wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt lớp 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

tiếng nào sau đây viết sai chính tả

a)

ngày

b)

ngài

c)

chính xét

d)

qua na

2.

Từ nào có tiếng bảo có nghĩa là " giữ, chịu trách nhiệm"

a)

a. Bảo kiếm

b)

b. Bảo toàn

c)

c. Bảo ngọc

d)

d. Gia bảo

3.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

B. Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

D. Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

4.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

5.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Hoạt động của máy móc.

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

6.

Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

A. Câu cầu khiến

b)

B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm

7.

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

8.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép.

a)

A) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

B) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

C) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

D) Bầu trời đầy sao nhưng trời lặng gió.

9.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

B. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

C. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

D. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

10.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

11.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

13.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

14.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

15.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
16.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

17.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
18.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

19.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

20.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
21.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

22.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

23.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

24.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

25.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

26.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

27.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

28.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

29.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

30.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre