wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

donut

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng? Hạt tải điện trong chất khí là:

a)

Các ion dương và ion âm.

b)

Các ion dương, ion âm và electron tự do.

c)

các electron tự do.

d)

Các ion dương và electron tự do.

2.

Chọn Sai. Chất điện phân không dẫn điện tốt bằng kim loại vì:

a)

Môi trường dung dịch lại rất mất trât tự nên cản trở mạnh chuyển động của các ion.

b)

Hai loại hạt tải điện trong chất điện phân trái dấu nên hút nhau.

c)

Khối lượng và kích thước của ion lớn hơn của electron nên tốc độ chuyển động có hướng của ion nhỏ hơn.

d)

Mật độ các ion trong chất điện phân thường nhỏ hơn mật độ electron tự do trong kim loại.

3.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

giảm đi

b)

giảm sau đó tăng

c)

tăng lên

d)

không tăng

4.

Trong bán dẫn loại p:

a)

hạt tải điện chủ yếu là electron tự do.

b)

hạt tải điện chỉ là lỗ trống

c)

hạt tải điện chủ yếu là electron tự do và lỗ trống.

d)

hạt tải điện chủ yếu là lỗ trống.

5.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch:

a)

điện trở mạch ngoài rất lớn và cường độ dòng điện trong mạch rất nhỏ.

b)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ và cường độ dòng điện trong mạch rất lớn.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ nhưng cường độ dòng điện trong mạch không đổi.

d)

điện trở mạch ngoài rất lớn và cường độ dòng điện trong mạch rất lớn.

6.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do

a)

trong quá trình chuyển động có hướng, các electron tự do va chạm với các ion ở nút mạng.

b)

các electron tự do chuyển động hỗn loạn

c)

mật độ electron trong kim loại nhỏ.

d)

các ion ở nút mạng dao động sinh ra nhiệt làm xuất hiện điện trở suất.

7.

Hạt tải điện trong chất điện phân :

a)

Ion dương và electron

b)

Ion dương và ion âm

c)

Electron và ion âm

d)

Electron, ion dương và ion âm

8.

Trong bán dẫn loại n:

a)

hạt tải điện chủ yếu là electron tự do và lỗ trống.

b)

hạt tải điện chủ yếu là lỗ trống.

c)

hạt tải điện chủ yếu là electron tự do.

d)

hạt tải điện chỉ là electron tự do.

9.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

Các chất tan trong dung dịch.

b)

Các ion dương trong dung dịch.

c)

Các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

Các ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

10.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch :

a)

Giảm khi điện trở mạch ngoài giảm.

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

c)

Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

d)

Tăng khi điện trở mạch ngoài giảm.

11.

Theo định luật ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch chính :

a)

Tỷ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch

b)

Tỷ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện

c)

Tỷ lệ thuận với điện trở trong của nguồn

d)

Tỷ lệ thuận với điện trở ngoài của mạch

12.

Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

a)

Cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.

b)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.

c)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực dương.

d)

Cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.

13.

Cho mạch điện với nguồn điện có suất điện động E  và điện trở trong r nối với mạch ngoài có điện trở R là một biến trở. Khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

giảm không tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

b)

tăng không tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

14.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ với

a)

điện trở toàn phần của mạch.

b)

suất điện động của nguồn.

c)

điện trở ngoài của mạch.

d)

điện trở trong của nguồn.

15.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion âm.

b)

ion dương.

c)

ion dương và electron tự do.

d)

electron tự do.

16.

Lỗ trống là

a)

một ion dương có thể di chuyển tự do trong bán dẫn.

b)

một vị trí liên kết bị thiếu electron nên mang điện dương

c)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

17.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.

b)

các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

c)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

18.

Chọn câu sai. Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với

a)

bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở.

c)

hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

19.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Acquy đang nạp điện.

b)

Bàn ủi điện.

c)

Quạt điện.

d)

Bóng đèn nêon.

20.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Oát (W).

b)

Niutơn (N).

c)

Jun (J).

d)

Culông (C).

21.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

b)

Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

c)

Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

d)

Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

22.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Độ lớn điện tích.

b)

Bản chất điện môi.

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích.

d)

Dấu điện tích.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng đoản mạch

a)

Khi đoản mạch xảy ra suất điện động của nguồn điện rất lớn.

b)

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở mạch ngoài đột ngột giảm về không.

c)

Đoản mạch dễ gây ra hư hỏng các thiết bị và nguồn điện.

d)

Khi đoản mạch cường độ dòng điện là I có giá trị rất lớn.

24.

Chọn câu đúng: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm

a)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

25.

Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

a)

Khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron.

b)

Mật độ electron tự do nhỏ hơn trong kim loại.

c)

Cả 3 lý do trên.

d)

Môi trường dung dịch rất mất trật tự.

26.

Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí

a)

chỉ là ion âm.

b)

chỉ là electron.

c)

là electron, ion dương và ion âm.

d)

chỉ là ion dương.

27.

Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

phụ thuộc vào khoảng cách từ điện tích đến điểm đang xét.

c)

phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

d)

Phụ thuộc vào nhiệt môi.

28.

Số đếm của công tơ điện của gia đình cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

số dụng cụ và thiết bị điện sử dụng.

d)

điện năng mà gia đình sử dụng.

29.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

30.

Mỗi “số” trên công tơ điện tương ứng với.

a)

1 kWh.

b)

1 kWs.

c)

1 Wh.

d)

1 Ws.

31.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

a)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

c)

vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng

32.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Culông (C).

b)

Niutơn (N).

c)

Vôn trên mét (V/m).

d)

Vôn nhân mét (Vm).

33.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

d)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

34.

Trong các yếu tố sau:Dấu của điện tích (I)Độ lớn của điện tích (II)Bản chất của điện môi (III)Khoảng cách giữa hai điện tích (IV)Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên phụ thuộc các yếu tố nào ?

a)

II, III và IV.

b)

II và IV.

c)

Cả bốn yếu tố trên

d)

I ; II và IV.

35.

Huy đẹp trai ko

a)

ko

b)

36.

Khi mắc song song n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

nE và nr.

b)

E và R

c)

E/n và r/n.

d)

E và r/n.

37.

Phát biểu nào đúng? Hạt tải điện trong kim loại là:

a)

các electron tự do.

b)

Các ion dương và electron tự do.

c)

Các ion dương và ion âm.

d)

Các ion dương, ion âm và electron tự do.

38.

Chọn câu sai. Khi cần mạ vàng cho một chiếc vỏ đồng hồ, thì:

a)

Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm.

b)

Dung dịch điện phân là NaCl.

c)

Chọn dung dịch điện phân là một muối vàng.

d)

Anốt làm bằng vàng.

39.

Công thức của định luật Fa-ra-đây thứ nhất là:

a)

𝑚= 𝑘𝑞

b)

𝑚= 𝐴𝐼𝑡

c)

𝑚= 𝑞𝑡

d)

𝑚= 𝑘𝐼

40.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch :

a)

Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

Giảm khi điện trở mạch ngoài giảm.

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

Tăng khi điện trở mạch ngoài giảm.

41.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện (E,r) và mạch ngoài là điện trở R thì công thức ĐÚNG là:

a)

E = UN - Ir

b)

E = UN + IR

c)

UN + Ir

d)

UN - IR

42.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định

a)

UN=I.r

b)

UN=E-I.r

c)

UN=E+I.r

d)

UN=I.(R+r)

43.

Khi mắc song song n nguồn điện có điện trở trong r0 giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

nr0.

b)

r0

c)

r0/n.

d)

n/r0.

44.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Hạt tải điện trong kim loại là hạt electron

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi.

c)

Dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

d)

Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm.

45.

Hạt tải điện trong chất điện phân :

a)

Ion dương và ion âm

b)

Ion dương và electron

c)

Electron , ion dương và ion âm

d)

Electron và ion âm

46.

khối lượng vật chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỷ lệ với

a)

Khối lượng dung dịch trong bình

b)

Điện lượng chuyển qua bình

c)

Thể tích của dung dịch trong bình

d)

Khối lượng chất điện phân

47.

Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.

b)

Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.

c)

Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.

d)

Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.

48.

Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn :

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường và lỗ trống cùng chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và lỗ trống ngược chiều điện trường

49.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Mật độ các ion tự do rất lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

50.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại :

a)

Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng

b)

Do sự va chạm của các electron với nhau

c)

Do sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau

51.

chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại

a)

Mật độ ion tự do nhỏ hơn mật độ electron trong kim loại

b)

Khối lượng và kích thước ion lớn hơn khối lượng và kích thước electron trong kim loại

c)

Môi trường dung dịch rất mất trật tự

d)

Cả 3 lí do trên

52.

Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

lỗ trống.

b)

êlectron.

c)

ion dương.

d)

ion âm.

53.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

a)

êlectron tự do

b)

lỗ trống và êlectron tự do.

c)

ion dương và ion âm.

d)

ion dương, ion âm và êlectron tự do.

54.

Khi tăng điện trở mạch ngoài RN thì điện thế hai đầu nguồn điện sẽ

a)

tăng

b)

không đổi

c)

giảm

d)

lúc đầu giảm, sau đó tăng

55.

Chọn phát biểu sai.

a)

Độ giảm thế mạch ngoài là I.RN

b)

Độ giảm thế mạch trong là I.r

c)

Độ giảm thế toàn mạch bằng suất điện động của nguồn điện

d)

Độ giảm thế toàn mạch bằng hiệu điện thế hai đầu nguồn điện.

56.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

b)

nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

c)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

d)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

57.

Hãy cho biết người đó đã mắc hai nguồn (pin) như thế nào

a)

Mắc song song

b)

Mắc đối xứng

c)

Mắc nối tiếp

d)

Mắc xung đối

58.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

b)

mật độ các các ion dương và ion âm trong kim loại rất lớn

c)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

d)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

59.

Chọn phát biểu sai. Chất điện phân không dẫn điện tốt bằng kim loại vì

a)

mật độ các ion trong chất điện phân thường nhỏ hơn mật độ êlectron tự do trong kim loại

b)

Điện tích các ion trong chất điện phân nhỏ hơn điện tích của êlectron tự do trong kim loại.

c)

Tốc độ chuyển động có hướng của các ion trong chất điện phân nhỏ hơn tốc độ êlectron tự do trong kim loại.

d)

Môi trường dung dịch điện phân mất trật tự hơn