Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8 kì 1 lần 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo hóa trị của Fe trong Fe2O3, hãy lập công thức tạo bởi Fe và nhóm SO4 (II).

a)

FeSO4

b)

Fe2SO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe3(SO4)2

2.

Sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

Các chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

Sắt, axit clohidric

b)

Sắt, sắt (II) clorua

c)

Axit clohidric, khí hidro

d)

Sắt (II) clorua, khí hidro

3.

Đá vôi dưới tác dụng của nhiệt bị phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic. Phương trình chữ của phản ứng trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

d)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

4.

Những chất nào dưới đây là đơn chất?

a)

Na

b)

O2

c)

Mg(OH)2

d)

CuSO4

5.

A + B --> C + D + E

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng của các chất trong phản ứng trên là

a)

mA + mB = mC + mD - mE

b)

mA - mB = mC + mD - mE

c)

mA - mB = mC - mD - mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

6.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 --> Fe3O4

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là

a)

1, 2, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 1, 1

d)

3, 1, 1

7.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 --> 2CuO

Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử O2 là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

2 : 2

8.

Số mol ứng với 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) là

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,3

d)

0,15

9.

Những công thức tính số mol nào dưới đây không đúng?

a)

n = m / M

b)

n = M / m

c)

n = V / 22,4

d)

n = V . 22,4

10.

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

A. CrO

b)

B. Cr2O3

c)

C. CrO2

d)

D. CrO3

11.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

a)

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Khi để cồn ngoài không khí cồn sẽ bị bay hơi

12.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

13.

CTHH biểu diễn 5 phân tử khí hidro(2H)

a)

A.5 H

b)

B.5H2

c)

B. H5

d)

D.2H5

14.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

15.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

16.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

17.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

18.

Số mol có ký hiệu là:

a)

m

b)

n

c)

M

d)

V

19.

Thể tích có ký hiệu là:

a)

m

b)

n

c)

M

d)

V

20.

Tên của định luật: "Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng"

a)

Định luật bảo toàn khối lượng

b)

Định luật bảo tồn khối lượng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng

d)

Định luật bảo tồn năng lượng

21.

Số nguyên tử/phân tử trong 1 mol nguyên tử/phân tử đó là:

a)

6.1023

b)

24

c)

22.4

d)

29

22.

Khối lượng mol (số khối) có ký hiệu là:

a)

m

b)

n

c)

M

d)

V

23.

Số mol được tính theo công thức:

a)

n=m×Mn=m\times M

b)

n=mMn=\frac{m}{M}

c)

n=V22.4n=\frac{V}{22.4}

d)

n=V×22.4n=V\times22.4

24.

Thể tích khí ở đktc được tính theo công thức:

a)

V=n×22.4V=n\times22.4

b)

V=n×24V=n\times24

c)

V=n÷22.4V=n\div22.4

d)

V=n÷24V=n\div24

25.

Các nguyên tố có hóa trị II là

a)

Na

b)

Zn

c)

Ca

d)

Al

e)

Mg

26.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Nhôm

27.

Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)

a)

CaCO3

b)

Ca2CO3

c)

Ca(CO3)2

d)

CaC2O3

28.

Sắt trong công thức Fe(NO3)3 có hóa trị mấy

Cho biết NO3 (I)

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

29.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.

c)

Nước đun sôi bị bay hơi.

d)

Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.

30.

Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là

a)

H2SO4.

b)

Na2SO4.

c)

NaHSO4.

d)

H2O.

31.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu Ag là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

32.

Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2(NO3)3.

33.

Nhóm chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

34.

Nhóm chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

35.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

a)

A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

b)

B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

c)

C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

d)

D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm

36.

Có bao nhiêu bước để lập phương trình hóa học?

a)

4

b)

2

c)

3

37.

Phương trình hóa học phải dựa vào nguyên tắc nào?

a)

A. Các chất phải được bảo toàn

b)

B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng

c)

C. Số lượng nguyên tố được bảo toàn

38.

Dấu hiệu để phân biệt giữa hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học:

a)

Sự thay đổi về màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi về trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi về hình dạng của chất

39.

Trong các công thức hoá học sau : O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.

Số đơn chất là

a)

5

b)

4

c)

3

40.

 xAl+yHCl→zAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

41.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

42.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O→2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O2→2CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2→CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O2→2CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

43.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

44.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu →\rightarrow

45.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

46.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

47.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

48.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí H2.

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

2,24 ml

b)

22,4 ml

c)

2, 24.10-3 ml

d)

0,0224 ml

49.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc), sản phẩm tạo thành là Kẽm clorua. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

50.

Cho 6,72 g Fe tác dụng với khí oxi thu được sắt (II) oxit. Tính mFeO và VO2 ?

(Fe =56, O=16)

a)

1,344 g và 0,684 l

b)

2,688 l và 0,864 g

c)

1,344 l và 8,64 g

d)

8,64 g và 2,234 ml