wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REPORTED SPEECH

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

2.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

3.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

4.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

5.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

6.

ago

a)

before

b)

then

7.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

8.

these

a)

those

b)

that

9.

here

a)

there

b)

this

c)

that

10.

will/shall + Vo

a)

would/should + Vnt

b)

will + Ved/C2

11.

Trạng từ chỉ thời gian "this" khi đổi về câu bị động có dạng như thế nào?

a)

that

b)

those

c)

these

d)

there

12.

Trạng từ chỉ thời gian "now" khi đặt trong câu gián tiếp được chuyển đổi như thế nào?

a)

then / at that time

b)

there / at that time

c)

then / at this time

d)

there / on that time

13.

Khi đổi câu hỏi dạng Yes - No sang câu gián tiếp ta dùng từ gì ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính?

a)

if/ whether

b)

unless

c)

do/ does/ did

d)

have/ has/ had

14.

Câu gián tiếp dưới đây là ĐÚNG hay SAI ?

" He inquired me to tell him what time is it."

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Động từ trong mệnh đề chính không thay đổi trong lời nói gián tiếp khi nào?

a)

ở dạng hiện tại đơn

b)

ở dạng hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

ở dạng quá khứ tiếp diễn

d)

ở dạng tương lai hoàn thành

16.

Tính từ sở hữu "my" được đổi như thế nào?

a)

his/ her

b)

mine

c)

mine's

d)

my's

17.

Liên từ that trong lời nói gián tiếp có thể lược bỏ không?

a)

b)

Không

18.

Hãy cho biết cách diễn đạt khác của tell + sb trong câu gián tiếp là gì?

a)

tell to sb

b)

say sb

c)

say to sb

19.

Thì Quá khứ hoàn thành khi đổi sang lời nói gián tiếp sẽ lùi như nào?

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

20.

Động từ ở thì Quá khứ đơn khi chuyển sang câu gián tiếp lùi như thế nào?

a)

Quá khứ đơn / Quá khứ hoàn hành

b)

Quá khứ tiếp diễn / Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ đơn/ Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diên

21.

Chọn từ có phần ghạch chân được phát âm khác với từ còn lại:

a)

A. meets

b)

B. learns

c)

C. friends

d)

D. clubs

22.

Chọn từ có phần ghạch chân được phát âm khác với từ còn lại:

a)

A. worked

b)

B. moved

c)

C. watched

d)

D. stopped

23.

Chọn từ có phần ghạch chân được phát âm khác với từ còn lại:

a)

A. works

b)

B. maps

c)

C. eats

d)

D. reads

24.

Chọn từ có phần ghạch chân được phát âm khác với từ còn lại:

a)

A. stopped

b)

B. arrived

c)

C. robbed

d)

D. warned

25.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

writer

b)

carefully

c)

industry

d)

comply

26.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

enter

b)

country

c)

canal

d)

cover

27.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

sentence

b)

suggest

c)

species

d)

system

28.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

ancient

b)

attract

c)

alive

d)

across

29.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

hotel

b)

provide

c)

retire

d)

cancel

30.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

paper

b)

police

c)

people

d)

cinema

31.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

pretty

b)

polite

c)

answer

d)

honest

32.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

borrow

b)

allow

c)

agree

d)

prepare

33.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

exploration

b)

attractive

c)

conventional

d)

impatient

34.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

responsible

b)

apprehension

c)

preferential

d)

understanding

35.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

doubtful

b)

solidify

c)

politics

d)

stimulate

36.

Từ nào có trọng âm khác 3 từ còn lại?

a)

brotherhood

b)

vertical

c)

opponent

d)

penalty

37.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
38.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
39.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
40.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
41.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

43.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

44.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

45.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

46.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

47.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

48.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

49.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

50.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

51.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

52.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

53.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

54.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

55.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns