WorksheetsÔN TẬP KTCK HÓA HỌC 9
Total questions: 78
Worksheet time: 40mins
Khí CO có thể khử được cặp chất
Fe2O3, CuO
MgO, Al2O3
CaO, SiO2
H2SO4 đặc, KClO3
Cho 0,1mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 0,2mol NaOH. Chất tan trong dd thu được là
NaHCO3
Na2CO3
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3 và NaOH dư
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
N2
O2
CO2
SO2
Khí nào sau đây gây đau đầu, khó chịu khi sử dụng bếp than?
SO2
H2S
CO
CO2
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 thì dùng hóa chất nào sau đây?
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2
Dung dịch Ca(HCO3)2
Dung dịch Ca(OH)2
Đưa mẩu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra?
Mẩu than tắt ngay.
Mẩu than cháy bình thường rồi tắt.
Mẩu than cháy bùng lên.
Không có hiện tượng gì.
Khi xét về khí cacbon dioxit, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
Chất khí không màu, nặng hơn không khí.
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống.
Chất khí dùng để chữa cháy nhất là các đám cháy kim loại.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO bằng cách:
A. cho hơi nước qua than nung đỏ.
B. cho không khí qua than nung đỏ
C. cho CO2 qua than nung đỏ.
D. đun nóng axit fomic với H2SO4 đặc.
C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O, NaOH, HCl
B. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
C. Al, HNO3 đặc, KClO3
D. NH4Cl, KOH, AgNO3
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng?
A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
B. Bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và CO2.
C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. không tan trong nước.
Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:
A.CuO và MnO2
B. CaO và than hoạt tính
C. CuO và MgO
D. Than hoạt tính
Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:
A. Cu, Al, MgO và Pb
B. Pb, Cu, Al và Al
C. Cu, Pb, MgO và Al2O3
D. Al, Pb, Mg và CuO
Trong các khái niệm sau, khái niệm đúng là:
Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do các nguyên tố hoá học khác nhau tạo nên.
Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do cùng một nguyên tố cacbon tạo nên.
Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những hợp chất khác nhau do nguyên tố cacbon và một số nguyên tố khác tạo nên.
Kim cương, than chì và cacbon vô định hình là những đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố cacbon tạo nên.
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết?
H2O và CO2
H2O và NaOH
H2O và AgNO3
H2O và BaCl2
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Thổi khí CO2 thật dư vào dung dịch Ba(OH)2, muối tạo ra là:
BaCO3
Ba(HCO3)2
Cả A và B
Không thể xác định được
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho C tác dụng O2
Cho C tác dụng với dd HNO3.
Nung CaCO3.
Cho CaCO3 tác dụng HCl.
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
đá vôi.
lưu huỳnh.
than hoạt tính.
thạch cao.
(TN-2010) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy?
không có hiện tượng gì.
có bọt khí thoát ra.
có kết tủa trắng.
có kết tủa trắng và bọt khí.
Cacbon không phản ứng được với chất nào sau đây?
NaOH.
H2SO4 đặc
CO2.
Fe2O3.
Chọn câu phát biểu đúng.
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc là do có khả năng:
oxi hoá được nhiều hợp chất
khử được nhiều hợp chất
hấp phụ mạnh
xúc tác cho quá trình phân huỷ nhiều hợp chất
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
CO2 và NaOH
C và CO2
Na2CO3 và HCl
CO và CO2
Cho 0,1mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 0,2mol NaOH. Chất tan trong dd thu được là
NaHCO3
Na2CO3
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3 và NaOH dư
Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây ?
C + H2O→CO + H2
3C + 4Al →Al4C3
C + O2 →CO2
C + 2CuO →2Cu + CO2
Tên gọi khác của đá khô là
Đá rắn
Tuyết khô
Tuyết cacbonic
Đá hơi
Kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy
tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng
tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim
tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Cu
Ag
Fe
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
W
Cr
Cu
Au
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Khi t0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ?
tăng
giảm
k0 đổi
Không xác định được
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (Cho Al=27)
4,48 lít
6,72 lít
2,24 lít
8,96 lít
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm
Na
Mg
Cu
Fe
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là
NO
NO2
N2
NO
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là
O2, dd HCl.
O2, dd CuCl2.
O2, dd AgNO3.
dd H2SO4 loãng, AgCl.
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Một bạn học sinh đã đổ nhằm dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?
Đồng
Sắt
Kẽm
Nhôm
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Kẽm
Bạc
Magie
Sắt
Ở điều kiện thường, Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
KNO3.
Dãy kim loại nào sau đây có độ hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải?
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Au, Ag, Cu, H, Pb, Fe, Zn, Al, Mg, Na, K
Na, K, Zn, Mg, Fe, Pb, H, Al, Cu, Ag, Au
Au, Al, Cu, K, H, Pb, Fe, Mg, Ag, Zn, Na
Kim loại nào sau đây không tác dụng vơi dd H2SO4 đặc nóng?
Ag
Au
Cu
Al
Dây tóc bóng đèn được làm bằng kim loại nào?
Nhôm
Sắt
Vonfram
Niken
Kim loại nào được bổ sung nhằm làm cho xương và răng chắc khỏe?
Na
Ca
Fe
Mg
Kim loại nặng, độc hại, được dùng trong bình ắc quy và sản xuất pin là
Al
Zn
Sn
Pb
Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất
HCl; HClO.
HCl; HClO2; Cl2.
NaCl; NaClO.
HCl; HClO; Cl2.
Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.
nung nóng muối ăn.
đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.
Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng
vật lí
hoá học
vật lí và hoá học
không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.
Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là
H2 và O2.
Cl2 và H2.
Cl2 và O2.
O2 và SO2.
Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là
1,12l
2,24l
11,2l
22,4l
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hoá mạnh
có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
clo có khả năng phản ứng cao
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một loại muối là
Fe.
Cu.
Zn.
Ag.
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Na2SO3 khan.
CaO.
dung dịch NaOH đặc.
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag.
Al, Cu, Ag.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ag.
Hợp chất nào không tác dụng với dd HNO3.
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
Sắt tác dụng với dd HCl.
Sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng.
Sắt tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội
Sắt tác dụng với dd HNO3
Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng
12,96 gam
34,44 gam
51,48 gam
47,4 gam
Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
12,8 gam.
8,2 gam.
6,4 gam.
9,6 gam.
Thủy ngân dễ bay hơi và thủy ngân độc. Nếu nhỡ làm vỡ nhiệt kế thủy ngân và thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì làm thế nào để khử độc thủy ngân?
Rắc bột lưu huỳnh lên
Cho nước vào
Cho axit H2SO4 vào
Cho axit HNO3 vào
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Các khí ẩm được làm khô bằng CaO là:
H2; O2; N2 .
H2; CO2; N2.
H2; O2; SO2.
CO2; SO2; HCl.
Cho 20 gam hh Fe và Al tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng Fe và Al lần lượt là:
5,6 và 14,4
14,6 và 5,4
2,7 và 17,3
4,6 và 15,4
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F.
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
