wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 hóa 10 lần 2

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

2.

Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

a)

+1, +4, +5

b)

+3, +4, +5

c)

-3, +4, +5

d)

+4, -4, +5

3.

Trong phản ứng: Fe +2HCl  \rightarrow    FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Không bị khử, không bị oxi ho

4.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

a)

RH4

b)

RH

c)

RH2

d)

RH3

5.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

6.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

7.

Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

a)

1-

b)

1+

c)

2-

d)

2+

8.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

9.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

10.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

11.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

12.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

13.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

14.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

15.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tố trong cùng nhóm có tính chất hoá học giống nhau

b)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì bao giờ cũng có số electron thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

Trong một nhóm, nguyên tử của hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau một lớp electron

d)

Số thứ tự của nhóm bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó

16.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

17.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

18.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

19.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

20.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

21.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

22.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

23.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
24.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
25.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
26.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:    
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21. 
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
27.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
28.
Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s . Cho 46 gam kim loại này hoà tan hoàn trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc). Vật kim loại đó là:  
a)
64Cu
b)
39
c)
24Mg
d)
23Na 
29.
Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23. Số electron lớp ngoài cùng của X là  
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X.  
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
31.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

3

b)

6

c)

8

d)

13

32.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron.         

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân

33.

Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3p3 thì số hiệu của nguyên tử là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

34.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

35.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

36.

Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA. Cấu hình electron của G là

a)

1s² 2s².

b)

1s² 2s²2p6 3s²3p4

c)

1s² 2s²2p6 3s³.

d)

1s² 2s²2p6 3s².

37.

Nguyên tố M thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Số hiệu nguyên tử của M là

a)

34

b)

12

c)

14

d)

13

38.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

16

b)

8

c)

14

d)

6

39.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là

a)

tạo ra chất kết tủa

b)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

c)

tạo ra chất khí

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố

40.

Chất oxi hóa là chất …

a)

nhường electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

nhường electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

nhận electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

41.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

42.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi …

a)

sự góp chung các electron độc thân

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị

d)

lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do

43.

Số electron tối đa có trong lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

44.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

số nơtron và số proton

45.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

46.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

47.

Chất oxi hóa (chất bị khử ) là chất?

a)

nhận e

b)

nhường e

c)

nhận proton

d)

nhường proton

48.

Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất?

a)

chất nhận e

b)

chất nhường e

c)

vừa cho vừa nhận

d)

nhận proton

49.

Số oxi hóa của Clo trong hợp chất NaClO3 là?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

50.

Số oxi hóa của S trong K2SO4

a)

+6

b)

+4

c)

2-

d)

+3

51.

Ion nào sau đây là Anion?

a)

Na+

b)

NH4+

c)

S2-

d)

Fe3+

52.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực

a)

HBr

b)

H2

c)

O2

d)

Nacl

53.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:

a)

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:

b)

Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron

c)

Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron     

d)

Na → Na+ + e ; Cl + e  → Cl- ; Na+ + Cl-   → NaCl

54.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất khử ?

a)

Na.     

b)

H2O.

c)

NaOH.

d)

H2.

55.

Cho các phương trình phản ứng

(a) 2Fe + 3Cl2 => 2FeCl3

(b) NaOH + HCl =>NaCl + H2O;

(c) 2Na + 2H2O =>2NaOH + H2

(d) AgNO3 + NaCl =>AgCl + NaNO3;

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

56.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8. Nguyên tố X khi tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ:

a)

nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+.

b)

nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-.

c)

góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung.

d)

nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-.

57.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S => 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

Axit.

d)

vừa axit vừa khử.

58.

Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm :

(a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA;

(b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20;

(c) X là nguyên tố kim loại mạnh;

(d) X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6;

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Nguyên tử của nguyên tố R có hai lớp electron và nó tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH. Công thức hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R là:

a)

R2O7

b)

R2O5

c)

RO3

d)

R2O

60.

Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:

a)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

b)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết ion

61.

Cho phản ứng:

SO2 + 2KMnO4 + H2O => K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

62.

Số electron trong ion 2656Fe là:

a)

23

b)

26.

c)

29.

d)

30.

63.

Một nguyên tử M có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Trong hạt nhân của M có

a)

9 nơtron.

b)

8 nơtron.

c)

9 proton.

d)

9 electron.

64.

Trong phân tử CH4 nguyên tử cacbon có

a)

cộng hóa trị là 4 và số oxi hoá là -4.

b)

cộng hóa trị là 4 và số oxi hoá là +4.

c)

cộng hóa trị là 4- và số oxi hoá là +4.

d)

điện hóa trị là 4+ và số oxi hoá là -4.

65.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

66.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4(đặc, nóng) -> CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Khử mạnh

c)

Axit mạnh

d)

Háo nước

67.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Hệ số của các chất Sau khi cân bằng lần lượt là:

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14

68.

Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là :

6KI + 2KMnO4 +4H2O --> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH

a)

KI.

b)

I2

c)

H2O.

d)

KMnO4.

69.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

70.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

71.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

72.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

73.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

74.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

75.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.