0,4π\frac{0,4}{\pi}  (H), C = 5.104π\frac{5.10^{-4}}{\pi}  F, R = 20,  mắc vào điện áp u = 50cos100 π\pi  t (V). Độ lệch pha là:

a)

1 rad

b)

450      

c)

600      

d)

0,017 rad

55.

Công thức tinh hao phí điện trên đường dây truyền tải

a)

ΔP=P2(Ucosϕ)2\Delta P=\frac{P^2}{\left(U\cos\phi\right)^2}  

b)

ΔP=RU2(Pcosϕ)2\Delta P=R\frac{U^2}{\left(P\cos\phi\right)^2}  

c)

ΔP=R2P2(Ucosϕ)2\Delta P=\frac{R^2P^2}{\left(U\cos\phi\right)^2}  

d)

ΔP=R(Ucosϕ)2P2\Delta P=R\frac{\left(U\cos\phi\right)^2}{P^2}  

56.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải

b)

giảm công suất truyền tải

c)

tăng chiều dài đường dây         

d)

giảm tiết diện dây

57.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là

a)

85 vòng

b)

60 vòng

c)

42 vòng.

d)

30 vòng.

58.

Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây , cuộn thứ cấp có 100 vòng dây . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 ( v ) . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

5,5 v

b)

8,8 v

c)

16 v

d)

11 v

59.

Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

a)

f = 40Hz

b)

f = 50Hz

c)

f = 60Hz

d)

f = 70Hz

60.

Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

a)

198 vòng

b)

99 vòng

c)

140 vòng

d)

70 vòng