wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5: BEING PART OF ASEAN

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

association

/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

2.

benefit

/ˈbenɪfɪt/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

3.

charter

/ˈtʃɑːtə(r)/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

4.

cooperation

/kəʊˌɒpə'reɪʃn/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

5.

dominate

/'dɒmɪneɪt/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

6.

economy

/ɪˈkɒnəmi/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

7.

fundamental

/ˌfʌndə'mentl/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

8.

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

9.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

10.

principle

/prɪnsəpl/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

11.

regional

/ri:dʒənl/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

12.

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

13.

solidarity

/ˌsɒlɪ'dærəti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

14.

stability

/stəˈbɪləti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

15.

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

16.

conference

/'kɒnfərəns/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

17.

constitution

/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

18.

dispute

/dɪ' spju:t/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

19.

external

/ɪkˈstɜːnl/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

20.

identity

/aɪˈdentəti/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

21.

internal

/ɪnˈtɜ:nl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

22.

motto

/ˈmɒtəʊ/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

23.

progress

/ˈprəʊɡres/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

24.

rank

/ræŋk/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

25.

sponsor

/'spɒnsə(n)/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

26.

vision

/ˈvɪʒn/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

27.

châm ngôn (n)

(a)