wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qizzi sử

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trật tự thế giới nào được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai có tên gọi là

a)

. Trật tự đối đầu Đông - Tây

b)

Trật tự  hai cực Ian ta

c)

. Trật tự đa cực

d)

Trật tự đơn cực

2.

Tổ chức Liên Hợp Quốc được thành lập không nhằm mục đích nào?

a)

Duy trì hòa bình an ninh thế giới

b)

Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước

c)

Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

d)

Phân chia thành quả các nước thắng trận sau CTTG thứ II

3.

Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?

a)

Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.

b)

Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.

c)

Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.

d)

Tất cả các lí do trên

4.

Khoanh vào mệnh đề đúng:

a)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Nga đi đầu trong lĩnh vực điện hạt nhân.

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Nga đi đầu trong lĩnh vực vũ trụ.

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới.

d)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Nga trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau Mĩ).

5.

. Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?

a)

Đứng thứ nhất trên thế giới

b)

Đứng thứ hai trên thế giới

c)

Đứng thứ ba trên thế giới

d)

Đứng thứ tư trên thế giới

6.

Nguyên nhân chính dẫn đến khối SEV giải thể là gì?

a)

Sự khủng hoảng tan rã của hệ thống XHCN  

b)

Không đủ sức cạnh tranh với NATO và EU.

c)

. Các nước xin ra khỏi hội.

d)

Sự chống phá của Mĩ.

7.

Đường lối chung của Đảng cộng sản Trung Quốc trong cải cách mở cửa từ 1978 lấy nội dung nào làm trọng tâm?

a)

. Phát triển kinh tế

b)

Xây dựng hệ thống chính trị

c)

. Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản

8.

Câu 8 Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á còn có tên gọi là:

a)

Hiệp ước ASEAN

b)

Hiệp ước Ba li

c)

Hiệp ước Băng Cốc

d)

Hiệp ước Viêng Chăn.

9.

Câu 9: Hơn 100 quốc gia độc lập trẻ tuổi ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do:

a)

Sự phát triển của khoa  học - kĩ thuật

b)

Do sự suy yếu của các nước đế quốc

c)

Cao trào giải phóng dân tộc dấy lên mạnh mẽ ở các nước Á, Phi và Mĩ la tinh.

d)

Cao trào cách mạng thế giới, đặc biệt là phong trào công nhân ở chính quốc

10.

Câu 10. Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979?

a)

. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học

b)

Đối đầu căng thẳng,

c)

Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.

d)

Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và

Mỹ.

11.

Câu 11: Nhật Bản chấp nhận đứng dưới chiếc ô bảo hộ hạt nhân của Mĩ, chấp nhận?

a)

Để Mĩ đóng quân trên lãnh thổ Nhật.

b)

. Để Mĩ xây dựng căn cứ  trên lãnh thổ Nhật.

c)

Để Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ  trên lãnh thổ Nhật.

d)

Để Mĩ viện trợ kinh tế.

12.

Câu 12: Liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của?

a)

Nhật

b)

EU

c)

Pháp

d)

Nga

13.

Câu 13: Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học-kĩ thuật?

a)

A. Mĩ là nước khởi đầu cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai

b)

B. Chính sách Mĩ đặc biệt quan tâm phát triển khoa học- kĩ thuật, coi đây là trung

tâm chiến lược để phát triển đất nước

c)

C.Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học

được nghiên cứu và ứng dụng tại Mĩ.

d)

D. Mĩ chủ yếu là mua bằng phát minh

14.

Câu 14: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thứ hai?

a)

A. Biết xâm nhập thị trường thế giới

b)

B. Tác dụng của những cải cách dân chủ

c)

C. Truyền thống " Tự lực tự cường"

d)

D. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật

15.

Câu 15: Đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX?

a)

A.  Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp  

b)

B. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ thực tiễn

c)

C. Mọi phát minh đều bắt nguồn kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

16.

Câu 16: Hậu quả tiêu cực nhất mà cuộc CM KH-CN đã gây ra cho con người và môi trường trái đất

a)

A. Trái đất bị nhiễm mặn do nước thủy triều xâm lần

b)

B. Ô nhiễm môi trường và hiện tượng trái đất nóng lên

c)

C. Tai nạn giao thông và lao động, các loại bệnh dịch mới

d)

D. Xuất hiện vũ khí hủy hoại môi trường

17.

Câu 17:  Đâu không là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

b)

B. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

c)

C. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành các tập đoàn lớn

d)

D. Thời cơ và thách thức cho các nước đang phát triển

18.

Câu18: Nguyên nhân chính dẫn tới hai siêu cường Liên Xô và Mĩ đi đến tình trạng chiến tranh lạnh?

a)

A. Do uy tín và ảnh hưởng của Liên Xô.       

b)

B. Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược phát triển của hai cường quốc

c)

C. Do sự lớn mạnh của CNXH.

d)

D. Do thông điệp của Tổng thống Mĩ.

19.

Câu 19: Mỹ thực hiện kế hoạch Mác san ngoài giúp các nước Tây Âu phục hồi kinh tế còn nhằm mục đích gì?

a)

A. Thực hiện cam kết của Mĩ đối với các nước đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ 2

b)

B. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh kinh tế với Mỹ

c)

C. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô, Đông Âu

d)

D. Tạo điều kiện để phục hưng châu Âu sau chiến tranh

20.

Câu 20: Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ khi nào?

a)

A. Tổ chức hiệp ước Vác sa va sụp đổ

b)

B. Chế độ XHCN ở Đông Âu sụp đổ

c)

C. Liên bang Xô Viết sụp đổ

d)

D. Cực Liên Xô tan rã, hệ thống XHCN trên thế giới không tồn tại

21.

Câu 21: Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển như thế nào?

a)

A. Tập trung phát triển kinh tế để xây dựng sức mạnh thực sự của môi quốc gia

b)

B. Hình thành liên minh khu vực để bảo vệ chủ quyền quốc gia và phát triển kinh tế

c)

C. Các quốc gia tiến hành nhất thể hóa các tổ chức khu vực  để hình thành liên minh chính trị, quân sự

d)

D. Tăng cường quan hệ hợp tác với Mỹ

22.

Câu 22: Tại sao hiến chương Liên Hợp Quốc là văn kiện quan trọng nhất?

a)

A. Đề ra nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc

b)

B. Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên Hợp Quốc

c)

C. Nêu rõ mục đích của Liên Hợp Quốc là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.

d)

D. Quy định tổ chức bộ máy của Liên Hợp Quốc

23.

Câu 23: Tham dự hội nghị Ianta gồm nguyên thủ đại diện cho các quốc gia nào?

a)

A. Anh, Pháp, Mĩ.

b)

B. Liên Xô, Mĩ, Anh.

c)

B. Anh, Pháp, Liên Xô.

d)

D. Liên Xô, Mĩ, Pháp.

24.

Câu 24: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Công nghiệp nặng.

b)

B. Công nghiệp nhẹ.

c)

C. Dịch vụ – du lịch.       

d)

D. Nông nghiệp.

25.

Câu 25: Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành “con rồng” nổi trội nhất trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?

a)

A. Inđônêxia.                  

b)

   Xingapo.                             

c)

C. Philippin.                            

d)

D. Thái Lan.                                                      

26.

Câu 26: Đồng tiền chung của liên minh châu Âu ra đời mang tên gì?

a)

A. Euro.

b)

B. Mark.

c)

C. Franc.

d)

D. Dollar.

27.

Câu 27: Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “chiến tranh lạnh”?

a)

          A. Thông qua kế hoạch Mác-san.

b)

          B. Thông điệp của Tổng thống Mĩ Tru-man.

c)

          C. Thành lập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.         

d)

D. Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

28.

Câu 28: Giai đoạn 2 của cuộc Cách mạng KHKT lần 2 được gọi là Cách mạng KHCN là do:

a)

A. Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi.

b)

B. Chế tạo ra nhiều công cụ sản xuất mới.

c)

C. Phát minh ra máy tính điện tử.

d)

D.Tìm ra nhiều nguồn năng lượng mới.

29.

Câu 29: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới của Liên hợp quốc là

a)

A. Đại hội đồng.

b)

B. Hội đồng Bảo an.

c)

C. Hội đồng kinh tế - xã hội

d)

D. Tòa án Quốc tế

30.

Câu 30: Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.

c)

C. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

D. trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao của các công ty lớn.

31.

Câu 31: Theo thỏa thuận giữa các cường quốc Đồng minh tại Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội nước nào sau đây chiếm đóng Đông Đức, Đông Beclin và các nước Đông Âu?

a)

A. Liên Xô.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Anh.

d)

D. Pháp

32.

Câu 32: Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

A. Liên Xô

b)

B. Mĩ.

c)

          C. Trung Quốc.

d)

D. Nhật Bản

33.

Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh (1989)?

a)

          A. Liên Xô tan rã, chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô, Đông Âu sụp đổ.

b)

          B. Cuộc chạy đua vũ trang kéo dài tốn kém làm hai nước suy giảm thế mạnh.

c)

          C. Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

d)

          D. Kinh tế Liên Xô đang lâm vào tình trạng trì trệ, khủng hoảng.

34.

Câu 34: Quốc gia nào sau đây là một trong những nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Campuchia.

d)

D. Mianma.

35.

Câu 35 Nội dung nào sau đây là yếu tố thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Mĩ trong giai đoạn 1945 - 1973?

a)

          A. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào.

b)

          B. Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung đầu tư phát triển kinh tế.

c)

          C. Hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ của Cộng đồng châu Âu (EC).

d)

          D. Tận dụng tốt nguồn viện trợ từ bên ngoài và các cuộc chiến tranh để làm giàu.

36.

Câu 36: Liên minh chính trị - quân sự của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là tổ chức nào sau đây?

a)

          A. Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

b)

          B. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

c)

          C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

          D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

37.

37: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng VN?

a)

. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Tiểu tư sản

d)

D. Tư sản dân tộc

38.

38: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức

cộng sản nào?

a)

A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản

liên đoàn

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn

d)

D. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn

39.

39: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần II, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

a)

A. Công nghiệp chế biến

b)

B.  Nông nghiệp và khai thác mỏ

c)

C. Nông nghiệp và thương nghiệp

d)

D. Giao thông vận tải

40.

40: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

a)

A. Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxay

b)

B. Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc

địa

c)

C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

d)

D. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari

41.

41: Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường của những người đi trước là:

a)

A. Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước

b)

B. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản

c)

C. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp đường lối

dân tộc với chủ nghĩa xã hội

d)

D. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa vô sản

42.

42: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân VN bước đầu đi vào đấu tranh tự giác ?

a)

A. Công hội (bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu

b)

B. Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn

c)

C. Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng

d)

D. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp

Cách mạng Trung Quốc

43.

43: Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?

a)

A. Từ chủ nghĩa yêu nước đền với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn

b)

B. Thành lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên

c)

C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản

d)

D. Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng

44.

44: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở VN?

a)

A. Công nghiệp nặng phải đầu tư vốn lớn.

b)

B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá do Pháp sản xuất, cột chặt kinh tế Việt Nam vào Pháp.

c)

C. Biến VN thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

45.

45: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư chủ yếu vào lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Giao thông vận tải.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Thương nghiệp.

46.

46: Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

a)

A. Thanh niên

b)

B. An Nam trẻ.

c)

C. Người nhà quê.

d)

D. Người cùng khổ.

47.

47: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của các giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Địa chủ, tư sản.

b)

B. Tư sản, tiểu tư sản.

c)

C. Tiểu tư sản, công nhân

d)

D. Nông dân, công nhân.

48.

48: Mâu thuẫn nào sau đây là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

b)

B. Toàn thể nhân dân ta với giai cấp địa chủ phong kiến.

c)

C. Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

D. Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

49.

49: Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 chứng tỏ điều gì?

a)

A. Sự phát triển của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản.

b)

B. Phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác.

c)

C. Cuộc khủng hoảng đường lối cứu nước ở Việt Nam đã được giải quyết.

d)

D. Giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

50.

50: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930)?

a)

A. Chưa có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.

b)

B. Thiếu sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.

c)

C. Khởi nghĩa trong thế bị động.

d)

D. Thực dân Pháp còn mạnh.

51.

51: Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành các tổ chức cộng sản nào sau đây?

a)

A. Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

b)

B. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng  và Đông Dương cộng sản liên đoàn.

52.

52: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì?

a)

A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

b)

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

c)

C. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.

d)

D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

53.

53: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tờ báo nào sau đây?

a)

A. Thanh niên.

b)

B. Chuông rè.

c)

C. Người cùng khổ.

d)

D. Người nhà quê.

54.

54: Năm 1923, lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn, độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì của tư bản Pháp?

a)

A. Địa chủ và tư sản.

b)

B. Công nhân và nông dân.

c)

C. Địa chủ và nông dân.

d)

D. Tư sản và tiểu tư sản.

55.

55: Nhiệm vụ của cách mạng được Đảng xác định trong thời kì 1936 - 1939?

a)

A. Đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc

b)

B. Đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng

c)

C. Chống phát xít, chống phản động thuộc địa tay sai, đòi tự do dân chủ cơm áo

hoà bình

d)

D. Đánh đổ đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc. Đánh đổ phong kiến, người cày có ruộng

56.

56: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1930 - 1931 ?

a)

A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

b)

B. Kết hợp khả năng hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai, nửa công khai

c)

C. Đấu tranh vũ trang

d)

D. Đấu tranh bất hợp pháp, chính trị, vũ trang

57.

57: Điểm kế thừa của Hội nghị BCH TW Đảng 8 (5/1941) so với Hội nghị BCH TW Đảng 6 (11/1939) là?

a)

A. Đề ra nhiệm vụ Giải phóng các dân tộc Đông Dương, chống đế quốc, phong kiến. Thành lập mặt trân dân chủ Đông Dương

b)

B. Xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng là đánh đổ đế quốc và phong kiến tay sai. Thành lập mặt trận phản đế Đông Dương

c)

C. Đề ra chủ trương đánh đổ đế quốc Pháp – Nhật, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập. Thành lập mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

d)

D. Khẳng định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt là giaỉ phóng dân tộc, giải quyết vấn đề này ở phạm vi từng nước Đông Dương. Thành lập mặt trận Việt Minh

58.

58: Việc ký hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp chứng tỏ:

a)

A. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và chính phủ ta

b)

B. thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta

c)

C. Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

d)

D. Sự suy yếu của lực lượng cách mạng

59.

59: Trong tạm ước 14/9/1946, ta nhân nhượng cho Pháp quyền lợi nào?

a)

A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá

b)

B. Chấp nhận cho Pháp đem 15 000 quân ra Bắc

c)

C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự

d)

D. Một số quyền lợi về kinh tế và quân sự

60.

60: Quân đội ước nào thuộc phe Đồng Minh đã vào miền Bắc Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám?

a)

A. Quân Anh

b)

B. Quân Trung Hoa dân quốc

c)

C. Quân Pháp

d)

D. Quân Mỹ

61.

61: Tình hình tài chính nước ta sau thắng lợi cách mạng tháng 8 như thế nào?

a)

A. chính bước đầu được xây dựng

b)

B. Tài chính trống rỗng

c)

C. Tài chính phát triển

d)

D. Tài chính lệ thuộc và Nhật – Pháp

62.

62: Đảng ta xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 - 1945 là ?

a)

A. Bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng

b)

B. Bọn đế quốc Pháp và phát xít Nhật

c)

C. Bọn thực dân phong kiến

d)

D. Bọn phát xít Nhật

63.

63: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936 - 1939 ?

a)

A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

b)

B. Kết hợp khả năng hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai, nửa công khai

c)

C. Đấu tranh vũ trang

d)

D. Đấu tranh bất hợp pháp, chính trị, vũ trang

64.

64: Đại hội Quốc tế cộng sản lần VII (7/1935) đề ra chủ trương thành lập mặt trận nhân dân rộng rãi ở các nước nhằm mục đích gì?

a)

A. Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hòa bình

b)

B. Chống đế quốc thực dân

c)

C. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới

d)

D. Giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa

65.

65: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định

sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?        

a)

A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

b)

B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩaYên Bái

c)

C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng và nông dân

đứng lên chống đế quốc và phong kiến

d)

D. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với

nông dân

66.

66: Gọi là chính quyền Xô viết vì:

a)

A. Chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

b)

B. Hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (nước Nga)

c)

C. Hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

d)

D. Hình thức nhà nước của những nước theo con đường XHCN

67.

67: Điểm mới của Hội nghị BCH TW Đảng 8 (5/1941) so với Hội nghị BCH TW Đảng 6 (11/1939) là

a)

A. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi chống Đế quốc

b)

B. Đề cao nhiệm vụ  giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

c)

C. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương

d)

D. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

68.

68: Di sản văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại sau cách mạng tháng 8 như thế nào?

a)

A. Văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Văn hóa hiện đại theo kiểu phương tây

c)

C. Văn hóa mang nặng tư tưởng phản động của phát xít Nhật

d)

D. Hơn 90% dân số không biết chữ

69.

69: Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung Ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

b)

B. Luận cương chính trị.

c)

C. Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng.

d)

D. Báo cáo chính trị.

70.

Câu 70: Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là

a)

A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.

71.

Câu 71: Địa danh nào được chọn làm thủ đô Khu giải phóng Việt Bắc?

a)

A. Tân Trào ( Tuyên Quang).

b)

          B. Đồng Văn ( Hà Giang).

c)

C.  Pắc Bó ( Cao Bằng).  

d)

D. Định Hóa ( Thái Nguyên).

72.

Câu 72: Đảng ta có biện pháp gì để giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Thực hiện cải cách giáo dục.                         

b)

B. Thành lập Nha Bình dân học vụ. 

c)

C. Hệ thống trường học được xây dựng nhiều

d)

D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động. 

73.

Câu 73: Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến ?

a)

A. Trung đoàn thủ đô.

b)

B. Việt Nam giải phóng quân.

c)

C. Cứu quốc quân.

d)

D. Dân quân du kích.

74.

Câu 74: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

a)

A. Địa chủ phong kiến tay sai tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam.

b)

B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh.

d)

D. Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 làm đời sống nhân dân cơ cực.

75.

Câu 75: Vì sao phong trào dân chủ 1936 - 1939 có sự điều chỉnh về đường lối và phương pháp đấu tranh?

a)

A. Tương quan lực lượng giữa ta và địch có sự thay đổi lớn.

b)

B. Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.

c)

C. Sự nhạy bén với thời cuộc của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. Thực dân Pháp đàn áp dã man phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

76.

Câu 76: Nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam là hậu quả của

a)

A. chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

B. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp.

c)

C. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp - Nhật.

d)

D. khủng hoảng kinh tế thế giới.

77.

Câu 77: Khẩu hiệu nào được Đảng Cộng sản Đông Dương  đề ra từ chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”?

a)

A.  Đánh đuổi đế quốc và tay sai.

b)

B. Đánh đuổi thực dân Pháp

c)

C.  Đánh đuổi Pháp - Nhật

d)

D. Đánh đuổi phát xít Nhật.

78.

Câu 78: Ý nào sau đây phản ánh đúng nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)?

a)

A. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.

b)

B. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia tự do.

c)

C. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.

d)

D. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

79.

Câu 79: Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

A. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho các tầng lớp nhân dân.

b)

B. Tổ chức phong trào Bình dân học vụ để xóa nạn mù chữ.

c)

C. Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

d)

D. Tổ chức tổng tuyển cử tự do bầu chính quyền địa phương.

80.

Câu 80: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền Đông Dương được xác định trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936?

a)

          A. Chống đế quốc và chống phong kiến.

b)

          B. Chống phát xít, chống chiến tranh.

c)

          C. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

d)

          D. Giải phóng các dân tộc Đông Dương.

81.

Câu 81: Những tỉnh nào giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

a)

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

B. Hà Nội, Sài Gòn, Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

c)

C. Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Tiên, Quảng Ngãi.

d)

D. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang.

82.

Câu 82: Phong trào “Tuần lễ vàng” do Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động là để giải quyết khó khăn nào sau đây trong hơn một năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Tài chính.

b)

B. Ngoại xâm.

c)

C. Nạn dốt.

d)

D. Nạn đói.

83.

Câu 89: Âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta ?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

c)

C. Chiến cuộc Đông – Xuân 1953 - 1954.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

84.

Câu 90: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946 trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

A. Anh dọn đường cho Pháp trở lại xâm lược nước ta.

b)

B. 20 vạn quân Trung Hoa dân quốc kéo vào nước ta.

c)

C. Ta đã chuẩn bị đầy đủ cho cuộc kháng chiến.

d)

D. Pháp bội ước và gửi tối hậu thư.

85.

Câu 91: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) đã quyết định lấy tên Đảng là

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Đảng Lao động Việt Nam.    

d)

D. Đảng Lao động Đông Dương.

86.

Câu 92: Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở những địa điểm nào?

a)

A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Pha Bang.

b)

B. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Pha Bang.

c)

C. Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.

d)

D. Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Pha Bang, Plâycu.

87.

Câu 93: Thắng lợi nào có ý nghĩa kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950.

b)

B. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

88.

Câu 94: Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 của quân dân Việt Nam giành thắng lợi đã làm phá sản kế hoạch quân sự nào sau đây của thực dân Pháp?

a)

A. Kế hoạch Rơve.

b)

B. Kế hoạch Nava.

c)

C. Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.

d)

D. Kế hoạch Xtalây-Taylo.

89.

Câu 95: Năm 1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành tổ chức nào sau đây?

a)

A. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

90.

Câu 95: Một điểm khác của chiến dịch Điện Biên Phủ so với các chiến dịch trong cuộc Tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là đánh vào

a)

A. nơi quan trọng về chiến lược và mạnh nhất của địch.

b)

B. nơi quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

c)

C. nơi tập trung các cơ quan đầu não của cả Việt Nam và Pháp.

d)

D. nơi đông dân nhiều của để cung cấp tiềm lực cho chiến tranh.

91.

Câu 96: Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi?

a)

A. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 kết thúc thắng lợi.

c)

C. Những lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng tháng 5/1955.

d)

D. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 thắng lợi.

92.

Câu 97: Tháng 5/1953, thực dân Pháp đã đề ra kế hoạch quân sự nào sau đây để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương?

a)

A. Kế hoạch Nava.

b)

B. Kế hoạch Rơve.

c)

C. Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.

d)

D. Kế hoạch Xtalây-Taylo.

93.

Câu 98: Sự kiện nào sau đây đánh dấu Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội?

a)

          A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (1-10-1949).

b)

          B. Đảng Cộng sản Trung Quốc đề ra đường lối cải cách – mở cửa (12-1978).

c)

          C. Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Kông (1997) và Ma Cao (1999).         

d)

          D. Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc kết thúc (1949).